BMW X1 F48

BMW X1 F48
Ảnh: ThomasGigold / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW X1 F48 (2015–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 200 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F48

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440–4.450 mm RDW4.440 mm TC4.439–4.565 mm
Chiều rộng1.820 mm RDW1.820 mm TC1.821 mm
Chiều cao1.580–1.600 mm RDW1.610 mm TC1.612 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670–2.780 mm
Vệt bánh trước1.561–1.589 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.562–1.591 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.405–1.720 kg RDW1.660 kg TC1.425–1.660 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.505–1.820 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.005–2.330 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.700–2.000 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh740–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–765 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.860 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––35–61 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa193–226 km/h RDW–190–226 km/h
Mô-men xoắn220–450 Nm ASTRA–220–450 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 225/55R17, 225/45R19, 205/60R17, 205/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,1% (92,8–93,4)92,2%27.009
4–5 năm93,4% (93,2–93,6)91,0%73.306
6–8 năm91,3% (91,0–91,5)86,4%74.972

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,1%25,4%
Phanh9,6%17,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,6%6,3%
Đèn và hệ thống điện3,4%6,2%
Hệ thống treo3,3%7,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

421 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2022. 17 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 32 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 95
  • Thân xe và kết cấu 63
  • Hệ thống điện 54
  • Phanh 38
  • Động cơ 36
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 200 phiên bản của BMW X1 F48

Hiển thị tất cả 200 phiên bản

Liên minh Châu Âu 123 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20232,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,8 L/100 km WLTP153 g/km–7.864
2021–20222,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,0–5,2 L/100 km WLTP137–141 g/km–60.392
2021–20221,5 L92 kW (125 PS)Plug-in hybrid2,8–3,9 L/100 km WLTP14,8–15,1 kWh/100 km WLTP41 g/km51–53 km64.324
2021–20221,5 L100 kW (136 PS)Xăng6,3 L/100 km WLTP146–147 g/km–38.510
2021–20222,0 L131 kW (178 PS)Xăng6,8 L/100 km WLTP156–157 g/km–17.751
2021–20221,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,8–4,9 L/100 km WLTP135 g/km–16.165
2021–20222,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,4–5,6 L/100 km WLTP145–147 g/km–14.050
20222,0 L145 kW (197 PS)Hybrid5,0 L/100 km WLTP131 g/km–1.581
2021–20222,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,8–5,1 L/100 km WLTP135–138 g/km–1.543
20221,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid5,5 L/100 km WLTP15,5 kWh/100 km WLTP19 g/km83 km429
2021–20222,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP154 g/km–1.835
20221,5 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid3,4 L/100 km WLTP15,1 kWh/100 km WLTP17 g/km89 km236
2021–2022Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện–0 g/km–209
20221,5 L115 kW (156 PS)Hybrid6,2 L/100 km WLTP137 g/km–145
2021–20222,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel–––138
2021–20221,5 L115 kW (156 PS)Plug-in hybrid–––115
2021–20222,0 L110 kW (150 PS)Hybrid5,0–5,7 L/100 km WLTP130–148 g/km–1.034
20221,5 L206 kW (280 PS)Xăng–147 g/km–98
2021–20222,0 L150 kW (204 PS)Xăng–––183
2021–20222,0 L145 kW (197 PS)Xăng–––57
20221,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid0,8 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP19 g/km84 km39
2021–20222,0 L170 kW (231 PS)Xăng7,4 L/100 km WLTP160–168 g/km–899
20222,0 L180 kW (245 PS)Xăng–157 g/km–25
2021–20221,5 L115 kW (156 PS)Xăng–––50
2021–20222,0 L140 kW (190 PS)Hybrid5,9–6,0 L/100 km WLTP154–157 g/km–2.120
20222,0 L233 kW (317 PS)Xăng–––10
20213,0 L210 kW (286 PS)Plug-in hybrid1,3 L/100 km WLTP25,4 kWh/100 km WLTP30 g/km84 km2.766
20212,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid2,1 L/100 km WLTP19,1 kWh/100 km WLTP47 g/km49 km2.301
20213,0 L210 kW (286 PS)Hybrid6,6 L/100 km WLTP172 g/km–1.200
20211,5 L103 kW (140 PS)Xăng6,5 L/100 km WLTP153 g/km–834
20211,5 L92 kW (125 PS)Xăng15,1 kWh/100 km WLTP41 g/km52 km780
20212,0 L141 kW (192 PS)Xăng7,2 L/100 km WLTP163 g/km–558
2021Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km453 km507
20213,0 L250 kW (340 PS)Hybrid7,0 L/100 km WLTP183 g/km–351
2021Động cơ điện102 kW (139 PS)Điện20,7 kWh/100 km WLTP0 g/km402 km153
20212,0 L180 kW (245 PS)Xăng–––120
20212,0 L135 kW (184 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP180 g/km–61
2021Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện21,1 kWh/100 km WLTP0 g/km598 km54
20212,0 L225 kW (306 PS)Xăng7,7 L/100 km WLTP176 g/km–38
20212,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel5,3 L/100 km WLTP148 g/km–34
20211,5 L110 kW (150 PS)Xăng–––32
20211,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–––20
20213,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–202 g/km–20
20212,0 L185 kW (252 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP181 g/km–19
20211,5 L92 kW (125 PS)Hybrid15,0 kWh/100 km WLTP41 g/km51 km15
20214,4 L390 kW (530 PS)Xăng12,0 L/100 km WLTP275 g/km–14
20213,0 L265 kW (360 PS)Xăng9,1 L/100 km WLTP208 g/km–11
2015–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–116–121 g/km–369.618
20201,5 L92 kW (125 PS)Plug-in hybrid14,8 kWh/100 km NEDC43 g/km52 km28.201
2017–20201,5 L103 kW (140 PS)Xăng–122–129 g/km–81.744
2015–20202,0 L141 kW (192 PS)Xăng–134–146 g/km–154.412
2015–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–124–132 g/km–129.068
2015–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–104–113 g/km–67.190
2015–20201,5 L100 kW (136 PS)Xăng–122–130 g/km–41.906
20202,0 L131 kW (178 PS)Xăng–137 g/km–3.182
2015–20202,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel–131–139 g/km–25.814
2019–20203,0 L210 kW (286 PS)Plug-in hybrid24,8–24,9 kWh/100 km NEDC40–41 g/km82 km2.206
20202,0 L135 kW (184 PS)Plug-in hybrid19,1 kWh/100 km NEDC49 g/km46 km1.490
2015–20202,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–113–124 g/km–20.341
2017–20203,0 L195 kW (265 PS)Dầu diesel–155–160 g/km–9.506
2015–20202,0 L170 kW (231 PS)Xăng–139–151 g/km–9.613
20202,0 L140 kW (190 PS)Hybrid–126 g/km–512
20201,5 L92 kW (125 PS)Xăng–113 g/km–393
2018–20203,0 L294 kW (400 PS)Dầu diesel–177–182 g/km–1.003
20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–116 g/km–196
20203,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–145 g/km–179
20201,5 L28 kW (38 PS)Plug-in hybrid13,8 kWh/100 km NEDC43 g/km57 km174
2018–20202,0 L135 kW (184 PS)Xăng–158–165 g/km–862
2018–20203,0 L240 kW (326 PS)Dầu diesel–166–170 g/km–1.032
2020Động cơ điện300 kW (408 PS)Điện–0 g/km–92
2018–20202,0 L185 kW (252 PS)Xăng–158–166 g/km–1.111
20203,0 L250 kW (340 PS)Hybrid–153 g/km–75
20202,0 L150 kW (204 PS)Xăng–150 g/km–64
2019–20204,4 L390 kW (530 PS)Xăng–238–240 g/km–84
20202,0 L180 kW (245 PS)Xăng–150 g/km–48
2019–20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–157–158 g/km–278
2018–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–191–196 g/km–247
20202,0 L145 kW (197 PS)Dầu diesel–130 g/km–38
2015–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–121–128 g/km–2.408
2017–20203,0 L265 kW (360 PS)Xăng–182–188 g/km–396
20201,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid13,8 kWh/100 km NEDC56 g/km57 km27
20201,5 L100 kW (136 PS)Plug-in hybrid–84 g/km–18
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–113 g/km–15
20201,5 L115 kW (156 PS)Xăng–175 g/km–14
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel14,8 kWh/100 km NEDC121 g/km–75.481
20191,5 L103 kW (140 PS)Xăng14,8 kWh/100 km NEDC130 g/km–49.219
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel14,8 kWh/100 km NEDC127 g/km–31.052
2018–20193,0 L260 kW (354 PS)Xăng–205–206 g/km–301
2015–20193,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel–156–183 g/km–13.121
2015–20193,0 L280 kW (381 PS)Dầu diesel–173–205 g/km–2.168
2015–20193,0 L230 kW (313 PS)Dầu diesel–159–183 g/km–4.954
20192,0 L180 kW (245 PS)Plug-in hybrid15,4 kWh/100 km NEDC78 g/km–16
2018–20191,6 L125 kW (170 PS)Xăng–167–172 g/km–34
20182,0 L–Dầu diesel–123 g/km–2.620
2015–20182,0 L180 kW (245 PS)Hybrid15,4 kWh/100 km NEDC78 g/km–2.556
2016–20183,0 L265 kW (360 PS)Xăng–199 g/km–236
2015–20182,0 L180 kW (245 PS)Xăng–167–169 g/km–405
2015–20183,0 L225 kW (306 PS)Xăng–196–199 g/km–164
2015–20184,4 L330 kW (449 PS)Xăng–226–231 g/km–102
20172,0 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu khác–118 g/km–1.472
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–121 g/km–774
20171,5 L155 kW (211 PS)Xăng–122 g/km–596
20172,0 L212 kW (288 PS)Xăng–144 g/km–418
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–128 g/km–322
20171,5 L150 kW (204 PS)Xăng–124 g/km–242
20172,0 L255 kW (347 PS)Dầu diesel–134 g/km–142
2015–20172,0 L135 kW (184 PS)Xăng–162–166 g/km–2.029
20172,0 L255 kW (347 PS)Xăng–150 g/km–26
20172,0 L–Nhiên liệu khác–145 g/km–10
20161,5 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–119 g/km–260
20162,0 L141 kW (192 PS)Dầu diesel–140 g/km–97
2015–20162,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–138–140 g/km–30.927
20162,0 L170 kW (231 PS)Xăng–167 g/km–45
2015–20162,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–130 g/km–4.956
2015–20162,0 L135 kW (184 PS)Dầu diesel–142 g/km–8.288
20162,0 L140 kW (190 PS)Xăng–128 g/km–16
2015–20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng–138–182 g/km–2.888
20161,5 L100 kW (136 PS)Xăng–150 g/km–12
20161,5 L100 kW (136 PS)Hybrid–––12
20162,0 L141 kW (192 PS)Xăng–160 g/km–11
20152,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–149 g/km–1.544
20151,6 L105 kW (143 PS)Xăng–170 g/km–354
20152,0 L100 kW (136 PS)Xăng–183 g/km–58

Vương quốc Anh 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres · X1 xDrive18d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–2018X1 xDrive20d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2016–2018X1 xDrive25d - 17'' & 18'' tyres · X1 xDrive20d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2016–2018X1 xDrive25d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,2 L/100 km NEDC137–138 g/km
2016–2018X1 sDrive18d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018X1 sDrive18d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2016–2018X1 sDrive18d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2016–2018X1 sDrive18d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2016–2018X1 xDrive18d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2018X1 xDrive18d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2016–2018X1 xDrive18d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2016–2018X1 xDrive20d - 19'' tyres2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2016–2018X1 xDrive25d - 17'' & 18'' tyres2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2016–2018X1 xDrive20i - 17'' & 18'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2016–2018X1 xDrive20i - 19'' tyres2,0 LXăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015X1 sDrive20d EfficientDynamics2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015X1 sDrive16d · X1 sDrive18d2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015X1 sDrive18d · X1 sDrive20d2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015X1 sDrive20d2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015X1 xDrive18d2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2015X1 xDrive18d · X1 xDrive20d2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2015X1 xDrive20d2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2015X1 xDrive25d2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015X1 xDrive25d2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km

Pháp 46 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015X1 sDrive16d–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015X1 sDrive16d–85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015X1 sDrive18d–105 kW (143 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015X1 sDrive18d–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015X1 xDrive18d–105 kW (143 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2015X1 xDrive18d–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC144 g/km
2015X1 sDrive20d EfficientDynamics Edition–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19")–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km
2015X1 sDrive20d–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2015X1 sDrive20d–135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2015X1 xDrive20d–135 kW (184 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2015X1 xDrive20d–135 kW (184 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2015X1 sDrive20i (Jantes 17")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC157 g/km
2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,8 L/100 km NEDC160 g/km
2015X1 sDrive20i (Jantes 17")–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC162 g/km
2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19")–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC165 g/km
2015X1 xDrive20i (Jantes 17")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp7,1 L/100 km NEDC167 g/km
2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp7,3 L/100 km NEDC170 g/km
2015X1 xDrive20i (Jantes 17")–135 kW (184 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC176 g/km
2015X3 sDrive20i (Jantes 17" aéro245 / 55")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km
2015X3 sDrive20i (Jantes 17" 18" et 19")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp7,0 L/100 km NEDC163 g/km
2015X3 sDrive20i (Jantes 20")–135 kW (184 PS)XăngTự động 8 cấp7,1 L/100 km NEDC166 g/km
2015X4 xDrive20d (Jantes 20")–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2015X1 xDrive25d–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km NEDC145 g/km
2015X1 xDrive25d–160 kW (218 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015X5 sDrive25d (Jantes 18" et 19")–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,6 L/100 km NEDC149 g/km
2015X5 sDrive25d (Jantes 19" et 20")–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC151 g/km
2015X5 xDrive25d (Jantes 18" et 19")–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC154 g/km
2015X5 xDrive25d (Jantes 19" et 20")–160 kW (218 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2015X1 xDrive28i (Jantes 17")–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp7,2 L/100 km NEDC168 g/km
2015X1 xDrive28i (Jantes 18" et 19")–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp7,3 L/100 km NEDC171 g/km
2015X3 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55")–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp7,0 L/100 km NEDC162 g/km
2015X3 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19")–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp7,3 L/100 km NEDC169 g/km
2015X3 xDrive28i (Jantes 20") · X4 xDrive28i (Jantes 20")–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
2015X3 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55")–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015X3 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19")–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2015X3 xDrive30d (Jantes 20") · X4 xDrive30d (Jantes 20")–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015X6 xDrive30d (Jantes 19")–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC157 g/km
2015X6 xDrive30d (Jantes 20")–190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2015X3 xDrive35i · X4 xDrive35i–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,3 L/100 km NEDC193 g/km
2015X5 xDrive35i (Jantes 18" et 19")–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km NEDC197 g/km
2015X5 xDrive35i (Jantes 19" et 20")–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2015X3 xDrive35d · X4 xDrive35d–230 kW (313 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC157 g/km
2015X6 M50d–280 kW (381 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
2015X6 xDrive50i (Jantes 19")–330 kW (449 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km NEDC225 g/km
2015X6 xDrive50i (Jantes 20")–330 kW (449 PS)XăngTự động 8 cấp9,7 L/100 km NEDC227 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2022SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA213–217 g/km
2017–2022SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA201–209 g/km
2015SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau26 MPG (9,0 L/100 km) EPA210 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2022Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ213–217 g/km
2015Sport utility vehicle: Small3,0 LXăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km 5 chu kỳ258 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.