Cadillac Fleetwood first generation

Cadillac Fleetwood first generation (1985–1992): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: C-body
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.220–6.250 mm Traficom | – | 4.953–5.222 mm |
| Chiều rộng | 1.840–2.050 mm Traficom | – | 1.821–1.864 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.630 mm Traficom | – | 1.394–1.402 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.820–2.890 mm RDW | – | 2.814–2.891 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.540–1.670 kg RDW | – | 1.588–1.769 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.640–1.770 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.970–2.143 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 454 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 454 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 3–8 Traficom | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–566 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.115–3.228 L EPA | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
82 khiếu nại cho các đời xe từ 1985–1992. 7 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 12 trường hợp bị thương
- Phanh 27
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 8 phiên bản của Cadillac Fleetwood first generation
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1991–1992(FFS), CLKUP | 4,9 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1988–1990(FFS), CLKUP | 4,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 307–325 g/km |
| 1986–1987(FFS) | 4,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1986(307) (FFS) | 5,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1985(FFS) CA model · (FFS) | 4,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1985(FFS) | 4,1 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 1985CA model | 4,3 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 275 g/km |
| 1985(350 V8) | 5,7 L | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 301 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





