BMW 8 Series first generation

BMW 8 Series first generation
Ảnh: nakhon100 / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

BMW 8 Series first generation (1991–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: E31 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.780 mm
Chiều rộng–1.854 mm
Chiều cao–1.330–1.341 mm
Chiều dài cơ sở–2.685 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.790–1.975 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)283–311 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.294 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu–90 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

19 khiếu nại cho các đời xe từ 1991–1997. 2 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 11 phiên bản của BMW 8 Series first generation

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1997(GUZZLER) (FFS), 3MODE 2LKUP · (GUZZLER) (FFS), 3MODE4,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1995–1997(GUZZLER) (FFS) (MPFI), 2MODE 2LKUP · (GUZZLER) (FFS), 2MODE 2LKUP · (GUZZLER) (FFS), 3MODE 2LKUP5,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1995(GUZZLER) (FFS)4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
1995(GUZZLER) (FFS) (MPFI)5,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1994(GUZZLER) (FFS)4,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1991–1994(GUZZLER) (FFS), 2MODE · (GUZZLER) (FFS) (MPFI), 2MODE5,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1994(GUZZLER) (FFS) (MPFI)5,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
1991–1993(GUZZLER) (FFS) · (GUZZLER) (FFS) (MPFI)5,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1996–1997Subcompact4,4 LXăngTự động 5 cấp13,4–13,9 L/100 km 5 chu kỳ308–320 g/km
1995–1997Subcompact5,4 LXăngTự động 5 cấp16,1 L/100 km 5 chu kỳ370 g/km
1995Subcompact4,0 LXăngTự động 5 cấp13,7 L/100 km 5 chu kỳ315 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.