BMW M3 F80

BMW M3 F80
Ảnh: nakhon100 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

BMW M3 F80 (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F80

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.670 mm RDW4.670 mm TC4.671 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW1.880 mm TC1.877 mm
Chiều cao1.420–1.430 mm RDW1.430 mm TC1.424 mm
Chiều dài cơ sở2.810 mm RDW2.810 mm TC2.812 mm
Vệt bánh trước1.573–1.583 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.601–1.629 mm ASTRA1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.535–1.560 kg RDW1.595–1.606 kg TC1.614 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.635–1.660 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.100 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–280 km/h RDW––
Mô-men xoắn550–600 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/35R19, 255/40R18, 235/40R18, 245/35R19, 265/35R19, 245/40R18, 265/40R18, 265/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm91,9% (90,8–92,9)91,0%2.644
6–8 năm90,7% (90,0–91,4)86,4%6.010
9–12 năm91,0% (89,0–92,7)77,9%933

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe14,9%27,4%
Phanh5,5%20,1%
Hệ thống treo4,0%11,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,4%6,7%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,2%3,3%
Đèn và hệ thống điện1,5%8,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

21 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2018. 1 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 13 phiên bản của BMW M3 F80

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20193,0 L338 kW (460 PS)Xăng198 g/km637
2016–20193,0 L331 kW (450 PS)Xăng194–196 g/km8.870
2014–20193,0 L317 kW (431 PS)Xăng194–196 g/km7.812
20173,0 L497 kW (676 PS)Xăng194 g/km62
20173,0 L476 kW (647 PS)Xăng194 g/km10
2014–20154,0 L309 kW (420 PS)Xăng269–276 g/km123

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2018M3 Saloon - from June 2014 · M3 Saloon · M33,0 LXăngTự động 7 cấp8,3 L/100 km NEDC194 g/km
2014–2018M3 Saloon - from June 2014 · M3 Saloon · M33,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC204 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015M3 Berline–317 kW (431 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km NEDC204 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272–273 g/km
2015–2018SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA280–299 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018Compact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp11,9–12,1 L/100 km 5 chu kỳ278–284 g/km
2015–2018Compact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–11,7 L/100 km 5 chu kỳ267–273 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.