BMW X1 E84

BMW X1 E84 (2009–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 156 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: E84
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.450–4.480 mm RDW | 4.450 mm TC | 4.454 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.798 mm |
| Chiều cao | 1.550 mm RDW | 1.550 mm TC | 1.545 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.760 mm RDW | 2.760 mm TC | 2.760 mm |
| Vệt bánh trước | 1.500–1.508 mm ASTRA | 1.500 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.515–1.537 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.405–1.575 kg RDW | 1.690–1.765 kg TC | 1.430–1.765 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.505–1.675 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.990–2.180 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.775 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–230 km/h RDW | – | 190–240 km/h |
| Mô-men xoắn | 200–400 Nm ASTRA | – | 200–450 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17, 225/45R18, 225/40R19, 255/35R19, 255/40R18, 225/50R18, 225/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 86,1% (85,6–86,7) | 86,4% | 16.066 |
| 9–12 năm | 80,9% (80,6–81,2) | 77,9% | 70.075 |
| Từ 13 năm trở lên | 77,8% (77,1–78,4) | 69,2% | 15.410 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,7% | 30,7% |
| Phanh | 23,6% | 27,7% |
| Hệ thống treo | 20,8% | 27,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,7% | 17,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,5% | 8,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 4,2% | 8,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
309 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2015. 14 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 8 trường hợp bị thương
- Động cơ 114
- Túi khí 103
- Hệ thống điện 91
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 156 phiên bản của BMW X1 E84
Hiển thị tất cả 156 phiên bản
Liên minh Châu Âu 46 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 78 g/km | 2.556 |
| 2015–2016 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 105 g/km | 9.934 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 138–152 g/km | 267.667 |
| 2014–2015 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 116–129 g/km | 14.146 |
| 2014–2015 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 132–138 g/km | 15.383 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 142–148 g/km | 82.748 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 128–130 g/km | 28.778 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 157–161 g/km | 13.593 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 182–193 g/km | 18.804 |
| 2015 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | 2.228 |
| 2015 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 146 g/km | 2.132 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 166–174 g/km | 16.659 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 147–149 g/km | 12.188 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 159–162 g/km | 3.210 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 124–149 g/km | 12.652 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 122–150 g/km | 9.291 |
| 2012–2015 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | – | 174–202 g/km | 1.990 |
| 2015 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 122 g/km | 552 |
| 2015 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 150 g/km | 365 |
| 2013–2015 | 1,6 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 1.185 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 169–183 g/km | 1.998 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 182–193 g/km | 848 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 196–226 g/km | 468 |
| 2014–2015 | 4,4 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | – | 227–238 g/km | 41 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 198 g/km | 7.341 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 195 g/km | 7.668 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 133–157 g/km | 908 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 152–157 g/km | 21.443 |
| 2013 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | – | 130 g/km | 4.308 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 163–165 g/km | 3.477 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 171 g/km | 27 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | – | 183–195 g/km | 1.684 |
| 2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 140 g/km | 124 |
| 2011–2012 | 4,4 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 270–295 g/km | 126 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 211–215 g/km | 233 |
| 2012 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 195 g/km | 10 |
| 2011 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 219 g/km | 44 |
| 2011 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 217 g/km | 40 |
| 2011 | 3,0 L | 173 kW (235 PS) | Dầu diesel | – | 216 g/km | 22 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 154 g/km | 86.824 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | – | 208 g/km | 6.484 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | – | 193 g/km | 2.242 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | – | 222 g/km | 844 |
| 2010 | 4,4 L | – | Xăng | – | 247 g/km | 140 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | – | 234 g/km | 70 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 168 g/km | 64 |
Vương quốc Anh 40 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015X1 sDrive20d EfficientDynamics | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015X1 sDrive16d · X1 sDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015X1 sDrive18d · X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015X1 xDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015X1 xDrive18d · X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015X1 xDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front & rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2014–2015X1 xDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front & rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014–2015X1 xDrive20i - 225/50 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2014–2015X1 xDrive20i - 225/50 R17 tyres front & rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013–2014X1 sDrive16d · X1 sDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–2014X1 sDrive18d · X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013–2014X1 sDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2014X1 sDrive20d EfficientDynamics | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014X1 xDrive18d · X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014X1 xDrive18d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014X1 xDrive20d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–2014X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–2014X1 xDrive25d | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013X1 sDrive20i - 225/50 R17 tyres front and rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2013X1 sDrive20i - 225/45 R18 tyres front and rear · X1 sDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · X1 sDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,8 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013X1 sDrive20i - 225/50 R17 tyres front and rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013X1 sDrive20i - 225/45 R18 tyres front and rear · X1 sDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · X1 sDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2013X1 xDrive20i - 225/50 R17 tyres front and rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2013X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front and rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · X1 xDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2013X1 xDrive20i - 225/50 R17 tyres front and rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front and rear · X1 xDrive20i - 225/45 R18 tyres front / 255/40 R18 tyres rear · X1 xDrive20i - 225/40 R19 tyres front / 255/35 R19 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2010–2012X1 sDrive18d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012X1 sDrive20d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2010–2012X1 sDrive20d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012X1 xDrive18d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2010–2012X1 xDrive20d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2010–2012X1 xDrive20d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012X1 xDrive23d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2010–2012X1 xDrive23d - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2010X1 sDrive20d - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2010X1 xDrive18d - with particle filter - up to February 2010 · X1 xDrive18d - with particle filter - from March 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
Pháp 64 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015X1 sDrive16d | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015X1 sDrive16d | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013–2015X1 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2015X1 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 128–136 g/km |
| 2013–2015X1 xDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2015X1 xDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 144–150 g/km |
| 2012–2015X1 sDrive20d EfficientDynamics Edition | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015X1 sDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2015X1 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2015X1 xDrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015X1 sDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015X1 xDrive20i (Jantes 17") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 17" 18" et 19") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015X3 sDrive20i (Jantes 20") | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2015X4 xDrive20d (Jantes 20") | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2013–2015X1 xDrive25d | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–2015X1 xDrive25d | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X5 sDrive25d (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015X5 sDrive25d (Jantes 19" et 20") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015X5 xDrive25d (Jantes 18" et 19") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015X5 xDrive25d (Jantes 19" et 20") | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X1 xDrive28i (Jantes 17") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2015X1 xDrive28i (Jantes 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive28i (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive28i (Jantes 17" 18" et 19") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015X3 xDrive28i (Jantes 20") · X4 xDrive28i (Jantes 20") | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55") · X4 xDrive30d (Jantes 17" aéro245 / 55") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19") · X4 xDrive30d (Jantes 17" 18" et 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015X3 xDrive30d (Jantes 20") · X4 xDrive30d (Jantes 20") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015X6 xDrive30d (Jantes 19") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X6 xDrive30d (Jantes 20") | – | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015X3 xDrive35i · X4 xDrive35i | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2015X5 xDrive35i (Jantes 18" et 19") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 2015X5 xDrive35i (Jantes 19" et 20") | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2015X3 xDrive35d · X4 xDrive35d | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015X6 M50d | – | 280 kW (381 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2015X6 xDrive50i (Jantes 19") | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2015X6 xDrive50i (Jantes 20") | – | 330 kW (449 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 227 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive18d | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive18i | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive18i | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive20d | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive20d | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive20d | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive20d | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2012–2013X1 sDrive20i | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2013X1 sdrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013X1 sdrive20d | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive23d | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive23d | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive28i | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2012–2013X1 xDrive28i | – | 180 kW (245 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 183 g/km |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 202–216 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 203–210 g/km |
| 2013–2015SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 261–263 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 205–209 g/km |
| 2013–2015Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,0–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 253–260 g/km |
| 2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 228 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





