BMW 1 Series third generation

BMW 1 Series third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

BMW 1 Series third generation (2019–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 50 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: F40 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.320–4.330 mm RDW4.319 mm
Chiều rộng1.770–1.800 mm RDW1.799 mm
Chiều cao1.420–1.430 mm RDW1.434 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.690 mm RDW2.670 mm
Vệt bánh trước1.535–1.589 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.554–1.588 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.265–1.420 kg RDW1.290–1.600 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.365–1.520 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.845–2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.300 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh650–730 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–250 km/h RDW200–250 km/h
Mô-men xoắn220–450 Nm ASTRA190–450 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R18, 225/45R17, 205/55R16, 205/45R18, 195/55R17, 195/60R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,9% (92,6–93,1)92,2%40.625
4–5 năm92,9% (92,6–93,3)91,0%22.932

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,1%21,9%
Phanh7,2%12,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,2%5,9%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 50 phiên bản của BMW 1 Series third generation

Hiển thị tất cả 50 phiên bản

Liên minh Châu Âu 50 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20241,5 L100 kW (136 PS)Xăng5,7–5,8 L/100 km WLTP132–133 g/km115.299
2021–20241,5 L80 kW (109 PS)Xăng5,7–5,8 L/100 km WLTP133–134 g/km35.188
2021–20241,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel4,4–4,7 L/100 km WLTP122 g/km53.656
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel4,7–5,0 L/100 km WLTP129–131 g/km52.713
20241,5 L115 kW (156 PS)Hybrid5,5 L/100 km WLTP123 g/km8.132
20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid4,4 L/100 km WLTP115 g/km2.667
2021–20242,0 L131 kW (178 PS)Xăng6,2–6,3 L/100 km WLTP143–144 g/km19.166
2021–20242,0 L195 kW (265 PS)Xăng6,8–7,1 L/100 km WLTP161–162 g/km7.753
2021–20242,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,1–5,3 L/100 km WLTP137–139 g/km13.223
2021–20242,0 L225 kW (306 PS)Xăng7,3–7,6 L/100 km WLTP170–172 g/km10.724
20242,0 L221 kW (300 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP176 g/km981
20241,5 L90 kW (122 PS)Xăng6,0 L/100 km WLTP135 g/km771
20241,5 L115 kW (156 PS)Xăng5,4 L/100 km WLTP124 g/km250
20242,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP138 g/km185
2021–20242,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel4,5–4,8 L/100 km WLTP124 g/km186
20231,5 L115 kW (156 PS)Xăng–155 g/km63
20231,5 L67 kW (91 PS)Xăng–130 g/km41
20232,0 L150 kW (204 PS)Xăng–163 g/km22
20231,5 L110 kW (150 PS)Xăng–130 g/km18
20232,0 L110 kW (150 PS)Xăng–147 g/km10
20221,5 L206 kW (280 PS)Xăng–131 g/km51
20221,5 L115 kW (156 PS)Xăng––12
20222,0 L150 kW (204 PS)Xăng––12
20211,5 L103 kW (140 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP142 g/km2.135
20212,0 L225 kW (306 PS)Xăng––34
20211,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP135 g/km12
20211,5 L160 kW (218 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP135 g/km11
20201,5 L103 kW (140 PS)Xăng–116 g/km100.936
2019–20201,5 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–100–110 g/km73.539
20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–110 g/km34.940
20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–154 g/km14.250
2019–20201,5 L100 kW (136 PS)Xăng–119–132 g/km81.635
2019–20202,0 L135 kW (184 PS)Xăng–137 g/km11.459
20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–117 g/km9.781
2019–20201,5 L80 kW (109 PS)Xăng–121–134 g/km12.203
20202,0 L195 kW (265 PS)Xăng–142 g/km602
20202,0 L131 kW (178 PS)Xăng–126 g/km558
2019–20202,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–108–115 g/km269
2019–20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–142 g/km92
2019–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–171–172 g/km10.974
2019–20202,0 L141 kW (192 PS)Xăng–112 g/km36
20202,0 L195 kW (265 PS)Xăng–122 g/km30
2019–20201,5 L70 kW (95 PS)Dầu diesel–107–110 g/km1.638
20192,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel13,1 kWh/100 km NEDC116 g/km32.204
20191,5 L103 kW (140 PS)Xăng13,9 kWh/100 km NEDC117 g/km26.631
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel14,0 kWh/100 km NEDC124 g/km9.434
20192,0 L225 kW (306 PS)Xăng14,0 kWh/100 km NEDC157 g/km3.383
20192,0 L165 kW (224 PS)Xăng–140 g/km1.438
20192,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–126 g/km447
20192,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–121 g/km14

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.