Audi R8 second generation

Audi R8 second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi R8 second generation (2016–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Type 4S

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.430 mm RDW4.430 mm TC4.426 mm
Chiều rộng1.940 mm RDW1.900–1.950 mm TC1.940 mm
Chiều cao1.230–1.240 mm RDW1.220–1.250 mm TC1.240 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm RDW2.650 mm TC2.650 mm
Vệt bánh trước1.647 mm ASTRA1.630–1.640 mm TC–
Vệt bánh sau1.591–1.613 mm ASTRA1.590–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.530–1.695 kg RDW1.625–1.774 kg TC1.570–1.825 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.630–1.795 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.895–2.020 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––112 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa318–331 km/h RDW–320 km/h
Mô-men xoắn540–580 Nm ASTRA–540–580 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/30R20, 245/35R19, 295/35R19, 295/30R20, 305/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, es), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm95,3% (93,9–96,3)91,0%1.159
6–8 năm94,5% (93,3–95,5)86,4%1.800

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe12,0%26,6%
Hệ thống treo3,9%9,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)1,9%6,5%
Phanh1,6%18,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2020. 1 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Audi R8 second generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20255,2 L456 kW (620 PS)Xăng13,4–13,9 L/100 km WLTP305–317 g/km1.578
2021–20255,2 L419 kW (570 PS)Xăng13,1–13,5 L/100 km WLTP297–308 g/km752
2021–20225,2 L397 kW (540 PS)Xăng13,3 L/100 km WLTP301–303 g/km443
2019–20205,2 L456 kW (620 PS)Xăng–300 g/km2.703
2016–20205,2 L397 kW (540 PS)Xăng–277–298 g/km3.252
2019–20205,2 L419 kW (570 PS)Xăng–296–298 g/km233
2016–20195,2 L449 kW (610 PS)Xăng–288–296 g/km4.538
20165,2 L386 kW (525 PS)Xăng–334 g/km32
2016Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện21,4 kWh/100 km NEDC0 g/km14

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018R8 V10 5.2 FSI quattro 540 PS 7speed S-tronic5,2 L397 kW (540 PS)Xăng–12,6–12,8 L/100 km NEDC287–290 g/km
2018RWS 5.2 FSI V10 540PS 7speed S-tronic5,2 L397 kW (540 PS)XăngTự động 7 cấp12,4–12,6 L/100 km NEDC283–286 g/km
2018R8 V10 Plus 5.2 FSI quattro 610 PS 7speed S-tronic5,2 L449 kW (610 PS)Xăng–13,4–13,6 L/100 km NEDC306–309 g/km
2016–20175.2 V10 540 PS · R8 V10 5.2 FSI 540PS 7speed S-tronic5,2 L397 kW (540 PS)Xăng–11,4 L/100 km NEDC272 g/km
2016–20175.2 V10 540PS · R8 V10 5.2 FSI 540PS 7speed S-tronic5,2 L397 kW (540 PS)Xăng–11,7 L/100 km NEDC277 g/km
2016–20175.2 V10 Plus 610 PS · R8 V10 Plus 5.2 FSI 610PS 7speed S-tronic5,2 L449 kW (610 PS)Xăng–12,3 L/100 km NEDC287 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2023SIDI & PFI5,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA322–360 g/km
2018–2023SIDI & PFI5,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu sau17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA309–328 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2023Two-seater5,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấp13,1–15,5 L/100 km 5 chu kỳ304–361 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.