Chevrolet Express first generation

Chevrolet Express first generation (1996–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GMT600
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | – | 5.555–6.200 mm |
| Chiều rộng | – | 2.012–2.017 mm |
| Chiều cao | – | 2.022–2.154 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.400–3.530 mm RDW | 3.429–3.937 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.550–4.647 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.650–4.747 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.767–5.579 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–3.311 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 2–7 RDW | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 160–161 km/h RDW | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
383 khiếu nại cho các đời xe từ 1996–2002. 13 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 7 trường hợp bị thương
- Phanh 49
- Lốp xe 43
- Động cơ 33
- Hệ thống điện 29
- Thân xe và kết cấu 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 9 phiên bản của Chevrolet Express first generation
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998–2002CLKUP | 4,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 1998–2002CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 2001–2002 | 5,7 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA | 394–425 g/km |
| 1996–2000(350 V8) (FFS) (MPFI), CLKUP · (350 V8), CLKUP · CLKUP | 5,7 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP | 4,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 1996–1997(FFS) (MPFI), CLKUP | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 13–14 MPG (16,8–18,1 L/100 km) EPA | 394–425 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1996–2002Van: Passenger | 4,3 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 15,8–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 363–380 g/km |
| 1996–2002Van: Passenger | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 16,1–17,5 L/100 km 5 chu kỳ | 370–403 g/km |
| 1996–2002Van: Passenger | 5,7 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 16,8–18,5 L/100 km 5 chu kỳ | 386–426 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





