BMW M Coupé second generation

BMW M Coupé first generation
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ first generation.Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW M Coupé second generation (2006–2008): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 1 phiên bản tại Canada.

Mã mẫu xe: E86

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.110 mm RDW4.090 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm
Chiều cao1.290 mm RDW1.285 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm RDW2.495 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.395 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.495 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.730 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 1 phiên bản của BMW M Coupé second generation

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2008Two-seater3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.