Audi A7 C7

Audi A7 C7 (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 122 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 4G
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.970–4.990 mm RDW | 4.970–5.010 mm TC | 4.974 mm |
| Chiều rộng | 1.910 mm RDW | 1.910 mm TC | 1.910 mm |
| Chiều cao | 1.390–1.410 mm RDW | 1.420 mm TC | 1.420 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.920–2.930 mm RDW | 2.910 mm TC | 2.914 mm |
| Vệt bánh trước | 1.631–1.655 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.625–1.649 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.605–1.920 kg RDW | 1.910–2.045 kg TC | 1.910 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.705–2.020 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.240–2.555 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 708 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 229–305 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 370–650 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R17, 235/45R19, 255/40R19, 265/35R20, 255/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 91,7% (90,8–92,5) | 91,0% | 4.243 |
| 6–8 năm | 88,7% (88,3–89,2) | 86,4% | 16.931 |
| 9–12 năm | 86,6% (86,1–87,1) | 77,9% | 18.083 |
| Từ 13 năm trở lên | 85,5% (83,7–87,1) | 69,2% | 1.677 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,0% | 29,2% |
| Phanh | 13,1% | 23,9% |
| Hệ thống treo | 12,6% | 19,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,4% | 7,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,7% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,0% | 12,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
149 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 5 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương
- Động cơ 62
- Hệ thống điện 24
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 122 phiên bản của Audi A7 C7
Hiển thị tất cả 122 phiên bản
Liên minh Châu Âu 48 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 150 g/km | 845 |
| 2014–2019 | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | 162–166 g/km | 6.429 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 156–232 g/km | 10.366 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 161–290 g/km | 4.844 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | 162–167 g/km | 12.674 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | 123–135 g/km | 5.259 |
| 2018 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 129 g/km | 363 |
| 2014–2018 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 136–142 g/km | 17.055 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 137–159 g/km | 1.414 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 149 g/km | 72 |
| 2014–2018 | 4,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 215–219 g/km | 3.460 |
| 2015–2018 | 1,8 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 136–137 g/km | 606 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Nhiên liệu khác | 149 g/km | 36 |
| 2015–2018 | 4,0 L | 445 kW (605 PS) | Xăng | 221 g/km | 864 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 127–134 g/km | 614 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Nhiên liệu khác | 162 g/km | 20 |
| 2018 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | 150 g/km | 16 |
| 2017 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Nhiên liệu khác | 166 g/km | 1.818 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | 157 g/km | 226 |
| 2017 | 3,0 L | 360 kW (489 PS) | Dầu diesel | 167 g/km | 124 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Dầu diesel | 139 g/km | 88 |
| 2014–2017 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 129–134 g/km | 598 |
| 2017 | 3,0 L | 353 kW (480 PS) | Dầu diesel | 165 g/km | 30 |
| 2017 | 4,0 L | 668 kW (908 PS) | Xăng | 221 g/km | 24 |
| 2017 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | 140 g/km | 20 |
| 2017 | 3,0 L | 70 kW (95 PS) | Dầu diesel | 122 g/km | 12 |
| 2011–2017 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 155–157 g/km | 38.526 |
| 2014–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 176–180 g/km | 1.221 |
| 2013–2016 | 4,0 L | 412 kW (560 PS) | Xăng | 221–229 g/km | 2.016 |
| 2016 | 2,9 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 323 g/km | 18 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Dầu diesel | 233 g/km | 10 |
| 2012–2015 | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 166–168 g/km | 19.481 |
| 2011–2015 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 142–146 g/km | 10.189 |
| 2012–2014 | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | 225 g/km | 2.140 |
| 2012–2014 | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | 189–190 g/km | 1.029 |
| 2011–2014 | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 181–183 g/km | 2.081 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 154 g/km | 622 |
| 2011–2013 | 3,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 189–190 g/km | 4.789 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 190 g/km | 20 |
| 2013 | 4,0 L | – | Nhiên liệu khác | 225 g/km | 16 |
| 2013 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 156 g/km | 10 |
| 2011–2012 | – | – | Dầu diesel | 155–156 g/km | 60 |
| 2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 121 g/km | 14 |
| 2012 | 4,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 225 g/km | 10 |
| 2011 | – | – | Xăng | 185 g/km | 24 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 157 g/km | 4.546 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 190 g/km | 694 |
| 2010 | 2,8 L | – | Xăng | 187 g/km | 96 |
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 201840 TDI 204PS 7-speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 201840 TDI 204PS 7-speed S tronic 20'' wheels | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2017–20183.0 TDI Ultra V6 218PS 7-speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2017–20183.0 TDI Ultra V6 218PS 7-speed S-tronic 20'' wheels · 3.0 TDI Ultra V6 218PS 7-speed S-tronic 21'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 138–144 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 20'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 218PS 7-speed S-tronic 21'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,4–5,6 L/100 km NEDC | 141–147 g/km |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 201845 TDI quattro 231PS tiptronic 20'' wheels · 45 TDI quattro 231PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic with 19'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7-speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015–20183.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic with 20'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 272PS 7speed S tronic with 21'' wheels · 3.0 TDI quattro V6 272PS 7-speed S-tronic 20'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 201850 TDI quattro 286PS tiptronic 20'' wheels · 50 TDI quattro 286PS tiptronic 21'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2015–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic with 20'' wheels · 3.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic with 21'' wheels · 3.0 BiTDI quattro V6 320PS 8-speed Tiptronic 20'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 6,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2016–20183.0 V6 BiTDI quattro 320PS 8speed Tiptronic with 19'' wheels · 3.0 BiTDI quattro V6 320PS 8-speed Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | – | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 20'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 201855 TFSI quattro 340PS 7speed S-tronic 21'' wheels | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2015–2018S7 4.0 TFSI V8 quattro 450PS 7speed S tronic with 20'' wheels · S7 4.0 TFSI V8 quattro 450PS 7speed S tronic with 21'' wheels · S7 4.0 TFSI quattro V8 450PS 7-speed S-tronic | 4,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 9,5 L/100 km NEDC | 220 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic with 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 134–138 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic with 20'' wheels · 3.0 V6 TDI quattro 218PS 7speed S tronic with 21'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 137–142 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TDI Ultra 218PS 7speed S tronic with 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5–4,8 L/100 km NEDC | 118–124 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TDI Ultra 218PS 7speed S tronic with 20'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 122–128 g/km |
| 2015–20163.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 20'' wheels · 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 21'' wheels | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20163.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20152.8 V6 FSI quattro 204PS 7speed S tronic | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 8,0 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2012–20153.0 V6 TDI 204PS 8speed Multitronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S tronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20153.0 V6 TDI Ultra 218PS 7speed S tronic with 21'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic · 3.0 V6 TDi quattro 245PS 8 speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20153.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | – | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20153.0 V6 TFSI quattro 310PS 7speed S tronic | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | – | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–20142.8 V6 FSI quattro 204PS 7speed S-Tronic · 2.8 V6 FSI quattro 204PS 7speed S tronic | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động | 8,0 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 204PS 8speed Multitronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S tronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDi 245ps quattro 8 speed Tiptronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–20143.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TFSI quattro 310PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TFSI quattro 310PS 7speed S tronic | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014S7 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S-Tronic · S7 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S tronic | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 20122.8 V6 FSI quattro 204PS 7speed S-Tronic | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 204PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20123.0 V6 BiTDI quattro 313PS 8speed Tiptronic | 3,0 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20123.0 V6 TFSI quattro 310PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012S7 4.0 TFSI V8 quattro 420PS 7speed S-Tronic | 4,0 L | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
Pháp 21 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015A7 V6 3.0 TDI (218ch) quattro S tronic 7 | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015A7 V6 3.0 TDI ultra (218ch) S tronic 7 | – | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2015A7 2.0 TFSI (252ch) S tronic 7 | – | 185 kW (252 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015A7 V6 3.0 TDI (272ch) quattro S tronic 7 | – | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015A7 V6 3.0 BiTDI (320ch) quattro tiptronic 8 | – | 235 kW (320 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015A7 V6 3.0 BiTDI (326ch) Compétition quattro tiptronic 8 | – | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015A7 V6 3.0 TFSI (333ch) quattro S tronic 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2015S7 V8 4.0 TFSI (450ch) quattro S tronic 7 | – | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2013–2015RS 7 SPORTBACK V8 4.0 TFSI (560ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 412 kW (560 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5–9,8 L/100 km NEDC | 221–229 g/km |
| 2012–2014A7 V6 2.8 FSI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2014A7 V6 2.8 FSI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2012–2014A7 V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012–2014A7 V6 3.0 TDI (204ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014A7 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2012–2014A7 V6 3.0 TDI CLEAN DIESEL (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2013–2014A7 V6 3.0 TFSI (310ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 228 kW (310 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012–2014A7 V6 3.0 BiTDI (313ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 166–169 g/km |
| 2014S7 V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012–2013A7 V6 3.0 TFSI (300ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012–2013S7 V8 4.0 TFSI (420 ch) QUATTRO S TRONIC 7 · S7 V8 4.0 TFSI (420ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 309 kW (420 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2012A7 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO TIPTRONIC 8 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA | 233–261 g/km |
| 2013–2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18–21 MPG (11,2–13,1 L/100 km) EPA | 265–298 g/km |
| 2014–2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA | 293–318 g/km |
| 2014–2016 | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 213–217 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2018Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 232–262 g/km |
| 2014–2018Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,5–13,7 L/100 km 5 chu kỳ | 293–318 g/km |
| 2013–2018Mid-size | 4,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,4–12,8 L/100 km 5 chu kỳ | 265–298 g/km |
| 2014–2016Mid-size | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,8–8,1 L/100 km 5 chu kỳ | 213–217 g/km |
| 2014Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 281 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





