Audi Q3 F3

Audi Q3 F3 (2018–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 71 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F3
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.480–4.560 mm RDW | 4.480 mm TC | 4.485 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.850 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.856 mm |
| Chiều cao | 1.540–1.610 mm RDW | 1.620 mm TC | 1.557–1.585 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.680 mm RDW | 2.680 mm TC | 2.680 mm |
| Vệt bánh trước | 1.582–1.592 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.583–1.597 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.470–1.715 kg RDW | 1.535 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.570–1.815 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.045–2.320 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.379 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 201–231 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–400 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R18, 215/65R17, 235/50R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,5% (94,3–94,7) | 92,2% | 37.717 |
| 4–5 năm | 94,2% (94,0–94,4) | 91,0% | 39.670 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,8% | 22,5% |
| Phanh | 15,6% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,0% |
| Hệ thống treo | 3,4% | 3,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
148 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 8 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 45
- Động cơ 31
- Hệ thống nhiên liệu 26
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 71 phiên bản của Audi Q3 F3
Hiển thị tất cả 71 phiên bản
Liên minh Châu Âu 58 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,4–7,1 L/100 km WLTP | 152–159 g/km | – | 88.515 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,7 L/100 km WLTP | 140–149 g/km | – | 157.742 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 175 g/km | – | 7.746 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,7–8,2 L/100 km WLTP | 181–187 g/km | – | 25.240 |
| 2025 | 1,5 L | 130 kW (177 PS) | Plug-in hybrid | 2,0 L/100 km WLTP14,6 kWh/100 km WLTP | 45 g/km | 110 km | 3.085 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,3–6,6 L/100 km WLTP | 142–154 g/km | – | 17.052 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 8,2–8,8 L/100 km WLTP | 195–200 g/km | – | 8.784 |
| 2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 8,8 L/100 km WLTP | 202 g/km | – | 424 |
| 2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 358 |
| 2021–2025 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 1,5–2,2 L/100 km WLTP16,4–17,2 kWh/100 km WLTP | 33–42 g/km | 52–57 km | 84.084 |
| 2021–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | 6,3–7,2 L/100 km WLTP | 148–197 g/km | – | 72 |
| 2024–2025 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 168–202 g/km | – | 62 |
| 2025 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 246 g/km | – | 25 |
| 2021–2025 | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 9,7–10,0 L/100 km WLTP | 226–227 g/km | – | 13.717 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 6,2–6,6 L/100 km WLTP | 172–174 g/km | – | 25.183 |
| 2025 | 1,5 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | – | 207 g/km | – | 10 |
| 2024 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP17,6 kWh/100 km WLTP | 128 g/km | – | 92 |
| 2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | – | – | 30 |
| 2024 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 159 g/km | – | 24 |
| 2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | – | – | 17 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 16 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 46 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | – | – | 67 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | – | 165 g/km | – | 38 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | – | 178 g/km | – | 33 |
| 2023 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | – | – | – | 20 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 18 |
| 2023 | 1,5 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | – | 149 g/km | – | 11 |
| 2023 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 10 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 147 g/km | – | 129 |
| 2021 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,5 L/100 km WLTP0,6 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | – | 31.825 |
| 2021 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 16,9 kWh/100 km WLTP | 206 g/km | 47 km | 901 |
| 2021 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 8,6 L/100 km WLTP | 202 g/km | – | 798 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 190 g/km | – | 206 |
| 2021 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | – | – | 34 |
| 2021 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | – | – | – | 20 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 127–135 g/km | – | 159.480 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 135–136 g/km | – | 41.532 |
| 2018–2020 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 132–157 g/km | – | 90.690 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 167–189 g/km | – | 47.133 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 147–148 g/km | – | 22.162 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 172 g/km | – | 17.974 |
| 2019–2020 | 2,5 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | – | 205–216 g/km | – | 8.511 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 143–199 g/km | – | 2.856 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 141–148 g/km | – | 100 |
| 2020 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 232 g/km | – | 22 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 147 g/km | – | 16 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | – | 220–223 g/km | – | 28 |
| 2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 241 g/km | – | 12 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 126 g/km | – | 11 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 120–123 g/km | – | 13.750 |
| 2018–2019 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 135–142 g/km | – | 39.900 |
| 2018–2019 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 134–137 g/km | – | 4.500 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 140–144 g/km | – | 3.794 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | – | 162–230 g/km | – | 1.164 |
| 2019 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 14 |
| 2018–2019 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 155–170 g/km | – | 8.296 |
| 2018 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 141 g/km | – | 318 |
Vương quốc Anh 9 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202635 TFSI 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,2 L/100 km WLTP | 148–164 g/km |
| 2025–202635 TFSI 150PS | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,1 L/100 km WLTP | 150–162 g/km |
| 2025–202635 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4–5,9 L/100 km WLTP | 142–154 g/km |
| 2025–202640 TDI quattro 193PS | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–6,9 L/100 km WLTP | 175–181 g/km |
| 2025–202640 TFSI 190PS quattro | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2–8,4 L/100 km WLTP | 186–192 g/km |
| 2025–202640 TFSI quattro 190PS | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 8,2–8,3 L/100 km WLTP | 186–189 g/km |
| 2025–202645 TFSI 245PS quattro | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,7–9,0 L/100 km WLTP | 198–206 g/km |
| 2025–202645 TFSI quattro 245PS | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 8,7–8,9 L/100 km WLTP | 198–203 g/km |
| 2025–202635 TDI 150PS S Tronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4–5,9 L/100 km WLTP | 141–156 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA | 215–248 g/km |
| 2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 236 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 215–248 g/km |
| 2018Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 236–240 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





