Buick Skylark fifth generation

Buick Skylark fifth generation
Ảnh: Accord14 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Buick Skylark fifth generation (1984–1985): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: X-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài––4.803–4.849 mm
Chiều rộng––1.763 mm
Chiều cao––1.364–1.374 mm
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW–2.662–2.664 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.212 kg RDW––
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.312 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.738 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh907 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh454 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

14 khiếu nại cho các đời xe từ 1984–1985. 2 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 12 phiên bản của Buick Skylark fifth generation

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1985(FFS)2,5 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(FFS)2,5 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(FFS) CA model2,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) CA model2,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985(FFS)2,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985(FFS)2,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model2,5 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(CAL)(FFS) · (FFS) CA model2,5 LXăngSố sàn 4 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)2,8 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS)2,8 LXăngSố sàn 4 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) CA model2,8 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) CA model2,8 LXăngSố sàn 4 cấp–20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.