Audi A7 C8

Audi A7 C8 (2018–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 106 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4K
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970–5.010 mm RDW | 4.970–5.010 mm TC | 4.969–5.095 mm |
| Chiều rộng | 1.910–1.950 mm RDW | 1.910–1.950 mm TC | 1.926 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.410 mm RDW | 1.420 mm TC | 1.422 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.930 mm RDW | 2.910–2.930 mm TC | 2.926–3.024 mm |
| Vệt bánh trước | 1.645–1.669 mm ASTRA | 1.640–1.670 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.629–1.653 mm ASTRA | 1.630–1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.725–2.040 kg RDW | 1.965–2.140 kg TC | 1.890 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.825–2.140 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.345–2.735 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662–2.690 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250–305 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–800 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 105 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,4–3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 255/40R20, 225/55R18, 255/35R21, 265/35R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,0% (89,9–91,9) | 92,2% | 3.087 |
| 4–5 năm | 91,3% (90,4–92,2) | 91,0% | 3.692 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 23,0% | 22,6% |
| Phanh | 9,3% | 13,3% |
| Hệ thống treo | 4,5% | 3,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,3% | 6,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 4,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,5% | 1,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
63 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2021. 1 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 35
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 106 phiên bản của Audi A7 C8
Hiển thị tất cả 106 phiên bản
Liên minh Châu Âu 76 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Hybrid | 7,0–7,3 L/100 km WLTP | 190–191 g/km | – | 2.710 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | 1,4–3,2 L/100 km WLTP19,3–20,9 kWh/100 km WLTP | 32–37 g/km | 63–76 km | 3.631 |
| 2023–2025 | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Hybrid | 12,3 L/100 km WLTP | 279–280 g/km | – | 805 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 6,7–6,9 L/100 km WLTP | 179–187 g/km | – | 1.748 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 7,0–8,1 L/100 km WLTP | 180–184 g/km | – | 2.375 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 6,3–6,9 L/100 km WLTP | 177–179 g/km | – | 768 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | 8,2–9,0 L/100 km WLTP | 196–205 g/km | – | 873 |
| 2021–2025 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Hybrid | 12,5 L/100 km WLTP | 283–290 g/km | – | 1.792 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,2–5,9 L/100 km WLTP | 153–157 g/km | – | 1.305 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 163–239 g/km | – | 50 |
| 2020–2025 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 294–301 g/km | – | 204 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 162–195 g/km | – | 42 |
| 2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP20,1 kWh/100 km WLTP | 173 g/km | – | 575 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 163 g/km | – | 75 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 5,7–5,8 L/100 km WLTP | 153–192 g/km | – | 143 |
| 2024 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 54 |
| 2024 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 190 g/km | – | 43 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 5,8–8,1 L/100 km WLTP19,3–21,0 kWh/100 km WLTP | 172–175 g/km | – | 90 |
| 2024 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 249 g/km | – | 36 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 21 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 196 g/km | – | 21 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 163 g/km | – | 16 |
| 2024 | 2,9 L | 360 kW (489 PS) | Plug-in hybrid | – | 301 g/km | – | 13 |
| 2024 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 13 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 7,3–7,6 L/100 km WLTP | 169–173 g/km | – | 33 |
| 2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 28 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,6–5,7 L/100 km WLTP | 147–148 g/km | – | 26 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 12 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,0 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP | 153 g/km | – | 670 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 10,6 L/100 km WLTP18,6 kWh/100 km WLTP | 45 g/km | 53 km | 612 |
| 2021 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 190 g/km | – | 118 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 7,0 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 102 |
| 2021 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 8,6 L/100 km WLTP | 195 g/km | – | 54 |
| 2021 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 40 |
| 2021 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | 12,5 L/100 km WLTP | 288 g/km | – | 32 |
| 2021 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 192 g/km | – | 28 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 8,4 L/100 km WLTP | 191 g/km | – | 24 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 22 |
| 2021 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Hybrid | 7,8 L/100 km WLTP | 208 g/km | – | 22 |
| 2021 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 18,6 kWh/100 km NEDC | 47 g/km | 48 km | 12 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 18,5–18,6 kWh/100 km NEDC | 48–64 g/km | 54 km | 4.047 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Hybrid | – | 170 g/km | – | 1.703 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 149–150 g/km | – | 3.233 |
| 2019–2020 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Hybrid | – | 265 g/km | 409 km | 1.100 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 121–123 g/km | – | 2.016 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 150 g/km | – | 845 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | – | 153 g/km | – | 1.186 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Hybrid | – | 165–171 g/km | – | 650 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 120–129 g/km | – | 2.005 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 150–156 g/km | – | 16.647 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Hybrid | – | 149 g/km | – | 648 |
| 2020 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | – | – | 117 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 162–180 g/km | – | 5.712 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 161 g/km | – | 105 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 257 kW (349 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 1.311 |
| 2020 | 2,0 L | 55 kW (75 PS) | Plug-in hybrid | 18,4 kWh/100 km NEDC | 47 g/km | 58 km | 28 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | – | 190 g/km | – | 28 |
| 2020 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Hybrid | – | 170 g/km | – | 20 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 153–154 g/km | – | 565 |
| 2020 | 3,0 L | 253 kW (344 PS) | Dầu diesel | – | 226 g/km | – | 12 |
| 2019 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 265 g/km | – | 292 |
| 2019 | 4,0 L | 441 kW (600 PS) | Xăng | – | 259 g/km | – | 80 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 141–142 g/km | – | 284 |
| 2019 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 247 g/km | – | 22 |
| 2019 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | – | 235 g/km | – | 12 |
| 2019 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Plug-in hybrid | – | 190 g/km | – | 10 |
| 2018–2019 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 123–128 g/km | – | 522 |
| 2018 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 166 g/km | – | 740 |
| 2018 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 159 g/km | – | 144 |
| 2018 | 4,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 219 g/km | – | 62 |
| 2018 | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 137 g/km | – | 46 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu khác | – | 149 g/km | – | 36 |
| 2018 | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | – | 221 g/km | – | 24 |
| 2018 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 22 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | – | 162 g/km | – | 20 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 150 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202640 TDI quattro 204PS | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,8–6,2 L/100 km WLTP | 152–162 g/km | – |
| 2025–202645 TFSI quattro 265PS | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 7,8–8,2 L/100 km WLTP | 177–187 g/km | – |
| 2025–202650 TFSI e quattro 299PS | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 20,0 kWh/100 km WLTP | – | 66 km |
| 2025–2026quattro 630PS | 4,0 L | 463 kW (630 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 12,2–12,5 L/100 km WLTP | 276–284 g/km | – |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S tronic 20'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 20'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 21'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 20'' wheels · 45 TDI quattro 231PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km | – |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 20'' wheels · 50 TDI quattro 286PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 21'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026SIDI; Mild Hybrid | 4,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 315–339 g/km |
| 2020–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,9 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254–255 g/km |
| 2019–2025SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–226 g/km |
| 2021–2022SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 78–86 g/km |
| 2022SIDI; Mild Hybrid | 2,9 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 254 g/km |
| 2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 224 g/km |
| 2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
| 2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 298 g/km |
| 2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 318 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 13,5–14,3 L/100 km 5 chu kỳ | 315–336 g/km | – |
| 2020–2025Mid-size | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 252–255 g/km | – |
| 2019–2025Mid-size | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 9,6–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 224–227 g/km | – |
| 2021–2022Mid-size | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | 8,1–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 78–87 g/km | 39–42 km |
| 2018Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km | – |
| 2018Mid-size | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 298 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





