Audi A5 F5

Audi A5 F5
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A5 F5 (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 176 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: F5, 8W6 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.670–4.760 mm RDW4.640–4.770 mm TC4.733–4.752 mm
Chiều rộng1.840–1.850 mm RDW1.840–1.860 mm TC1.843–1.846 mm
Chiều cao1.360–1.400 mm RDW1.360–1.380 mm TC1.368–1.386 mm
Chiều dài cơ sở2.770–2.830 mm RDW2.750–2.830 mm TC2.764–2.825 mm
Vệt bánh trước1.577–1.587 mm ASTRA1.570–1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.558–1.568 mm ASTRA1.570–1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.730 kg RDW1.635–1.920 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.830 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.995–2.320 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.400–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255–623 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.294–2.577 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn270–620 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 245/40R19, 235/45R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2024: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm91,1% (90,6–91,4)92,2%20.112
4–5 năm90,8% (90,6–91,0)91,0%59.298
6–8 năm87,8% (87,4–88,1)86,4%37.418

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,8%24,9%
Phanh13,4%16,5%
Hệ thống treo10,4%6,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,7%6,3%
Đèn và hệ thống điện1,6%5,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,0%2,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

212 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2024. 7 vụ tai nạn · 7 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 73
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 61
  • Động cơ 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 176 phiên bản của Audi A5 F5

Hiển thị tất cả 176 phiên bản

Liên minh Châu Âu 98 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Hybrid5,3–5,7 L/100 km WLTP144–149 g/km121 km19.642
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,6–7,0 L/100 km WLTP154–158 g/km–19.952
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Hybrid6,3–7,0 L/100 km WLTP149–158 g/km–10.212
2022–20242,0 L195 kW (265 PS)Hybrid7,6–7,7 L/100 km WLTP171–176 g/km–5.907
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,6–7,0 L/100 km WLTP150–163 g/km–3.014
2021–20242,0 L120 kW (163 PS)Hybrid4,7–5,2 L/100 km WLTP132–135 g/km–9.417
2021–20243,0 L260 kW (354 PS)Xăng9,1–9,2 L/100 km WLTP207–209 g/km–3.790
2021–20242,9 L331 kW (450 PS)Xăng9,6–9,8 L/100 km WLTP220–223 g/km–4.112
2021–20242,0 L110 kW (150 PS)Xăng6,6–6,7 L/100 km WLTP150–157 g/km–678
20243,0 L270 kW (367 PS)Hybrid7,9 L/100 km WLTP177 g/km–499
2021–20243,0 L251 kW (341 PS)Hybrid7,2 L/100 km WLTP189–190 g/km–3.319
2021–20242,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel4,7–5,1 L/100 km WLTP133–136 g/km–1.356
2021–20242,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel5,4–6,0 L/100 km WLTP144–157 g/km–1.090
20242,9 L346 kW (470 PS)Xăng9,8 L/100 km WLTP222 g/km–137
2021–20243,0 L210 kW (286 PS)Hybrid7,0–7,1 L/100 km WLTP184–186 g/km–2.174
2022–20243,0 L270 kW (367 PS)Xăng–177–296 g/km–144
2023–20242,9 L360 kW (489 PS)Plug-in hybrid–––91
2021–20242,0 L100 kW (136 PS)Hybrid4,1–5,0 L/100 km WLTP125–130 g/km–1.793
20242,0 L150 kW (204 PS)Xăng–173 g/km–55
2021–20242,0 L200 kW (272 PS)Xăng–––119
2022–20242,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid–––68
20242,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–171 g/km–15
20232,0 L185 kW (252 PS)Plug-in hybrid–196 g/km–58
20232,0 L200 kW (272 PS)Xăng–274 g/km–52
2021–20232,0 L125 kW (170 PS)Khí tự nhiên6,2–6,9 L/100 km WLTP123–124 g/km–409
2021–20232,0 L150 kW (204 PS)Xăng–––82
20232,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–146 g/km–13
20232,0 L67 kW (91 PS)Plug-in hybrid–148 g/km–11
2021–20222,0 L195 kW (265 PS)Xăng5,8–8,0 L/100 km WLTP175–181 g/km–426
20222,0 L110 kW (150 PS)Xăng–153 g/km–30
20212,0 L195 kW (265 PS)Hybrid7,7 L/100 km WLTP0,1 kWh/100 km WLTP183 g/km–3.762
20212,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP153 g/km–494
20212,0 L140 kW (190 PS)Hybrid6,7 L/100 km WLTP165 g/km–402
20213,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel7,1 L/100 km WLTP183 g/km–338
20213,0 L255 kW (347 PS)Hybrid7,1 L/100 km WLTP186 g/km–118
20213,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP189 g/km–92
20212,0 L140 kW (190 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP162 g/km–46
20212,0 L180 kW (245 PS)Hybrid7,3 L/100 km WLTP179 g/km–32
20213,0 L251 kW (341 PS)Dầu diesel7,2 L/100 km WLTP189 g/km–30
20213,0 L270 kW (367 PS)Xăng–––24
20212,0 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid–––12
2017–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–117–125 g/km–93.529
2017–20202,0 L140 kW (190 PS)Hybrid–129–136 g/km–15.451
2019–20202,0 L120 kW (163 PS)Hybrid–104–105 g/km–6.910
2019–20202,0 L180 kW (245 PS)Hybrid–152 g/km–5.390
2017–20202,0 L140 kW (190 PS)Xăng–127–136 g/km–35.259
20202,0 L195 kW (265 PS)Hybrid–163 g/km–2.666
2019–20203,0 L255 kW (347 PS)Hybrid–162–163 g/km–2.249
20202,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–136 g/km–2.166
20202,9 L331 kW (450 PS)Xăng–233 g/km–2.121
20203,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel–142 g/km–1.909
2017–20203,0 L260 kW (354 PS)Xăng–170–229 g/km–28.726
2017–20203,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–147–158 g/km–8.189
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Hybrid–133 g/km–4.674
20202,0 L150 kW (204 PS)Hybrid–124 g/km–1.130
2019–20202,0 L100 kW (136 PS)Hybrid–104–108 g/km–1.070
2018–20202,0 L125 kW (170 PS)Khí tự nhiên–109–110 g/km–3.642
2017–20202,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–106–114 g/km–763
2017–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–112–118 g/km–17.723
2019–20202,0 L150 kW (204 PS)Xăng–150–228 g/km–83
2019–20202,0 L180 kW (245 PS)Xăng–153–154 g/km–5.097
2019–20202,0 L195 kW (265 PS)Xăng–174–242 g/km–54
20203,0 L210 kW (286 PS)Hybrid–162 g/km–32
2019–20202,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–132–195 g/km–46
20203,0 L255 kW (347 PS)Dầu diesel–196 g/km–28
2018–20202,0 L110 kW (150 PS)Xăng–132–147 g/km–1.191
20192,0 L140 kW (190 PS)Xăng24,6 kWh/100 km NEDC134 g/km–25.468
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel24,1 kWh/100 km NEDC126 g/km–23.468
2017–20192,9 L331 kW (450 PS)Xăng–197–218 g/km–8.616
20193,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel24,1 kWh/100 km NEDC142 g/km–1.788
20193,0 L255 kW (347 PS)Dầu diesel–165 g/km–676
2017–20191,4 L110 kW (150 PS)Xăng–128 g/km–6.738
2017–20192,0 L185 kW (252 PS)Xăng–140–156 g/km–27.468
2017–20192,0 L185 kW (252 PS)Hybrid–146 g/km–88
20192,0 L180 kW (245 PS)Plug-in hybrid–152 g/km–24
2017–20193,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–125–128 g/km–11.440
2017–20182,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–111 g/km–896
20182,0 L185 kW (252 PS)Nhiên liệu khác–147 g/km–162
20182,0 L140 kW (190 PS)Nhiên liệu khác–129 g/km–146
2017–20183,0 L200 kW (272 PS)Dầu diesel–138–139 g/km–2.380
20183,0 L331 kW (450 PS)Xăng–197 g/km–10
20172,0 L278 kW (378 PS)Xăng–145 g/km–852
20171,8 L130 kW (177 PS)Xăng–145 g/km–826
20172,0 L125 kW (170 PS)Nhiên liệu khác–107 g/km–824
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–121 g/km–536
20171,8 L106 kW (144 PS)Xăng–145 g/km–362
20173,0 L200 kW (272 PS)Nhiên liệu khác–134 g/km–344
20172,0 L169 kW (230 PS)Xăng–160 g/km–232
20173,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–163 g/km–196
20172,0 L210 kW (286 PS)Xăng–127 g/km–186
20173,0 L390 kW (530 PS)Xăng–169 g/km–100
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng–127 g/km–58
20173,0 L240 kW (326 PS)Dầu diesel–125 g/km–36
20172,9 L497 kW (676 PS)Xăng–197 g/km–30
20173,0 L245 kW (333 PS)Xăng–184 g/km–22
20172,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–122 g/km–14
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel–117 g/km–12
20173,0 L300 kW (408 PS)Dầu diesel–131 g/km–12

Vương quốc Anh 56 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC122 g/km
20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km
20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC124 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC128 g/km
20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC130 g/km
20182.0 TDI 150PS 17'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20182.0 TDI 150PS 18'' wheels · 2.0 TDI 150PS 19'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC106–108 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,1 L/100 km NEDC105–106 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,5 L/100 km NEDC109–118 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC122 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3–4,7 L/100 km NEDC113–124 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,5–4,7 L/100 km NEDC117–122 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,7–4,9 L/100 km NEDC124–128 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC113–115 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,6 L/100 km NEDC118–119 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC111–112 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,4 L/100 km NEDC114 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC111–113 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 6 cấp5,6 L/100 km NEDC127 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6–5,9 L/100 km NEDC127–136 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7–6,0 L/100 km NEDC130–137 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,1–5,5 L/100 km NEDC117–124 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC120 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC123 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9–6,1 L/100 km NEDC133–139 g/km
2017–20182.0 TFSI 190PS S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 190PS S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 6 cấp5,8 L/100 km NEDC131 g/km
20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)XăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC128 g/km
2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,5 L/100 km NEDC149 g/km
2017–20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,2 L/100 km NEDC141 g/km
2017–20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,6 L/100 km NEDC151 g/km
20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,7 L/100 km NEDC152 g/km
2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–5,9–6,4 L/100 km NEDC136–144 g/km
2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,2–6,5 L/100 km NEDC141–147 g/km
2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–6,3–6,5 L/100 km NEDC144–148 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' wheel · 3.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 17'' wheel3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 18'' wheel3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,8–5,2 L/100 km NEDC127–137 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 18'' wheel3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,8 L/100 km NEDC124 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 19'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 18'' wheels3,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20183.0 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic 18'' & 19'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–5,5 L/100 km NEDC143 g/km
20183.0 TDI quattro 286PS Tiptronic 18'' wheels · 3.0 TDI quattro 286PS Tiptronic 19'' wheels3,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel–5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8speed Tiptronic 19'' wheels · S5 3.0 V6 TFSI quattro 354PS 8speed Tiptronic 19'' wheels3,0 L260 kW (354 PS)Xăng–7,8 L/100 km NEDC177 g/km
2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed Tiptronic 19'' wheels3,0 L260 kW (354 PS)Xăng–7,4–7,5 L/100 km NEDC170 g/km
2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed tiptronic 19'' wheels3,0 L260 kW (354 PS)Xăng–7,5–7,7 L/100 km NEDC170–174 g/km
20172.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels2,0 L185 kW (252 PS)Xăng–5,9 L/100 km NEDC136 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2025SIDI2,9 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA262–272 g/km
2019–2025SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA231–252 g/km
2021–2024SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA186–214 g/km
2022–2023SIDI2,9 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA267–268 g/km
2022–2023SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA226–233 g/km
2018–2020SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–209 g/km
2017–2018SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–210 g/km
2018SIDI2,9 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA260 g/km
2018SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA232–239 g/km

Canada 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2025Subcompact2,9 LXăngTự động 8 cấp11,3–11,5 L/100 km 5 chu kỳ262–269 g/km
2019–2025Mid-size2,9 LXăngTự động 8 cấp11,4–11,6 L/100 km 5 chu kỳ266–272 g/km
2024–2025Mid-size3,0 LXăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ238 g/km
2020–2024Subcompact2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,6–9,1 L/100 km 5 chu kỳ202–214 g/km
2018–2024Subcompact · Mid-size2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,7–8,8 L/100 km 5 chu kỳ203–208 g/km
2019–2024Subcompact3,0 LXăngTự động 8 cấp9,7–10,8 L/100 km 5 chu kỳ228–252 g/km
2019–2023Subcompact · Mid-size3,0 LXăngTự động 8 cấp9,7–10,5 L/100 km 5 chu kỳ226–245 g/km
2017–2018Subcompact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,7–9,0 L/100 km 5 chu kỳ204–210 g/km
2018Subcompact2,9 LXăngSố sàn tự động 8 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ260 g/km
2018Subcompact · Mid-size3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
2018Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2017Subcompact2,0 LXăngTự động 8 cấp9,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ226–231 g/km
2017Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp11,0 L/100 km 5 chu kỳ259 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.