BYD Seal U first generation

BYD Seal U first generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: CE · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.780–4.790 mm RDW | – |
| Chiều rộng | 1.890 mm RDW | 1.890 mm |
| Chiều cao | 1.670 mm RDW | 1.680 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.770 mm RDW | 2.765 mm |
| Vệt bánh trước | 1.630 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.630 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.915–2.122 kg RDW | 1.560 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.015–2.222 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.350–2.557 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 5 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | 552 L EV DB | 574 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 170–180 km/h RDW | – |
| 0–100 km/h | 9,6–9,9 giây EV DB | – |
| Mô-men xoắn | 122–220 Nm ASTRA | – |
| Điện | ||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 71,8–87,0 kWh EV DB | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 71,8–87,0 kWh EV DB | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 500–620 km EV DB | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 163–168 Wh/km EV DB | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 140 kW EV DB | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 14 phiên bản của BYD Seal U first generation
Hiển thị tất cả 14 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 1,5 L | 72 kW (98 PS) | Plug-in hybrid | 0,7–1,7 L/100 km WLTP17,8–19,3 kWh/100 km WLTP | 16–21 g/km | 77–94 km | 44.371 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 1,2–2,4 L/100 km WLTP20,3–21,5 kWh/100 km WLTP | 26 g/km | 70 km | 9.345 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 20,0–22,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 461–479 km | 9.531 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 20,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km | 2.146 |
| 2025 | 1,5 L | 72 kW (98 PS) | Hybrid | 0,4 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 1.773 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 0,6–0,9 L/100 km WLTP17,6–18,8 kWh/100 km WLTP | 14–21 g/km | 77–100 km | 610 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 19,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 420 km | 286 |
| 2025 | 1,5 L | – | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 171 |
| 2025 | 1,5 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | 1,0 L/100 km WLTP20,0 kWh/100 km WLTP | 25 g/km | 70 km | 104 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 1,1–1,2 L/100 km WLTP20,6–20,9 kWh/100 km WLTP | 25–26 g/km | 70 km | 133 |
| 2025 | 1,5 L | – | Xăng | 5,8 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 17 |
| 2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 1,8 L/100 km WLTP20,6 kWh/100 km WLTP | 40 g/km | 70 km | 17 |
| 2024 | 1,5 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 6,4 L/100 km WLTP | 147 g/km | – | 140 |
| 2024 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 120 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





