BMW X2 F39

BMW X2 F39 (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 42 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F39
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.360 mm RDW | 4.360 mm TC | 4.360 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.824 mm |
| Chiều cao | 1.510–1.530 mm RDW | 1.530 mm TC | 1.526 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.563–1.591 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.562–1.592 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.390–1.705 kg RDW | 1.587–1.691 kg TC | 1.460–1.684 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.490–1.805 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.005–2.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 725–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 595 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 195–227 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 220–450 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 10,0 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 225/55R17, 225/45R19, 205/60R17, 205/55R18, 225/40R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,3% (89,8–90,8) | 92,2% | 12.808 |
| 4–5 năm | 89,7% (89,3–90,1) | 91,0% | 25.136 |
| 6–8 năm | 88,4% (87,5–89,3) | 86,4% | 4.501 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,1% | 23,6% |
| Phanh | 8,8% | 14,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,4% | 6,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,4% | 5,0% |
| Hệ thống treo | 1,3% | 4,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,0% | 1,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
22 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 42 phiên bản của BMW X2 F39
Hiển thị tất cả 42 phiên bản
Liên minh Châu Âu 39 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 2.129 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,2–6,3 L/100 km WLTP | 145–146 g/km | – | 18.065 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 1,7–3,4 L/100 km WLTP14,7–15,2 kWh/100 km WLTP | 38–40 g/km | 52–53 km | 16.283 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,3 L/100 km WLTP | 139–141 g/km | – | 18.269 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 6.830 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 154–157 g/km | – | 9.089 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,5 L/100 km WLTP | 145–147 g/km | – | 6.257 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 152–153 g/km | – | 953 |
| 2023 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | 6,3 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 91 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Hybrid | – | – | – | 84 |
| 2023 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 7,8 L/100 km WLTP | 177 g/km | – | 73 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | – | – | 56 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | – | – | 31 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,2 L/100 km WLTP | 136–139 g/km | – | 382 |
| 2023 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Hybrid | 1,8 L/100 km WLTP | 112 g/km | – | 24 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | – | – | 22 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 81 |
| 2022 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | – | – | – | 22 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 11 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 14,9 kWh/100 km WLTP | 39 g/km | 52 km | 475 |
| 2021 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 323 |
| 2021 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 161 g/km | – | 288 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 117–121 g/km | – | 37.191 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 124–128 g/km | – | 39.697 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 134–136 g/km | – | 41.336 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 122–126 g/km | – | 33.285 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 109–112 g/km | – | 10.417 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 53 km | 3.352 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 125–130 g/km | – | 6.185 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 157–158 g/km | – | 4.856 |
| 2020 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 138 g/km | – | 1.192 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 128–139 g/km | – | 2.775 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 114–119 g/km | – | 1.925 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 120–126 g/km | – | 451 |
| 2020 | 1,5 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 13,7 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 57 km | 45 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | – | – | 41 |
| 2018–2020 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 123–126 g/km | – | 1.781 |
| 2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 10 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 13,1 kWh/100 km NEDC | 119 g/km | – | 24.474 |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 206–222 g/km |
| 2018–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 204–212 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2022Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 205–222 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





