BMW X1 F48

BMW X1 F48 (2015–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 200 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F48
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.440–4.450 mm RDW | 4.440 mm TC | 4.439–4.565 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.821 mm |
| Chiều cao | 1.580–1.600 mm RDW | 1.610 mm TC | 1.612 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670–2.780 mm |
| Vệt bánh trước | 1.561–1.589 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.562–1.591 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.405–1.720 kg RDW | 1.660 kg TC | 1.425–1.660 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.505–1.820 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.005–2.330 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–2.000 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 740–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 765 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.860 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 35–61 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 193–226 km/h RDW | – | 190–226 km/h |
| Mô-men xoắn | 220–450 Nm ASTRA | – | 220–450 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18, 225/55R17, 225/45R19, 205/60R17, 205/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2022: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,1% (92,8–93,4) | 92,2% | 27.009 |
| 4–5 năm | 93,4% (93,2–93,6) | 91,0% | 73.306 |
| 6–8 năm | 91,3% (91,0–91,5) | 86,4% | 74.972 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,1% | 25,4% |
| Phanh | 9,6% | 17,1% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,6% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,4% | 6,2% |
| Hệ thống treo | 3,3% | 7,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
421 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2022. 17 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 32 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 95
- Thân xe và kết cấu 63
- Hệ thống điện 54
- Phanh 38
- Động cơ 36
- Tầm nhìn và cần gạt nước 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 200 phiên bản của BMW X1 F48
Hiển thị tất cả 200 phiên bản
Liên minh Châu Âu 123 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,8 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 7.864 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,2 L/100 km WLTP | 137–141 g/km | – | 60.392 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 2,8–3,9 L/100 km WLTP14,8–15,1 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | 51–53 km | 64.324 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 146–147 g/km | – | 38.510 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 17.751 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,8–4,9 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 16.165 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 145–147 g/km | – | 14.050 |
| 2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 131 g/km | – | 1.581 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 135–138 g/km | – | 1.543 |
| 2022 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 5,5 L/100 km WLTP15,5 kWh/100 km WLTP | 19 g/km | 83 km | 429 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 1.835 |
| 2022 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 3,4 L/100 km WLTP15,1 kWh/100 km WLTP | 17 g/km | 89 km | 236 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 209 |
| 2022 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 145 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 138 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 115 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,0–5,7 L/100 km WLTP | 130–148 g/km | – | 1.034 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 147 g/km | – | 98 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 183 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | – | – | 57 |
| 2022 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 0,8 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP | 19 g/km | 84 km | 39 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | 7,4 L/100 km WLTP | 160–168 g/km | – | 899 |
| 2022 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 157 g/km | – | 25 |
| 2021–2022 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | – | – | 50 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 154–157 g/km | – | 2.120 |
| 2022 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | – | – | 10 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 1,3 L/100 km WLTP25,4 kWh/100 km WLTP | 30 g/km | 84 km | 2.766 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 2,1 L/100 km WLTP19,1 kWh/100 km WLTP | 47 g/km | 49 km | 2.301 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 172 g/km | – | 1.200 |
| 2021 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 834 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 15,1 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | 52 km | 780 |
| 2021 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 163 g/km | – | 558 |
| 2021 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 18,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 453 km | 507 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 351 |
| 2021 | Động cơ điện | 102 kW (139 PS) | Điện | 20,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 402 km | 153 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | – | – | 120 |
| 2021 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 7,9 L/100 km WLTP | 180 g/km | – | 61 |
| 2021 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 21,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 598 km | 54 |
| 2021 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 7,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 38 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 148 g/km | – | 34 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | – | – | 32 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 20 |
| 2021 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 202 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 19 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Hybrid | 15,0 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | 51 km | 15 |
| 2021 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | 12,0 L/100 km WLTP | 275 g/km | – | 14 |
| 2021 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | 9,1 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 11 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 116–121 g/km | – | 369.618 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 14,8 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 52 km | 28.201 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 122–129 g/km | – | 81.744 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 134–146 g/km | – | 154.412 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 124–132 g/km | – | 129.068 |
| 2015–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 104–113 g/km | – | 67.190 |
| 2015–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 122–130 g/km | – | 41.906 |
| 2020 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 137 g/km | – | 3.182 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 131–139 g/km | – | 25.814 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Plug-in hybrid | 24,8–24,9 kWh/100 km NEDC | 40–41 g/km | 82 km | 2.206 |
| 2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 19,1 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 46 km | 1.490 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 113–124 g/km | – | 20.341 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 155–160 g/km | – | 9.506 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 139–151 g/km | – | 9.613 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 126 g/km | – | 512 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 113 g/km | – | 393 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Dầu diesel | – | 177–182 g/km | – | 1.003 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 116 g/km | – | 196 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 145 g/km | – | 179 |
| 2020 | 1,5 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 13,8 kWh/100 km NEDC | 43 g/km | 57 km | 174 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 158–165 g/km | – | 862 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 166–170 g/km | – | 1.032 |
| 2020 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 92 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 158–166 g/km | – | 1.111 |
| 2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 153 g/km | – | 75 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 64 |
| 2019–2020 | 4,4 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 238–240 g/km | – | 84 |
| 2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 48 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 157–158 g/km | – | 278 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 191–196 g/km | – | 247 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | – | 38 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 121–128 g/km | – | 2.408 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 182–188 g/km | – | 396 |
| 2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 13,8 kWh/100 km NEDC | 56 g/km | 57 km | 27 |
| 2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | – | 84 g/km | – | 18 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | – | 15 |
| 2020 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 175 g/km | – | 14 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 14,8 kWh/100 km NEDC | 121 g/km | – | 75.481 |
| 2019 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 14,8 kWh/100 km NEDC | 130 g/km | – | 49.219 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 14,8 kWh/100 km NEDC | 127 g/km | – | 31.052 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 205–206 g/km | – | 301 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 156–183 g/km | – | 13.121 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | – | 173–205 g/km | – | 2.168 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 159–183 g/km | – | 4.954 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Plug-in hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | – | 16 |
| 2018–2019 | 1,6 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 167–172 g/km | – | 34 |
| 2018 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 123 g/km | – | 2.620 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | – | 2.556 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 265 kW (360 PS) | Xăng | – | 199 g/km | – | 236 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 167–169 g/km | – | 405 |
| 2015–2018 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 196–199 g/km | – | 164 |
| 2015–2018 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 226–231 g/km | – | 102 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 118 g/km | – | 1.472 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | – | 774 |
| 2017 | 1,5 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 122 g/km | – | 596 |
| 2017 | 2,0 L | 212 kW (288 PS) | Xăng | – | 144 g/km | – | 418 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 322 |
| 2017 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 124 g/km | – | 242 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 142 |
| 2015–2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 162–166 g/km | – | 2.029 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 26 |
| 2017 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 145 g/km | – | 10 |
| 2016 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 260 |
| 2016 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 97 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 138–140 g/km | – | 30.927 |
| 2016 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 167 g/km | – | 45 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | – | 4.956 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | – | 8.288 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 16 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 138–182 g/km | – | 2.888 |
| 2016 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 12 |
| 2016 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | – | – | 12 |
| 2016 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 11 |
| 2015 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | – | 1.544 |
| 2015 | 1,6 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 354 |
| 2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 183 g/km | – | 58 |
Vương quốc Anh 26 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres · X1 xDrive18d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive25d - 17'' & 18'' tyres · X1 xDrive20d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive25d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137–138 g/km |
| 2016–2018X1 sDrive18d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–2018X1 sDrive18d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–2018X1 sDrive18d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–2018X1 sDrive18d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive18d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive18d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive18d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20d - 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive25d - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20i - 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2016–2018X1 xDrive20i - 19'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015X1 sDrive20d EfficientDynamics | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015X1 sDrive16d · X1 sDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015X1 sDrive18d · X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015X1 xDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015X1 xDrive18d · X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
Pháp 46 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015X1 sDrive16d | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015X1 sDrive16d | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015X1 xDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015X1 xDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015X1 sDrive20d EfficientDynamics Edition | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015X1 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015X1 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 17" 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 20") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2015X4 xDrive20d (Jantes 20") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X5 sDrive25d (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015X5 sDrive25d (Jantes 19" et 20") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015X5 xDrive25d (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X5 xDrive25d (Jantes 19" et 20") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X1 xDrive28i (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2015X1 xDrive28i (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 20") · X4 xDrive28i (Jantes 20") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 20") · X4 xDrive30d (Jantes 20") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015X6 xDrive30d (Jantes 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X6 xDrive30d (Jantes 20") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015X3 xDrive35i · X4 xDrive35i | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015X5 xDrive35i (Jantes 18" et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2015X5 xDrive35i (Jantes 19" et 20") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2015X3 xDrive35d · X4 xDrive35d | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X6 M50d | – | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015X6 xDrive50i (Jantes 19") | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2015X6 xDrive50i (Jantes 20") | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–217 g/km |
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 201–209 g/km |
| 2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 210 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2022Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 213–217 g/km |
| 2015Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 258 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





