Audi A5 8T

Audi A5 8T (2008–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 374 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: 8T, 8F · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.630–4.710 mm RDW | 4.640 mm TC | 4.626–4.712 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.854 mm |
| Chiều cao | 1.360–1.380 mm RDW | 1.370 mm TC | 1.372–1.391 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.760–2.820 mm RDW | 2.750 mm TC | 2.751–2.811 mm |
| Vệt bánh trước | 1.577–1.595 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.558–1.584 mm ASTRA | 1.550–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.400–1.835 kg RDW | 1.565–2.040 kg TC | 1.500–1.695 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.500–1.935 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.925–2.360 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.900 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294–2.379 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 213–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 320–500 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 245/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 86,8% (86,5–87,1) | 86,4% | 53.546 |
| 9–12 năm | 82,6% (82,4–82,8) | 77,9% | 116.253 |
| Từ 13 năm trở lên | 77,8% (77,5–78,2) | 69,2% | 58.328 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 33,4% | 30,5% |
| Hệ thống treo | 25,5% | 27,5% |
| Phanh | 20,0% | 28,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,5% | 18,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,1% | 8,9% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 5,5% | 9,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
318 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2016. 5 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương
- Túi khí 108
- Động cơ 77
- Hộp số và hệ truyền động 45
- Hệ thống điện 27
- Hệ thống lái 27
- Hệ thống nhiên liệu 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 374 phiên bản của Audi A5 8T
Hiển thị tất cả 374 phiên bản
Liên minh Châu Âu 54 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 127–132 g/km | 89.001 |
| 2015–2016 | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 143–145 g/km | 11.313 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 122–126 g/km | 25.130 |
| 2014–2016 | 1,8 L | 106 kW (144 PS) | Xăng | 136–143 g/km | 6.866 |
| 2015–2016 | 3,0 L | 160 kW (218 PS) | Dầu diesel | 151–163 g/km | 5.973 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | 157–160 g/km | 4.875 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 149–163 g/km | 52.244 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 181–203 g/km | 24.247 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 114–143 g/km | 12.946 |
| 2016 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Xăng | 150 g/km | 1.030 |
| 2016 | 3,0 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 182 g/km | 856 |
| 2012–2016 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 180–193 g/km | 2.761 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 111–136 g/km | 5.720 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 136 g/km | 240 |
| 2016 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 202 g/km | 98 |
| 2011–2016 | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 137–140 g/km | 44.770 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 149–157 g/km | 13.803 |
| 2016 | 2,9 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 190 g/km | 80 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | 123–131 g/km | 123.433 |
| 2011–2016 | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 130–134 g/km | 15.209 |
| 2011–2016 | 4,2 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 247–252 g/km | 11.298 |
| 2016 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 199 g/km | 10 |
| 2016 | 2,9 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | 292 g/km | 10 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 123–146 g/km | 17.484 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 157–167 g/km | 33.111 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 138–167 g/km | 1.404 |
| 2014 | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | 128 g/km | 24 |
| 2011–2014 | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 163–167 g/km | 9.442 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 176 kW (239 PS) | Dầu diesel | 174–182 g/km | 17.554 |
| 2014 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 149 g/km | 14 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 132 g/km | 3.186 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 139 g/km | 390 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 292 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 149 g/km | 146 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 140–141 g/km | 36.552 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 194 g/km | 58 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 132–156 g/km | 118 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 160–162 g/km | 8.257 |
| 2011–2012 | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 168–170 g/km | 6.967 |
| 2011–2012 | 2,7 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 168 g/km | 522 |
| 2011–2012 | 4,2 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | 254–262 g/km | 722 |
| 2012 | 4,2 L | – | Dầu diesel | 246 g/km | 16 |
| 2011 | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | 211 g/km | 850 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 142 g/km | 49.834 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 164 g/km | 36.098 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 176 g/km | 25.230 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 166 g/km | 14.472 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 170 g/km | 5.756 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 221 g/km | 5.302 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 258 g/km | 4.570 |
| 2010 | 3,2 L | – | Xăng | 213 g/km | 1.462 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 152 g/km | 172 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 152 g/km | 110 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 164 g/km | 98 |
Vương quốc Anh 194 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start with 18'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start with 19'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Stop-Start with 18'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Stop-Start with 19'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels · 1.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Stop-Start 18'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,1 L/100 km NEDC | 134–141 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Stop-Start 19'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1–6,4 L/100 km NEDC | 142–148 g/km |
| 20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels | 1,8 L | 130 kW (177 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20162.0 TDI 136PS Ultra Stop-Start | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start with 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Stop-Start with 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20162.0 TDI 150PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20162.0 TDI 163PS Stop-Start Ultra | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Multitronic with 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Multitronic with 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Stop-Start with 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Stop-Start with 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 124–126 g/km |
| 20162.0 TDI 190PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 129–132 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–142 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 144–147 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,2 L/100 km NEDC | 135–136 g/km |
| 20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 140–141 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS Multitronic Stop-Start with 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS Multitronic Stop-Start with 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS with 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS with 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic Stop-Start with 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS quattro 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS quattro 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS quattro 7speed S tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20162.0 TFSI 230PS quattro 7speed S tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 18'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 19'' wheels | 2,0 L | 169 kW (230 PS) | Xăng | – | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic with 18'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic with 19'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic 18'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,3 L/100 km NEDC | 162–164 g/km |
| 20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 6,1 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015–2016S5 V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 8,1–8,5 L/100 km NEDC | 189–199 g/km |
| 2016S5 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels · S5 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 20'' wheels | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS Multitronic | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,2 L/100 km NEDC | 136–143 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS 8speed Multitronic | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–20151.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–20152.0 TDIe 136PS | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 143PS Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,2 L/100 km NEDC | 126–135 g/km |
| 20152.0 TDI 143PS Multitronic | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20152.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20152.0 CR TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 CR TDI 150PS Multitronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–20152.0 TDIe 163PS | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–118 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS Multitronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 127–132 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 123–127 g/km |
| 2012–20152.0 TDI 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20152.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 20152.0 TDI 177PS quattro S tronic · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.0 TDI 177PS quattro Stop-Start · 2.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2009–20152.0 TFSI 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3–6,6 L/100 km NEDC | 144–154 g/km |
| 2012–20152.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–20152.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–20152.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20152.0 TFSI 211PS quattro 7speed S tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20152.0 TFSI 211PS quattro Stop-Start · 2.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–20152.0 TFSI 225PS | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 20152.0 TFSI 225PS quattro 7speed S tronic · 2.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20152.0 TFSI 225PS quattro S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20152.0 TFSI 225Ps quattro · 2.0 TFSI quattro 225PS Stop-Start | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | – | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–20153.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 129–138 g/km |
| 20153.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20153.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20153.0 TDI quattro 245PS | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20153.0 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20153.0 V6 TFSI 272PS quattro 7speed S tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2015S5 3.0 V6 TFSI 333PS quattro 7speed S tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2015RS5 4.2 V8 450PS quattro 7speed S tronic | 4,2 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | – | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS Multitronic | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn | 5,8–6,2 L/100 km NEDC | 136–143 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20141.8 TFSI 170PS 8speed Multitronic | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20142.0 TDIe 136PS | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 143PS Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 143PS Multitronic | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20142.0 CR TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20142.0 TDI 150PS | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20142.0 CR TDI 150PS Multitronic | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–20142.0 TDIe 163PS | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 115–118 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS Multitronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,7–4,8 L/100 km NEDC | 123–127 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3–6,6 L/100 km NEDC | 144–154 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013–20142.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 20142.0 TFSI 225PS quattro S-Tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 225PS · 2.0 TFSI quattro 225PS Stop-Start | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20142.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic | 2,0 L | 166 kW (225 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start | 3,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9–5,2 L/100 km NEDC | 129–138 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 3.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20143.0 TDI quattro 245PS | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2013–20143.0 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic · 3.0 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–20143.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014S5 V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic Stop-Start · S5 V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S-Tronic · RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S tronic | 4,2 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 20131.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20122.0 TDI 143PS Multitronic Stop-Start | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20122.0 TDI 170PS Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 177PS | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 20122.0 TDI quattro 177PS Stop-Start | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20122.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 20123.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 20123.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20123.0 TDI quattro 245PS | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20123.0 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20123.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012S5 V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic Stop-Start | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S-Tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2012RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S-Tronic | 4,2 L | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 20102.0 FSI 211ps Multitronic | 1,7 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20101.8 TFSI 160ps | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,4 L/100 km NEDC | 164–172 g/km |
| 20101.8 TFSI 160ps Multitronic | 1,8 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 169–174 g/km |
| 20102.0 TDI 143ps Multitronic | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20102.0 CR TDI 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2009–20102.0 CR TDI 170PS with DPF · 2.0 CR TDI 170ps with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20102.0 TDI 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20102.0 CR TDI 170ps | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20102.0 CR TDI quattro 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20102.0 TDI quattro 170ps with Stop-Start | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2009–20102.0 FSI 180PS · 2.0 FSI 180ps | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2009–20102.0 FSI 180PS Multitronic · 2.0 FSI 180ps Multitronic | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20102.0 FSI 180ps with Stop-Start | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20102.0 TFSI 180ps with Stop-Start | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20102.0 TFSI Multitronic 180ps | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,2 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20102.0 TFSI 180ps Multitronic | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 210PS · 2.0 TFSI 210ps | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI quattro 210PS · 2.0 TFSI quattro 210ps | 2,0 L | 155 kW (210 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2009–20102.0 TFSI 211PS Multitronic · 2.0 TFSI 211ps Multitronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,1 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20102.0 TFSI 211ps with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4–6,7 L/100 km NEDC | 149–156 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 211ps with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 211ps 7speed S-tronic · 2.0 TFSI quattro 211ps S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.0 FSI quattro 211ps with Stop-Start | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,3 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.0 TFSI 211ps Multitronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20102.0 TFSI quattro 211ps 7speed S-tronic | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2009–20102.7 V6 TDI 190PS Multitronic · 2.7 V6 TDI 190ps Multitronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 20102.7 V6 TDI 190ps | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 20102.7 V6 TDI 190ps Multitronic | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2008–20102.7 V6 TDI 190ps Multitronic with DPF · 2.7 V6 TDI 190PS Multitronic with DPF | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20102.7 TDI Multitronic 190ps | 2,7 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 6,5 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps Tiptronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20103.0 V6 TDI 240ps quattro S-tronic | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20103.0 TDI quattro S-tronic 240ps | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20103.0 TDI quattro 240ps | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20103.0 V6 TDI quattro 240ps 7speed S-tronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2010S5 3.0 V6 FSI quattro 333ps | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2010S5 Cabriolet 3.0 V6 quattro 333ps 7speed S-tronic | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2009–20103.2 V6 265PS Multitronic · 3.2 V6 265ps Multitronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2009–20103.2 V6 quattro 265PS · 3.2 V6 quattro 265ps | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 8,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2009–20103.2 V6 quattro 265PS Tiptronic · 3.2 V6 quattro 265ps Tiptronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,0 L/100 km NEDC | 215 g/km |
| 2008–20103.2 V6 265ps Multitronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,6–8,7 L/100 km NEDC | 199–207 g/km |
| 20103.2 FSI quattro 265ps S-tronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 20103.2 V6 265ps 7speed S-tronic | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2010S5 4.2 V8 quattro 345ps | 4,2 L | 254 kW (345 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2010S5 4.2 V8 quattro 354ps Tiptronic | 4,2 L | 260 kW (354 PS) | Xăng | – | 10,8 L/100 km NEDC | 256 g/km |
| 2008–20091.8 TFSI 170ps · 1.8 TFSI 170PS | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 20091.8 TFSI 170PS Multitronic | 1,8 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,4 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20092.0 CR TDI 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20092.0 CR TDI quattro 170PS with DPF | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 20092.0 TFSI quattro 211PS | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20093.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 20083.0 V6 TDI 240ps quattro with DPF | 3,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | – | 7,2 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 20083.2 V6 265ps quattro | 3,2 L | 195 kW (265 PS) | Xăng | – | 9,2 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 20084.2 V8 353ps quattro | 4,2 L | 260 kW (353 PS) | Xăng | – | 12,1 L/100 km NEDC | 288 g/km |
Pháp 96 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (136ch) ULTRA CLEAN DIESEL | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TDI (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (163ch) ULTRA CLEAN DIESEL | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015A5 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2015A5 1.8 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2015A5 SPORTBACK 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2015A5 SPORTBACK 1.8 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) CLEAN DIESEL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) QUATTRO | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO | – | 165 kW (224 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2014–2015A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2015A5 CABRIOLET V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,8–8,5 L/100 km NEDC | 181–199 g/km |
| 2012–2015A5 SPORTBACK V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,1 L/100 km NEDC | 178–190 g/km |
| 2013–2015S5 COUPE V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,1 L/100 km NEDC | 178–190 g/km |
| 2013–2015S5 CABRIOLET V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,9–8,5 L/100 km NEDC | 184–199 g/km |
| 2013–2015S5 SPORTBACK V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,7–8,1 L/100 km NEDC | 179–190 g/km |
| 2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014A5 2.0 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014A5 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) QUATTRO | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012–2014A5 CABRIOLET V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012–2014A5 V6 3.0 TDI (204ch) | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2014A5 V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (204ch) | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014A5 CABRIOLET 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014A5 CABRIOLET 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2012–2014A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2012–2014A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2014A5 V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2013–2014RS 5 CABRIOLET V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2014RS 5 COUPE V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2012–2013A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 FLEXIBLE FUEL · A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,7–5,8 L/100 km NEDC | 149–152 g/km |
| 2012–2013RS 5 V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 · RS 5 COUPE V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 331 kW (450 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TDI (143ch) MULTITRONIC 8 | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TDI (143ch) | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 2.0 TDI (143ch) | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 1.8 TFSI (170ch) | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012A5 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8 | – | 125 kW (170 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012A5 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012A5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012A5 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012A5 CABRIOLET V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
Hoa Kỳ 18 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017SIDI; FFV | 2,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 226–236 g/km |
| 2013–2017SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 257–267 g/km |
| 2013–2017SIDI | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 273 g/km |
| 2011–2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 213–221 g/km |
| 2013–2015SIDI | 4,2 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 298–302 g/km |
| 2011–2014SIDI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 209–221 g/km |
| 2011–2013SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230–232 g/km |
| 2010–2012SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2010–2012SIDI | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
| 2010–2012SIDI | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2010 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2010 | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2008–2009 | 3,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2008–20093MODE CLKUP | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 2008–2009 | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA | 325–345 g/km |
| 2008–20093MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
Canada 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2017Subcompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,7–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 269–288 g/km |
| 2013–2017Subcompact | 3,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 11,0–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 253–267 g/km |
| 2011–2016Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 221–230 g/km |
| 2010–2016Subcompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 209–219 g/km |
| 2013–2015Subcompact | 4,2 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 12,8–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 294–306 g/km |
| 2010–2014Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 262–283 g/km |
| 2014Subcompact | 4,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,3–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 306–308 g/km |
| 2008–2012Subcompact | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6 L/100 km 5 chu kỳ | 290 g/km |
| 2008–2012Subcompact | 4,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 14,2 L/100 km 5 chu kỳ | 327 g/km |
| 2010Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,2–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 235–237 g/km |
| 2008–2010Subcompact | 3,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,3–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 260–267 g/km |
| 2008–2009Subcompact | 3,2 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,6–12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 267–276 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





