BMW M6 F12

BMW M6 F12
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW M6 F12 (2012–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F12, F13, F06

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.900–5.010 mm RDW4.890–5.010 mm TC4.894–5.007 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.890–1.900 mm TC1.894 mm
Chiều cao1.370–1.400 mm RDW1.370–1.390 mm TC1.365–1.392 mm
Chiều dài cơ sở2.850–2.960 mm RDW2.850–2.970 mm TC2.855–2.968 mm
Vệt bánh trước1.617–1.631 mm ASTRA1.600–1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.582–1.612 mm ASTRA1.610–1.670 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.825–1.955 kg RDW1.930–2.045 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.925–2.055 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.350–2.410 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.464–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–305 km/h RDW–250–305 km/h
Mô-men xoắn680–700 Nm ASTRA–450–700 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R20, 255/40R19, 265/35R20, 265/40R19, 295/30R20, 295/35R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm91,2% (89,7–92,5)86,4%1.512
9–12 năm90,0% (88,1–91,7)77,9%1.055

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe19,1%29,4%
Phanh9,0%23,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ3,6%5,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,2%7,4%
Hệ thống treo3,0%18,7%
Đèn và hệ thống điện2,0%12,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

13 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2018. 1 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 16 phiên bản của BMW M6 F12

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2012–20184,4 L412 kW (560 PS)Xăng233–237 g/km5.360
2015–20184,4 L441 kW (600 PS)Xăng233–237 g/km1.366
2013–20164,4 L423 kW (575 PS)Xăng232–233 g/km953
20134,4 L–Nhiên liệu khác234 g/km28

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014M6 Cabriolet–412 kW (560 PS)XăngTự động 7 cấp10,3 L/100 km NEDC239 g/km
2014M6 Coupé–412 kW (560 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC232 g/km
2013–2014M6 Gran Coupe–412 kW (560 PS)XăngTự động 7 cấp9,9 L/100 km NEDC232 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2019SIDI4,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA343–344 g/km
2013–2019SIDI4,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA321–324 g/km
2012SIDI4,4 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2019Subcompact · Compact4,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp14,7 L/100 km 5 chu kỳ344 g/km
2014–2018Compact · Subcompact4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,7–13,8 L/100 km 5 chu kỳ317–324 g/km
2014–2017Compact · Subcompact4,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp14,7 L/100 km 5 chu kỳ338–344 g/km
2015Subcompact · Compact4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km
2013Compact4,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2013Compact4,4 LXăngSố sàn 6 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.