Audi Q3 8U

Audi Q3 8U (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 129 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 8U
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.390 mm RDW | 4.390 mm TC | 4.385 mm |
| Chiều rộng | 1.830 mm RDW | 1.830 mm TC | 1.831 mm |
| Chiều cao | 1.550–1.570 mm RDW | 1.610 mm TC | 1.608 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.600 mm RDW | 2.600 mm TC | 2.603 mm |
| Vệt bánh trước | 1.553–1.573 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.575–1.595 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.360–1.560 kg RDW | 1.585–1.670 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.460–1.660 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.985–2.185 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 730–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.379 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–230 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–420 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/65R16, 215/60R17, 235/55R17, 235/50R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 93,1% (92,8–93,3) | 91,0% | 39.230 |
| 6–8 năm | 89,1% (88,9–89,3) | 86,4% | 129.478 |
| 9–12 năm | 83,0% (82,8–83,3) | 77,9% | 91.015 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,1% | 28,6% |
| Phanh | 20,9% | 22,4% |
| Hệ thống treo | 19,1% | 16,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,7% | 7,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,8% | 11,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,9% | 4,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
85 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2018. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
- Động cơ 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 129 phiên bản của Audi Q3 8U
Hiển thị tất cả 129 phiên bản
Liên minh Châu Âu 39 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 127–141 g/km | 292.030 |
| 2013–2018 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 135–146 g/km | 160.208 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 120–123 g/km | 29.759 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 154–156 g/km | 24.510 |
| 2016–2018 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 134–135 g/km | 5.342 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 140–142 g/km | 40.839 |
| 2018 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 132 g/km | 2.190 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 162 kW (220 PS) | Xăng | 159–162 g/km | 11.633 |
| 2011–2018 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 119–137 g/km | 8.062 |
| 2018 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 141 g/km | 318 |
| 2018 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 172 g/km | 180 |
| 2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 167 g/km | 138 |
| 2017 | 2,0 L | 88 kW (120 PS) | Nhiên liệu khác | 123 g/km | 13.816 |
| 2017 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 6.522 |
| 2017 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Nhiên liệu khác | 134 g/km | 5.774 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 137 g/km | 1.298 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 127 g/km | 252 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Xăng | 155 g/km | 170 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Dầu diesel | 139 g/km | 98 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 133 g/km | 94 |
| 2016–2017 | 2,5 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 201–202 g/km | 1.304 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 134 g/km | 82 |
| 2015–2017 | 2,5 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 200–202 g/km | 3.712 |
| 2011–2017 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 137–147 g/km | 235.322 |
| 2017 | 2,0 L | 243 kW (330 PS) | Xăng | 163 g/km | 22 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 138 g/km | 368 |
| 2016 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 171 g/km | 14 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 179–228 g/km | 11.670 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 153–156 g/km | 87.957 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 2.051 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 174–177 g/km | 39.152 |
| 2013–2015 | 2,5 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 206 g/km | 3.972 |
| 2011–2014 | – | – | Dầu diesel | 148–150 g/km | 1.028 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | 145–179 g/km | 596 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 167 g/km | 8.662 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 177 g/km | 270 |
| 2013 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 137 g/km | 32 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 12 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 137 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 52 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.4 TFSI 150PS S tronic with 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS S tronic with 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS S tronic with 19'' wheels · 1.4 TFSI 150PS S tronic with 20'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS with 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS with 19'' wheels · 1.4 TFSI 150PS with 20'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–20181.4 TFSI 150PS with 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 127–128 g/km |
| 2015–20182.0 TDI 150PS with 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2015–20182.0 TDI 150PS with 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 119–122 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 150PS with 19'' wheels · 2.0 TDI 150PS with 20'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S tronic with 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 131–134 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S tronic with 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 133–137 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 150PS 7speed S tronic with 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 150PS 7speed S tronic with 20'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 150PS with 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 129–131 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 150PS with 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 132–134 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 150PS with 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 150PS with 20'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S tronic with 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,2–5,3 L/100 km NEDC | 136–139 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S tronic with 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–141 g/km |
| 2016–20182.0 TDI quattro 184PS 7speed S tronic with 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 184PS 7speed S tronic with 20'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015–20182.0 TDI quattro 184PS with 17'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 138–139 g/km |
| 2015–20182.0 TFSI quattro 180PS 7speed S tronic with 17'' wheels | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015–20182.0 TFSI quattro 180PS 7speed S tronic with 19'' wheels · 2.0 TFSI quattro 180PS 7speed S tronic with 20'' wheels | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–20182.0 TFSI quattro 180PS 7speed S tronic with 18'' wheels | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | – | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–20172.0 TDI quattro 184PS with 18'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2015–20172.0 TDI quattro 184PS with 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 146–148 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 140PS 7speed S tronic | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS with 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 150PS 7speed S tronic with 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 150PS with 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20152.0 TDI 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 184PS 7speed S tronic with 19'' wheels | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 170PS 7speed S tronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20141.4 TFSI 150PS | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20141.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS quattro · 2.0 TDI quattro 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 140PS 7speed S tronic | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20142.0 TDI 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20142.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 170PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI quattro 170PS 7speed S tronic | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS quattro | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 170PS | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
Pháp 33 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic 7 18" | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6–4,7 L/100 km NEDC | 121–124 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6 19"-20" | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 16" | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 16" | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6 18" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) S tronic 6 17" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–121 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 19"-20" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7–5,1 L/100 km NEDC | 122–133 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 19"-20" · Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 18" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 19"-20" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,5 L/100 km NEDC | 132–144 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (150ch) quattro Manuelle 6 19"-20" | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 16" | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) S tronic 6 19"-20" | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 19"-20" | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 134–138 g/km |
| 2015Q3 2.0 TFSI (180ch) quattro S tronic 7 17" | – | 132 kW (179 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic 7 19"-20" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4–5,6 L/100 km NEDC | 140–146 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6 19"-20" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6 19"-20" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) S tronic 6 19"-20" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 139–143 g/km |
| 2015Q3 1.4 TFSI COD (150ch) Manuelle 6 16" | – | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro S tronic 7 18" | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–7,1 L/100 km NEDC | 155–164 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6 16" | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2015Q3 2.0 TDI (184ch) quattro manuelle 6/ S tronic 7 17" | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015Q3 2.0 TFSI (220ch) quattro S tronic 7 19-20" | – | 162 kW (220 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012–2014Q3 2.0 TDI (140ch) | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2013–2014Q3 2.0 TDI (140ch) QUATTRO | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014Q3 2.0 TDI (140ch) QUATTRO S TRONIC | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014Q3 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO S TRONIC | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–2014Q3 2.0 TDI (177ch | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014Q3 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012–2014Q3 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2014Q3 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014RS Q3 2.5 TFSI (310ch) QUATTRO S TRONIC | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2012Q3 2.0 TFSI (170ch) QUATTRO | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 174 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2015–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 236–243 g/km |
| 2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 243 g/km |
| 2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,1–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 236–243 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





