BMW 1 Series second generation

BMW 1 Series second generation (2011–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 443 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: F20, F21 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.320–4.330 mm RDW | 4.324 mm |
| Chiều rộng | 1.770 mm RDW | 1.765 mm |
| Chiều cao | 1.410–1.420 mm RDW | 1.421 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.690 mm RDW | 2.690 mm |
| Vệt bánh trước | 1.511–1.537 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.529–1.572 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.265–1.420 kg RDW | 1.360–1.590 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.365–1.520 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.820–1.995 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 650–690 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 195–250 km/h RDW | 195–245 km/h |
| Mô-men xoắn | 180–450 Nm ASTRA | 180–500 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/40R18, 225/45R17, 195/55R16, 205/50R17, 245/35R18, 245/40R17, 225/35R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,2% (91,9–92,6) | 92,2% | 26.515 |
| 4–5 năm | 91,5% (91,4–91,7) | 91,0% | 135.055 |
| 6–8 năm | 88,6% (88,4–88,7) | 86,4% | 264.076 |
| 9–12 năm | 84,9% (84,6–85,1) | 77,9% | 84.631 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,3% | 27,2% |
| Phanh | 17,5% | 20,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 6,3% | 8,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,5% | 6,8% |
| Hệ thống treo | 4,4% | 12,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,3% | 3,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 443 phiên bản của BMW 1 Series second generation
Hiển thị tất cả 443 phiên bản
Liên minh Châu Âu 71 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 134–139 g/km | 36.629 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 142 g/km | 92 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 36 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 119–132 g/km | 287.569 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 98–110 g/km | 311.375 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 13,1 kWh/100 km NEDC | 116 g/km | 32.204 |
| 2019 | 1,5 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 13,9 kWh/100 km NEDC | 117 g/km | 26.631 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 119–134 g/km | 105.134 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 167–178 g/km | 44.791 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 14,0 kWh/100 km NEDC | 124 g/km | 9.434 |
| 2019 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 14,0 kWh/100 km NEDC | 157 g/km | 3.383 |
| 2015–2019 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 98–107 g/km | 21.657 |
| 2016–2019 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 134–140 g/km | 3.766 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 118–126 g/km | 6.480 |
| 2011–2019 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 106–126 g/km | 10.927 |
| 2011–2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 112–134 g/km | 1.234 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 106–114 g/km | 194.158 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 114–122 g/km | 52.987 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 134 g/km | 10.436 |
| 2017 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 168 g/km | 5.776 |
| 2017 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 118 g/km | 1.578 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Nhiên liệu khác | – | 134 g/km | 1.042 |
| 2017 | 1,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 118 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 133 g/km | 102 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | 68 |
| 2017 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Nhiên liệu khác | – | 113 g/km | 62 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 168 g/km | 36 |
| 2015–2017 | 1,6 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 133–135 g/km | 6.736 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 179–198 g/km | 10.984 |
| 2017 | 2,0 L | 248 kW (337 PS) | Xăng | – | 134 g/km | 14 |
| 2017 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 116 g/km | 12 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 111–119 g/km | 180.294 |
| 2012–2017 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 149–153 g/km | 6.015 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 130–132 g/km | 190.637 |
| 2016 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 145 g/km | 50 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | – | 110–111 g/km | 38.164 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 114–126 g/km | 307.111 |
| 2016 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Xăng | – | 183 g/km | 20 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 117–120 g/km | 56.760 |
| 2016 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 135 g/km | 16 |
| 2012–2016 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Xăng | – | 180–182 g/km | 19.056 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 99 g/km | 100.430 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 129–133 g/km | 44.441 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 126–127 g/km | 7.891 |
| 2011–2015 | 1,6 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 133–135 g/km | 26.767 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Xăng | – | 150–157 g/km | 25.096 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 123–127 g/km | 113 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | – | 130–145 g/km | 3.440 |
| 2014 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 99 g/km | 114 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 132–134 g/km | 17.473 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | – | 191–192 g/km | 3.805 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 155–156 g/km | 4.894 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 199 g/km | 2.427 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 140–142 g/km | 5.637 |
| 2013 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Nhiên liệu khác | – | 112 g/km | 5.818 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 224 g/km | 5.043 |
| 2013 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | – | 129 g/km | 1.938 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 185 g/km | 49 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 109–132 g/km | 526 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 150 g/km | 16 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 120–122 g/km | 27 |
| 2013 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 123 g/km | 10 |
| 2011–2012 | 1,6 L | – | Xăng | – | 133 g/km | 2.738 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 145–147 g/km | 35.308 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 99 g/km | 812 |
| 2011–2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 118 g/km | 728 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | 216 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 143–146 g/km | 387 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 158–161 g/km | 40 |
| 2012 | 2,0 L | 89 kW (121 PS) | Xăng | – | 145 g/km | 10 |
| 2011 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 199 g/km | 152 |
Vương quốc Anh 152 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018116d 3-door - 16'' tyres · 116d 5-door - 16'' tyres · 116d 16'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2015–2018116d 3-door - 16" tyres · 116d 5-door - 16'' tyres · 116d 16" tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km |
| 2015–2018116d 3-door - 17'' tyres · 116d 5-door - 17'' tyres · 116d 17'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015–2018116d 3-door - 17'' tyres · 116d 5-door - 17'' tyres · 116d 17'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015–2018116d 3-door - 18'' tyres · 116d 5-door - 18'' tyres · 116d 18'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015–2018116d 3-door - 18'' tyres · 116d 5-door - 18'' tyres · 116d 18'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015–2018116d ED Plus 3-door - 16'' tyres · 116d ED Plus 5-door - 16'' tyres · 116d ED Plus 16'' tyres | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2016–2018118i 16'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2016–2018118i 16'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2016–2018118i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2016–2018118i 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2016–2018118i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2016–2018118i 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015–2018118i 3-door - 17'' tyres · 118i 5-door - 17'' tyres · 118i 5-door - 18'' tyres và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015–2018118i 3-door - 18'' tyres · 120i 3-door - 18'' tyres · 120i 5-door - 18'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015–2018120i 3-door - 17'' tyres · 120i 5-door - 17'' tyres · 120i 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–2018120i 3-door - 18'' tyres · 120i 5-door - 18'' tyres · 120i 18'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018120d 3-door - 18'' tyres · 120d 5-door - 18'' tyres · 120d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015–2018120d xDrive 5-door - 17'' tyres · 120d xDrive 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2018120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 8 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 16'' tyres · 118d 5-door - 16'' tyres · 118d 16'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 16'' tyres · 118d 5-door - 16'' tyres · 118d 16'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 17'' tyres · 118d 5-door - 17'' tyres · 118d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 17'' tyres · 118d 5-door - 17'' tyres · 118d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 18'' tyres · 118d 5-door - 18'' tyres · 118d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015–2018118d 3-door - 18'' tyres · 118d 5-door - 18'' tyres · 118d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018120d 3-door - 17'' tyres · 120d 5-door - 17'' tyres · 120d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2018120d 3-door - 17'' tyres · 120d 5-door - 17'' tyres · 120d 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018120d 3-door - 18'' tyres · 120d 5-door - 18'' tyres · 120d 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2018120d xDrive 5-door - 18'' tyres · 120d xDrive 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2018125i 3-door - 18'' tyres · 125i 5-door - 18'' tyres · 125i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015–2018125i 3-door - 18'' tyres · 125i 5-door - 18'' tyres · 125i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2017–2018120i - 17'' tyres · 120i 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2017–2018120i - 17'' tyres · 120i 17'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2017–2018120i - 18'' tyres · 120i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2017–2018120i - 18'' tyres · 120i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2017–2018125i - 18'' tyres · 125i 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014–2018M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 3-door - 18'' tyres và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014–2018M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 3-door - 18'' tyres và 2 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2017–2018M140i - 18'' tyres · M140i 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2017–2018M140i - 18'' tyres · M140i 18'' tyres | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014–2015116i 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118i 3-door - 16'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014–2015116i 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118i 3-door - 16'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015118i 3-door - 17'' tyres · 118i 5-door - 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015118i 3-door - 18'' tyres · 118i 5-door - 18'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2014116i 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 13 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014114d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 114d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 114d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013–2014114d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 114d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014116d EfficientDynamics 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d EfficientDynamics 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014114i 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 114i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 114i 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 7 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014114i 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 114i 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014116i 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014118i 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 118i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 118i 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014118i 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118i 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2014120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 116d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 116d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014116d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 116d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 118d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 118d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 118d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 118d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014118d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 118d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014120d 3-door - 205/55 R16 tyres front & rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013–2014125d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–2014125d 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2013–2014120d xDrive 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d xDrive 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d xDrive 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–2014120d xDrive 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013114i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 114i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 116i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013118i 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 118i 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013114i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 114i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 114i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 7 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013116i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 116i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 13 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013118i 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 118i 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 118i 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013118d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013118d Convertible · 120d Convertible · 123d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013118d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013118d Coupé · 120d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2013120d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013120d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2013120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013123d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013123d Convertible | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013123d Coupé | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/55 R16 tyres front and rear · 120d 5-door - 205/55 R16 tyres front and rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013120d 3-door - 205/50 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front and rear · 120d 3-door - 225/45 R17 tyres front / 245/40 R17 tyres rear và 5 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013125i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 3,0 L | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013M135i 3-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · M135i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2013135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2013135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2013135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2013125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2013125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2013125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012116d EfficientDynamics 5-door - 205/55 R16 tyres front & rear | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012116i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012116i 5-door - all tyre sizes · 118i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012118i 5-door - all tyre sizes | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012116d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012116d 5-door - all tyre sizes · 118d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012118d 5-door - all tyre sizes | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 119–121 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/50 R17 tyres front & rear · 120d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear · 120d 5-door - 225/45 R17 tyres front & rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 122–124 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 116–118 g/km |
| 2012120d 5-door - 205/55 R16 tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012125d 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012118d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012118d Convertible - with particle filter · 120d Convertible - with particle filter · 123d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012118d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012118d Coupé - with particle filter · 120d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012118i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2012120d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012120d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012120i Convertible | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2012120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012120i Coupé | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012123d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012123d Convertible - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012123d Coupé - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012125i 5-door - 225/40 R18 tyres front / 245/35 R18 tyres rear | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20121 Series M Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012135i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012135i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012125i Convertible | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012125i Coupé | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
Pháp 220 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015114d 3P (Jantes acier et 16") · 114d 5P (Jantes acier et 16") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015114d 3P (Jantes 17" et 18") · 114d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2015116i 3P (Jantes 16") | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015116i 3P (Jantes acier et 17'') | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015116i 3P (Jantes 17" et 18") | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015116i 5P (Jantes 16") | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015116i 5P (Jantes acier et 17'') | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015116i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 80 kW (109 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes 16") · 116d 5P (Jantes 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes acier et 17'') · 116d 5P (Jantes acier et 17'') | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes 17" et 18") · 116d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes 16") · 116d 5P (Jantes 16") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 97 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes acier et 17'') · 116d 5P (Jantes acier et 17'') | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015116d 3P (Jantes 17" et 18") · 116d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2015116d EfficientDynamics Edition 3P (Jantes 16'') · 116d EfficientDynamics Edition 5P (Jantes 16'') | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,4 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2015116d EfficientDynamics Edition 3P (Jantes acier et 17'') · 116d EfficientDynamics Edition 5P (Jantes 17'') | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 98 g/km |
| 2015116d EfficientDynamics Edition 3P (Jantes 17" et 18") · 116d EfficientDynamics Edition 5P (Jantes 17" et 18") | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 16") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 17") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015118i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 16") · 118d 5P (Jantes 16") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 17") · 118d 5P (Jantes 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 17" et 18") · 118d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 16") · 118d 5P (Jantes 16") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 17") · 118d 5P (Jantes 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015118d 3P (Jantes 17" et 18") · 118d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015118d xDrive 3P (Jantes 16") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015118d xDrive 3P (Jantes 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015118d xDrive 3P (Jantes 17" et 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015118d xDrive 5P (Jantes 16") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2015118d xDrive 5P (Jantes 17") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015118d xDrive 5P (Jantes 17" et 18") | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 16") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 17") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 17" et 18") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 16") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 17") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015120i 3P (Jantes 17" et 18") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 16") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 17") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 16") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 17") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015120i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 16'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 17'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 17'' et 18'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 16'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 17'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015120d 3P (Jantes 17'' et 18'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 16'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 17'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 17'' et 18'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 16'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 17'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015120d 5P (Jantes 17'' et 18'') | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015125i 3P (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015125i 3P (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015125i 3P (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015125i 3P (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015125i 5P (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015125i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2015125i 5P (Jantes 17") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015125i 5P (Jantes 17" et 18") | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015125d 5P (Jantes 17") | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015125d 5P (Jantes 17" et 18") | – | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014"114d 3P (jantes 16"")" | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"114d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014"114d 5P (jantes 16"")" | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"114d 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2014"114i 3P (jantes 16"")" | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014"114i 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014"114i 5P (jantes 16"")" | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014"114i 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014"116d 3P (jantes 16"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"116d 3P (jantes 16"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"116d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014"116d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014"116d 5P (jantes 16"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"116d 5P (jantes 16"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"116d 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014"116d 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014116d EfficientDynamics 3P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014116d EfficientDynamics 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014"116i 3P (jantes 16"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"116i 3P (jantes 16"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014"116i 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014"116i 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014"116i 5P (jantes 16"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"116i 5P (jantes 16"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014"116i 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014"116i 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014"118d 3P (jantes 16"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014"118d 3P (jantes 16"")" · "118d 5P (jantes 16"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014"118d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014"118d 3P (jantes 17"" et 18"")" · "118d 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2014"118d 5P (jantes 16"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014"118d 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014"118d xDrive 3P (jantes 16"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014"118d xDrive 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014"118d xDrive 5P (jantes 16"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014"118d xDrive 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2014118d Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2014118d Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2014118i Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014118i Cabriolet | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2014"118i 3P (jantes 16"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"118i 3P (jantes 16"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014"118i 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014"118i 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014"118i 5P (jantes 16"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014"118i 5P (jantes 16"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014"118i 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014"118i 5P (jantes 17"" et 18"")" | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2014120i Cabriolet | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2014120i Cabriolet | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2014120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014120d Cabriolet | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2014120d Cabriolet | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2014120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–2014"120d xDrive 3P (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014"120d xDrive 5P (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014120d 3P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014120d 3P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014120d 3P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014120d 3P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014120d 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014120d 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014120d 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014120d 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014120d xDrive 3P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2014120d xDrive 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2014123d Cabriolet | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014123d Cabriolet | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014125i 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014125i 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014125d 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014125d 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014125d 3P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014125d 3P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014125i 3P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014125i 3P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014125i Cabriolet | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2012–2014125i Cabriolet | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2014125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2014125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2014135i Cabriolet | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2012–2014135i Cabriolet | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km |
| 2014135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2014135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2014M135i 3P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014M135i 3P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2014M135i 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014M135i 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 2013–2014M135i xDrive 3P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2013–2014M135i xDrive 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2013114d 3P | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013114d 5P | – | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2013114i Berline 5P | – | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,7 L/100 km NEDC | 129–132 g/km |
| 2012–2013116d Berline 3P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013116d Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013116d Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–2013116d EfficientDynamics Berline 5P | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2012–2013116i Berline 3P | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2013116i Berline 3P | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013116i Berline 5P | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013116i Berline 5P | – | 100 kW (136 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2013118d Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013118i Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2013118i Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013118d Berline 3P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013118d Coup · 118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013118d Coup · 118d Coupé | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013118d Berline 5P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013118d Berline 5P | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013120i Berline 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2013120i Berline 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2013120i Coup · 120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2013120i Coup · 120i Coupé | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013118i Berline 5P · 118i 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013118i Berline 5P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013118i 3P | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012–2013120d Coup · 120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013120d Berline 3P | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012–2013120d Berline 3P | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013120d Coup · 120d Coupé | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 16'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012–2013120d Berline 5P (jantes 17'' et 18'') | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013"120d 3P (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013"120d 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013"120d xDrive 3P (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013"120d xDrive (jantes 16"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013"120d xDrive (jantes 17"" et 18"")" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2013123d Coup · 123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013123d Berline 3P | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2013123d Berline 3P | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013123d Coup · 123d Coupé | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013125i Coup · 125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013125i Coup · 125i Coupé | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 189 g/km |
| 2012–2013125i Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2013125d Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2012–2013125d Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013125i Berline 5P | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2013130i Berline 3P | – | 190 kW (258 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2013130i Berline 3P | – | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012–2013135i Coup · 135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2012–2013135i Coup · 135i Coupé | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2013M135i Berline 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013M135i Berline 5P | – | 235 kW (320 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 188 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





