BMW M2 first generation

BMW M2 first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW M2 first generation (2016–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F87

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.450–4.530 mm RDW4.480 mm TC4.468 mm
Chiều rộng1.770–1.870 mm RDW1.850 mm TC1.854 mm
Chiều cao1.400–1.420 mm RDW1.410 mm TC1.410 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.690 mm RDW2.690 mm TC2.693 mm
Vệt bánh trước1.511–1.589 mm ASTRA1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.530–1.601 mm ASTRA1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.460–1.655 kg RDW1.593 kg TC1.495–1.650 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.560–1.755 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.995–2.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.322–2.520 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250–280 km/h RDW–280 km/h
Mô-men xoắn450–550 Nm ASTRA–465–550 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 245/35R18, 235/40R18, 245/35R19, 265/35R19, 205/50R17, 225/35R19, 225/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,7% (90,5–92,8)92,2%2.219
4–5 năm92,4% (91,7–93,1)91,0%5.178
6–8 năm89,7% (88,9–90,5)86,4%5.630

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe19,2%25,3%
Phanh5,2%17,1%
Hệ thống treo3,1%7,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,7%6,3%
Đèn và hệ thống điện2,1%6,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,9%2,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

42 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2021.

  • Đèn 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 29 phiên bản của BMW M2 first generation

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20223,0 L338 kW (460 PS)Xăng––86
20213,0 L250 kW (340 PS)Xăng8,8 L/100 km WLTP201 g/km2.169
20212,0 L225 kW (306 PS)Xăng7,3 L/100 km WLTP169 g/km2.093
20213,0 L302 kW (411 PS)Xăng9,6 L/100 km WLTP221 g/km1.040
20213,0 L331 kW (450 PS)Xăng9,8 L/100 km WLTP223 g/km544
20213,0 L275 kW (374 PS)Xăng8,5 L/100 km WLTP194 g/km162
20213,0 L285 kW (387 PS)Xăng––90
20213,0 L245 kW (333 PS)Xăng––10
2018–20203,0 L302 kW (411 PS)Xăng–212–214 g/km13.177
2019–20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–156–166 g/km4.906
2016–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–171–179 g/km27.788
2019–20203,0 L331 kW (450 PS)Xăng–224–228 g/km1.628
20203,0 L285 kW (387 PS)Xăng–182 g/km146
20193,0 L302 kW (411 PS)Xăng13,4 kWh/100 km NEDC212 g/km12.834
2016–20193,0 L272 kW (370 PS)Xăng–185–190 g/km26.360
20192,0 L215 kW (292 PS)Xăng–182 g/km44
20173,0 L–Nhiên liệu khác–178 g/km670
20173,0 L408 kW (555 PS)Xăng–187 g/km262
2016–20173,0 L240 kW (326 PS)Xăng–181–187 g/km6.061
20173,0 L375 kW (510 PS)Xăng–171 g/km18
20163,0 L239 kW (325 PS)Xăng–183 g/km62

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–234 g/km
2016–2021SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA219–231 g/km
2016–2021SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau20–23 MPG (10,2–11,8 L/100 km) EPA245–281 g/km
2016–2021SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau19–22 MPG (10,7–12,4 L/100 km) EPA245–293 g/km
2020SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26 MPG (9,0 L/100 km) EPA208 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2021Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,4–11,7 L/100 km 5 chu kỳ242–273 g/km
2016–2021Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp10,4–12,6 L/100 km 5 chu kỳ244–294 g/km
2016–2021Subcompact3,0 LXăngTự động 8 cấp9,5–10,2 L/100 km 5 chu kỳ222–238 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.