Audi A5 F5

Audi A5 F5 (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 176 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F5, 8W6 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.670–4.760 mm RDW | 4.640–4.770 mm TC | 4.733–4.752 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.850 mm RDW | 1.840–1.860 mm TC | 1.843–1.846 mm |
| Chiều cao | 1.360–1.400 mm RDW | 1.360–1.380 mm TC | 1.368–1.386 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.770–2.830 mm RDW | 2.750–2.830 mm TC | 2.764–2.825 mm |
| Vệt bánh trước | 1.577–1.587 mm ASTRA | 1.570–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.558–1.568 mm ASTRA | 1.570–1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.400–1.730 kg RDW | 1.635–1.920 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.500–1.830 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.995–2.320 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294–2.577 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 270–620 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 245/40R19, 235/45R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2024: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,1% (90,6–91,4) | 92,2% | 20.112 |
| 4–5 năm | 90,8% (90,6–91,0) | 91,0% | 59.298 |
| 6–8 năm | 87,8% (87,4–88,1) | 86,4% | 37.418 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,8% | 24,9% |
| Phanh | 13,4% | 16,5% |
| Hệ thống treo | 10,4% | 6,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,7% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 5,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,0% | 2,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
212 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2024. 7 vụ tai nạn · 7 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 73
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 61
- Động cơ 25
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 176 phiên bản của Audi A5 F5
Hiển thị tất cả 176 phiên bản
Liên minh Châu Âu 98 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,3–5,7 L/100 km WLTP | 144–149 g/km | 121 km | 19.642 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,6–7,0 L/100 km WLTP | 154–158 g/km | – | 19.952 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 6,3–7,0 L/100 km WLTP | 149–158 g/km | – | 10.212 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 171–176 g/km | – | 5.907 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,6–7,0 L/100 km WLTP | 150–163 g/km | – | 3.014 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,7–5,2 L/100 km WLTP | 132–135 g/km | – | 9.417 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 9,1–9,2 L/100 km WLTP | 207–209 g/km | – | 3.790 |
| 2021–2024 | 2,9 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 9,6–9,8 L/100 km WLTP | 220–223 g/km | – | 4.112 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,6–6,7 L/100 km WLTP | 150–157 g/km | – | 678 |
| 2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 7,9 L/100 km WLTP | 177 g/km | – | 499 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 251 kW (341 PS) | Hybrid | 7,2 L/100 km WLTP | 189–190 g/km | – | 3.319 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 4,7–5,1 L/100 km WLTP | 133–136 g/km | – | 1.356 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 5,4–6,0 L/100 km WLTP | 144–157 g/km | – | 1.090 |
| 2024 | 2,9 L | 346 kW (470 PS) | Xăng | 9,8 L/100 km WLTP | 222 g/km | – | 137 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 184–186 g/km | – | 2.174 |
| 2022–2024 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 177–296 g/km | – | 144 |
| 2023–2024 | 2,9 L | 360 kW (489 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 91 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 4,1–5,0 L/100 km WLTP | 125–130 g/km | – | 1.793 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 173 g/km | – | 55 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | – | – | 119 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 68 |
| 2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 171 g/km | – | 15 |
| 2023 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 196 g/km | – | 58 |
| 2023 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 274 g/km | – | 52 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Khí tự nhiên | 6,2–6,9 L/100 km WLTP | 123–124 g/km | – | 409 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | – | – | 82 |
| 2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | 146 g/km | – | 13 |
| 2023 | 2,0 L | 67 kW (91 PS) | Plug-in hybrid | – | 148 g/km | – | 11 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 5,8–8,0 L/100 km WLTP | 175–181 g/km | – | 426 |
| 2022 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 153 g/km | – | 30 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 7,7 L/100 km WLTP0,1 kWh/100 km WLTP | 183 g/km | – | 3.762 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,5 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 494 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 6,7 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 402 |
| 2021 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 183 g/km | – | 338 |
| 2021 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Hybrid | 7,1 L/100 km WLTP | 186 g/km | – | 118 |
| 2021 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 7,3 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 92 |
| 2021 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 162 g/km | – | 46 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | 7,3 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 32 |
| 2021 | 3,0 L | 251 kW (341 PS) | Dầu diesel | 7,2 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 30 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | – | – | 24 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Plug-in hybrid | – | – | – | 12 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 117–125 g/km | – | 93.529 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 129–136 g/km | – | 15.451 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 104–105 g/km | – | 6.910 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | – | 152 g/km | – | 5.390 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 127–136 g/km | – | 35.259 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 163 g/km | – | 2.666 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Hybrid | – | 162–163 g/km | – | 2.249 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 136 g/km | – | 2.166 |
| 2020 | 2,9 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 233 g/km | – | 2.121 |
| 2020 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | – | 1.909 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 170–229 g/km | – | 28.726 |
| 2017–2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 147–158 g/km | – | 8.189 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | – | 133 g/km | – | 4.674 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 124 g/km | – | 1.130 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | – | 104–108 g/km | – | 1.070 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Khí tự nhiên | – | 109–110 g/km | – | 3.642 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 106–114 g/km | – | 763 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 112–118 g/km | – | 17.723 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 150–228 g/km | – | 83 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 153–154 g/km | – | 5.097 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 174–242 g/km | – | 54 |
| 2020 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Hybrid | – | 162 g/km | – | 32 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 132–195 g/km | – | 46 |
| 2020 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 196 g/km | – | 28 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 132–147 g/km | – | 1.191 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 24,6 kWh/100 km NEDC | 134 g/km | – | 25.468 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 24,1 kWh/100 km NEDC | 126 g/km | – | 23.468 |
| 2017–2019 | 2,9 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 197–218 g/km | – | 8.616 |
| 2019 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 24,1 kWh/100 km NEDC | 142 g/km | – | 1.788 |
| 2019 | 3,0 L | 255 kW (347 PS) | Dầu diesel | – | 165 g/km | – | 676 |
| 2017–2019 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 6.738 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 140–156 g/km | – | 27.468 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Hybrid | – | 146 g/km | – | 88 |
| 2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Plug-in hybrid | – | 152 g/km | – | 24 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 125–128 g/km | – | 11.440 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 111 g/km | – | 896 |
| 2018 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Nhiên liệu khác | – | 147 g/km | – | 162 |
| 2018 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 129 g/km | – | 146 |
| 2017–2018 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 138–139 g/km | – | 2.380 |
| 2018 | 3,0 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 197 g/km | – | 10 |
| 2017 | 2,0 L | 278 kW (378 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 852 |
| 2017 | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 826 |
| 2017 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Nhiên liệu khác | – | 107 g/km | – | 824 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | – | 536 |
| 2017 | 1,8 L | 106 kW (144 PS) | Xăng | – | 145 g/km | – | 362 |
| 2017 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Nhiên liệu khác | – | 134 g/km | – | 344 |
| 2017 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 232 |
| 2017 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 163 g/km | – | 196 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 186 |
| 2017 | 3,0 L | 390 kW (530 PS) | Xăng | – | 169 g/km | – | 100 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 58 |
| 2017 | 3,0 L | 240 kW (326 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 36 |
| 2017 | 2,9 L | 497 kW (676 PS) | Xăng | – | 197 g/km | – | 30 |
| 2017 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 22 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 122 g/km | – | 14 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 12 |
| 2017 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Dầu diesel | – | 131 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 56 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20181.4 TSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 20181.4 TFSI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 18'' wheels · 2.0 TDI 150PS 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20182.0 TDI 150PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106–108 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,1 L/100 km NEDC | 105–106 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 109–118 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,7 L/100 km NEDC | 113–124 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 117–122 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2017–20182.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 124–128 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113–115 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5–4,6 L/100 km NEDC | 118–119 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TDI 190PS Ultra 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–112 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TDI quattro 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 190PS Ultra 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,3 L/100 km NEDC | 111–113 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,9 L/100 km NEDC | 127–136 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,0 L/100 km NEDC | 130–137 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1–5,5 L/100 km NEDC | 117–124 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 133–139 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 190PS S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 190PS S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20182.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 190PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,6 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 20182.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,7 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 136–144 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,2–6,5 L/100 km NEDC | 141–147 g/km |
| 2017–20182.0 TFSI quattro 252PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 6,3–6,5 L/100 km NEDC | 144–148 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 17'' wheel · 3.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 17'' wheel | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 18'' wheel | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,8–5,2 L/100 km NEDC | 127–137 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 18'' wheel | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2017–20183.0 TDI quattro V6 218PS 7speed S-tronic 18'' wheels | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20183.0 TDI quattro 286PS 8-speed Tiptronic 18'' & 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 5,5 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 20183.0 TDI quattro 286PS Tiptronic 18'' wheels · 3.0 TDI quattro 286PS Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8speed Tiptronic 19'' wheels · S5 3.0 V6 TFSI quattro 354PS 8speed Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed Tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 7,4–7,5 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2017–2018S5 3.0 TFSI quattro V6 354PS 8-speed tiptronic 19'' wheels | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 7,5–7,7 L/100 km NEDC | 170–174 g/km |
| 20172.0 TFSI 252PS quattro 7speed S-tronic 17'' wheels | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | – | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025SIDI | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 262–272 g/km |
| 2019–2025SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA | 231–252 g/km |
| 2021–2024SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–30 MPG (7,8–9,0 L/100 km) EPA | 186–214 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 267–268 g/km |
| 2022–2023SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 226–233 g/km |
| 2018–2020SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 203–209 g/km |
| 2017–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 203–210 g/km |
| 2018SIDI | 2,9 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 260 g/km |
| 2018SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 232–239 g/km |
Canada 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2019–2025Subcompact | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 262–269 g/km |
| 2019–2025Mid-size | 2,9 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 266–272 g/km |
| 2024–2025Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 238 g/km |
| 2020–2024Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,6–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 202–214 g/km |
| 2018–2024Subcompact · Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,7–8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 203–208 g/km |
| 2019–2024Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 228–252 g/km |
| 2019–2023Subcompact · Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 226–245 g/km |
| 2017–2018Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,7–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 204–210 g/km |
| 2018Subcompact | 2,9 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 260 g/km |
| 2018Subcompact · Mid-size | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 232 g/km |
| 2018Subcompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 239 g/km |
| 2017Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 226–231 g/km |
| 2017Subcompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 259 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





