Audi A5 8T

Audi A5 8T
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A5 8T (2008–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 374 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 8T, 8F · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.710 mm RDW4.640 mm TC4.626–4.712 mm
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC1.854 mm
Chiều cao1.360–1.380 mm RDW1.370 mm TC1.372–1.391 mm
Chiều dài cơ sở2.760–2.820 mm RDW2.750 mm TC2.751–2.811 mm
Vệt bánh trước1.577–1.595 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.558–1.584 mm ASTRA1.550–1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.835 kg RDW1.565–2.040 kg TC1.500–1.695 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.935 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.925–2.360 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.294–2.379 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa213–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn320–500 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 245/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm86,8% (86,5–87,1)86,4%53.546
9–12 năm82,6% (82,4–82,8)77,9%116.253
Từ 13 năm trở lên77,8% (77,5–78,2)69,2%58.328

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe33,4%30,5%
Hệ thống treo25,5%27,5%
Phanh20,0%28,2%
Đèn và hệ thống điện8,5%18,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,1%8,9%
Thân xe, khung gầm và kết cấu5,5%9,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

318 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2016. 5 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

  • Túi khí 108
  • Động cơ 77
  • Hộp số và hệ truyền động 45
  • Hệ thống điện 27
  • Hệ thống lái 27
  • Hệ thống nhiên liệu 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 374 phiên bản của Audi A5 8T

Hiển thị tất cả 374 phiên bản

Liên minh Châu Âu 54 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20162,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel127–132 g/km89.001
2015–20161,8 L130 kW (177 PS)Xăng143–145 g/km11.313
2013–20162,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel122–126 g/km25.130
2014–20161,8 L106 kW (144 PS)Xăng136–143 g/km6.866
2015–20163,0 L160 kW (218 PS)Dầu diesel151–163 g/km5.973
2015–20162,0 L169 kW (230 PS)Xăng157–160 g/km4.875
2011–20163,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel149–163 g/km52.244
2011–20163,0 L245 kW (333 PS)Xăng181–203 g/km24.247
2011–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel114–143 g/km12.946
20162,0 L185 kW (252 PS)Xăng150 g/km1.030
20163,0 L260 kW (354 PS)Xăng182 g/km856
2012–20163,0 L200 kW (272 PS)Xăng180–193 g/km2.761
2011–20162,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel111–136 g/km5.720
20162,0 L140 kW (190 PS)Xăng136 g/km240
20163,0 L210 kW (286 PS)Dầu diesel202 g/km98
2011–20161,8 L125 kW (170 PS)Xăng137–140 g/km44.770
2013–20162,0 L165 kW (224 PS)Xăng149–157 g/km13.803
20162,9 L331 kW (450 PS)Xăng190 g/km80
2011–20162,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel123–131 g/km123.433
2011–20163,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel130–134 g/km15.209
2011–20164,2 L331 kW (450 PS)Xăng247–252 g/km11.298
20161,4 L110 kW (150 PS)Xăng199 g/km10
20162,9 L331 kW (450 PS)Xăng292 g/km10
2011–20142,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel123–146 g/km17.484
2011–20142,0 L155 kW (211 PS)Xăng157–167 g/km33.111
2010–2014––Xăng138–167 g/km1.404
20142,0 L130 kW (177 PS)Xăng128 g/km24
2011–20142,7 L140 kW (190 PS)Dầu diesel163–167 g/km9.442
2011–20143,0 L176 kW (239 PS)Dầu diesel174–182 g/km17.554
20142,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel149 g/km14
20132,0 L–Nhiên liệu khác132 g/km3.186
20131,8 L–Nhiên liệu khác139 g/km390
20133,0 L–Nhiên liệu khác143 g/km292
20132,0 L–Nhiên liệu khác149 g/km146
2011–20132,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel140–141 g/km36.552
20133,0 L–Nhiên liệu khác194 g/km58
2010–2013––Dầu diesel132–156 g/km118
2011–20132,0 L132 kW (179 PS)Xăng160–162 g/km8.257
2011–20121,8 L118 kW (160 PS)Xăng168–170 g/km6.967
2011–20122,7 L120 kW (163 PS)Dầu diesel168 g/km522
2011–20124,2 L260 kW (354 PS)Xăng254–262 g/km722
20124,2 L–Dầu diesel246 g/km16
20113,2 L195 kW (265 PS)Xăng211 g/km850
20102,0 L–Dầu diesel142 g/km49.834
20102,0 L–Xăng164 g/km36.098
20103,0 L–Dầu diesel176 g/km25.230
20102,7 L–Dầu diesel166 g/km14.472
20101,8 L–Xăng170 g/km5.756
20103,0 L–Xăng221 g/km5.302
20104,2 L–Xăng258 g/km4.570
20103,2 L–Xăng213 g/km1.462
20102,0 L–Dầu diesel152 g/km172
20102,0 L–Dầu diesel152 g/km110
2010––Nhiên liệu khác164 g/km98

Vương quốc Anh 194 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start with 18'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC146 g/km
20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start with 19'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngVô cấp (CVT)6,7 L/100 km NEDC154 g/km
20161.8 TFSI 177PS Stop-Start with 18'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20161.8 TFSI 177PS Stop-Start with 19'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC154 g/km
20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels · 1.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20161.8 TFSI 177PS Stop-Start 18'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–6,1 L/100 km NEDC134–141 g/km
20161.8 TFSI 177PS Stop-Start 19'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,1–6,4 L/100 km NEDC142–148 g/km
20161.8 TFSI 177PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels1,8 L130 kW (177 PS)XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC149 g/km
20162.0 TDI 136PS Ultra Stop-Start2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20162.0 TDI 150PS Stop-Start with 18'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20162.0 TDI 150PS Stop-Start with 19'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
20162.0 TDI 150PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20162.0 TDI 150PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC131 g/km
20162.0 TDI 163PS Stop-Start Ultra2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20162.0 TDI 190PS Multitronic with 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20162.0 TDI 190PS Multitronic with 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC139 g/km
20162.0 TDI 190PS Stop-Start with 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
20162.0 TDI 190PS Stop-Start with 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20162.0 TDI 190PS Multitronic Stop-Start 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20162.0 TDI 190PS Multitronic Stop-Start 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC131 g/km
20162.0 TDI 190PS Stop-Start 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7–4,8 L/100 km NEDC124–126 g/km
20162.0 TDI 190PS Stop-Start 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9–5,0 L/100 km NEDC129–132 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,3–5,4 L/100 km NEDC139–142 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,5–5,6 L/100 km NEDC144–147 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 18'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,2 L/100 km NEDC135–136 g/km
20162.0 TDI quattro 190PS Stop-Start 19'' wheels2,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC140–141 g/km
20162.0 TFSI 230PS Multitronic Stop-Start with 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)XăngVô cấp (CVT)6,6 L/100 km NEDC153 g/km
20162.0 TFSI 230PS Multitronic Stop-Start with 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)XăngVô cấp (CVT)6,7 L/100 km NEDC156 g/km
20162.0 TFSI 230PS with 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20162.0 TFSI 230PS with 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,9 L/100 km NEDC157 g/km
20162.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic Stop-Start with 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–7,3 L/100 km NEDC167 g/km
20162.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic Stop-Start with 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–7,6 L/100 km NEDC175 g/km
20162.0 TFSI 230PS quattro 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–6,8 L/100 km NEDC157 g/km
20162.0 TFSI 230PS quattro 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–7,0 L/100 km NEDC161 g/km
20162.0 TFSI 230PS quattro 7speed S tronic 18'' wheels · 2.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–6,9 L/100 km NEDC159 g/km
20162.0 TFSI 230PS quattro 7speed S tronic 19'' wheels · 2.0 TFSI quattro 230PS 7speed S tronic 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–7,2 L/100 km NEDC166 g/km
20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 18'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–6,9 L/100 km NEDC159 g/km
20162.0 TFSI quattro 230PS Stop-Start 19'' wheels2,0 L169 kW (230 PS)Xăng–7,1 L/100 km NEDC164 g/km
20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic with 18'' wheels3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic with 19'' wheels3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,6 L/100 km NEDC173 g/km
20163.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic 18'' wheels3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,1 L/100 km NEDC158 g/km
20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,3 L/100 km NEDC162–164 g/km
20163.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start 18'' wheels3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015–2016S5 V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start3,0 L245 kW (333 PS)Xăng–8,1–8,5 L/100 km NEDC189–199 g/km
2016S5 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 19'' wheels · S5 3.0 TFSI V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start 20'' wheels3,0 L245 kW (333 PS)Xăng–7,9 L/100 km NEDC184 g/km
2012–20151.8 TFSI 170PS Multitronic1,8 L125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012–20151.8 TFSI 170PS Stop-Start1,8 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–6,2 L/100 km NEDC136–143 g/km
2012–20151.8 TFSI 170PS1,8 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2012–20151.8 TFSI 170PS 8speed Multitronic1,8 L125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2012–20151.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start1,8 L125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC136 g/km
2012–20152.0 TDIe 136PS2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC117 g/km
2012–20152.0 TDI 143PS Stop-Start2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8–5,2 L/100 km NEDC126–135 g/km
20152.0 TDI 143PS Multitronic2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20152.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20152.0 CR TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20152.0 CR TDI 150PS Multitronic2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2012–20152.0 TDIe 163PS2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,5 L/100 km NEDC115–118 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS Multitronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8–5,0 L/100 km NEDC127–132 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,7–4,8 L/100 km NEDC123–127 g/km
2012–20152.0 TDI 177PS Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
20152.0 TDI quattro 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–5,4 L/100 km NEDC142 g/km
20152.0 TDI 177PS quattro S tronic · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20152.0 TDI 177PS quattro Stop-Start · 2.0 TDI quattro 177PS Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2009–20152.0 TFSI 211PS2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3–6,6 L/100 km NEDC144–154 g/km
2012–20152.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012–20152.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2012–20152.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20152.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,2 L/100 km NEDC164 g/km
20152.0 TFSI 211PS quattro 7speed S tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,0 L/100 km NEDC159 g/km
20152.0 TFSI 211PS quattro Stop-Start · 2.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2014–20152.0 TFSI 225PS2,0 L166 kW (225 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20152.0 TFSI 225PS quattro 7speed S tronic · 2.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic2,0 L166 kW (225 PS)Xăng–6,7 L/100 km NEDC155 g/km
20152.0 TFSI 225PS quattro S tronic2,0 L166 kW (225 PS)Xăng–6,9 L/100 km NEDC159 g/km
20152.0 TFSI 225Ps quattro · 2.0 TFSI quattro 225PS Stop-Start2,0 L166 kW (225 PS)Xăng–6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2012–20153.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,9–5,2 L/100 km NEDC129–138 g/km
20153.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20153.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20153.0 TDI quattro 245PS3,0 L180 kW (245 PS)Dầu diesel–5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20153.0 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic3,0 L200 kW (272 PS)Xăng–8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20153.0 V6 TFSI 272PS quattro 7speed S tronic3,0 L200 kW (272 PS)Xăng–8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2015S5 3.0 V6 TFSI 333PS quattro 7speed S tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S tronic3,0 L245 kW (333 PS)Xăng–8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2015RS5 4.2 V8 450PS quattro 7speed S tronic4,2 L331 kW (450 PS)Xăng–10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2013–20141.8 TFSI 170PS Multitronic1,8 L125 kW (170 PS)XăngTự động6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2013–20141.8 TFSI 170PS Stop-Start1,8 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn5,8–6,2 L/100 km NEDC136–143 g/km
2013–20141.8 TFSI 170PS1,8 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20141.8 TFSI 170PS 8speed Multitronic1,8 L125 kW (170 PS)XăngTự động5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 TDIe 136PS2,0 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC117 g/km
2013–20142.0 TDI 143PS Stop-Start2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2013–20142.0 TDI 143PS Multitronic2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselTự động4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20142.0 CR TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20142.0 TDI 150PS2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC124 g/km
20142.0 CR TDI 150PS Multitronic2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2013–20142.0 TDIe 163PS2,0 L120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn4,4–4,5 L/100 km NEDC115–118 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS Multitronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2013–20142.0 TDI quattro 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS Multitronic Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động4,7–4,8 L/100 km NEDC123–127 g/km
2013–20142.0 TDI 177PS Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2013–20142.0 TDI quattro 177PS Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2013–20142.0 TDI quattro 177PS 7speed S-Tronic · 2.0 TDI quattro 177PS 7speed S tronic2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20142.0 TFSI 211PS2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn6,3–6,6 L/100 km NEDC144–154 g/km
2013–20142.0 TFSI 211PS Multitronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động7,2 L/100 km NEDC164 g/km
2013–20142.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2013–20142.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic · 2.0 TFSI quattro 211PS 7speed S tronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động7,0 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20142.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20142.0 TFSI 211PS 8speed Multitronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20142.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic2,0 L166 kW (225 PS)XăngTự động6,7 L/100 km NEDC155 g/km
20142.0 TFSI 225PS quattro S-Tronic2,0 L166 kW (225 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
20142.0 TFSI quattro 225PS · 2.0 TFSI quattro 225PS Stop-Start2,0 L166 kW (225 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
20142.0 TFSI quattro 225PS 7speed S tronic2,0 L166 kW (225 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2013–20143.0 V6 TDI 204PS Multitronic Stop-Start3,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động4,9–5,2 L/100 km NEDC129–138 g/km
2013–20143.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S tronic Stop-Start3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013–20143.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start · 3.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S tronic và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20143.0 TDI quattro 245PS3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselSố sàn5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2013–20143.0 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic · 3.0 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic3,0 L200 kW (272 PS)XăngTự động8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013–20143.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S tronic3,0 L200 kW (272 PS)XăngTự động8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2013–2014S5 V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic Stop-Start · S5 V6 quattro 333PS 7speed S tronic Stop-Start3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013–2014S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S tronic và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2013–2014RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S-Tronic · RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S tronic4,2 L331 kW (450 PS)XăngTự động10,5 L/100 km NEDC246 g/km
20131.8 TFSI 170PS Multitronic Stop-Start1,8 L125 kW (170 PS)XăngTự động5,9 L/100 km NEDC136 g/km
20122.0 TDI 143PS Multitronic Stop-Start2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
20122.0 TDI 170PS Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20122.0 TDI quattro 177PS2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
20122.0 TDI quattro 177PS Stop-Start2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC164 g/km
20122.0 TFSI quattro 211PS 7speed S-Tronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC159 g/km
20122.0 TFSI quattro 211PS Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
20123.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
20123.0 V6 TDI 245PS quattro 7speed S-Tronic · 3.0 V6 TDI quattro 245PS 7speed S-Tronic Stop-Start3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20123.0 TDI quattro 245PS3,0 L180 kW (245 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20123.0 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic3,0 L200 kW (272 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
20123.0 V6 TFSI quattro 272PS 7speed S-Tronic3,0 L200 kW (272 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2012S5 V6 quattro 333PS 7speed S-Tronic Stop-Start3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km
2012S5 3.0 V6 TFSI quattro 333PS 7speed S-Tronic · S5 3.0 V6 FSI quattro 333PS 7speed S-Tronic3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2012RS5 4.2 V8 quattro 450PS 7speed S-Tronic4,2 L331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
20102.0 FSI 211ps Multitronic1,7 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20101.8 TFSI 160ps1,8 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1–7,4 L/100 km NEDC164–172 g/km
20101.8 TFSI 160ps Multitronic1,8 L118 kW (160 PS)XăngVô cấp (CVT)7,2–7,5 L/100 km NEDC169–174 g/km
20102.0 TDI 143ps Multitronic2,0 L105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC152 g/km
20102.0 CR TDI 170ps with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2009–20102.0 CR TDI 170PS with DPF · 2.0 CR TDI 170ps with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC140 g/km
20102.0 TDI 170ps with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
20102.0 CR TDI 170ps2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
20102.0 CR TDI quattro 170ps with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–5,7 L/100 km NEDC149 g/km
20102.0 TDI quattro 170ps with Stop-Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2009–20102.0 FSI 180PS · 2.0 FSI 180ps2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2009–20102.0 FSI 180PS Multitronic · 2.0 FSI 180ps Multitronic2,0 L132 kW (180 PS)XăngVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC167 g/km
20102.0 FSI 180ps with Stop-Start2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20102.0 TFSI 180ps with Stop-Start2,0 L132 kW (180 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km
20102.0 TFSI Multitronic 180ps2,0 L132 kW (180 PS)XăngVô cấp (CVT)7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20102.0 TFSI 180ps Multitronic2,0 L132 kW (180 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4 L/100 km NEDC174 g/km
2009–20102.0 TFSI 210PS · 2.0 TFSI 210ps2,0 L155 kW (210 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2009–20102.0 TFSI quattro 210PS · 2.0 TFSI quattro 210ps2,0 L155 kW (210 PS)Xăng–7,4 L/100 km NEDC173 g/km
2009–20102.0 TFSI 211PS Multitronic · 2.0 TFSI 211ps Multitronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC167 g/km
20102.0 TFSI 211ps with Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4–6,7 L/100 km NEDC149–156 g/km
20102.0 TFSI quattro 211ps with Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,3 L/100 km NEDC169 g/km
20102.0 TFSI quattro 211ps 7speed S-tronic · 2.0 TFSI quattro 211ps S-tronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,4 L/100 km NEDC172 g/km
20102.0 FSI quattro 211ps with Stop-Start2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20102.0 TFSI 211ps Multitronic2,0 L155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4 L/100 km NEDC174 g/km
20102.0 TFSI quattro 211ps 7speed S-tronic2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,7 L/100 km NEDC177 g/km
2009–20102.7 V6 TDI 190PS Multitronic · 2.7 V6 TDI 190ps Multitronic2,7 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC167 g/km
20102.7 V6 TDI 190ps2,7 L140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20102.7 V6 TDI 190ps Multitronic2,7 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC169 g/km
2008–20102.7 V6 TDI 190ps Multitronic with DPF · 2.7 V6 TDI 190PS Multitronic with DPF2,7 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,7 L/100 km NEDC179 g/km
20102.7 TDI Multitronic 190ps2,7 L140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,5 L/100 km NEDC169 g/km
2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–6,6 L/100 km NEDC173 g/km
2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps with DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–6,6 L/100 km NEDC172 g/km
2009–20103.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic with DPF · 3.0 V6 TDI quattro 240ps Tiptronic with DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–6,9 L/100 km NEDC182 g/km
20103.0 V6 TDI 240ps quattro S-tronic3,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
20103.0 TDI quattro S-tronic 240ps3,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km
20103.0 TDI quattro 240ps3,0 L177 kW (240 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC176 g/km
20103.0 V6 TDI quattro 240ps 7speed S-tronic with DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2010S5 3.0 V6 FSI quattro 333ps3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC219 g/km
2010S5 Cabriolet 3.0 V6 quattro 333ps 7speed S-tronic3,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp9,7 L/100 km NEDC224 g/km
2009–20103.2 V6 265PS Multitronic · 3.2 V6 265ps Multitronic3,2 L195 kW (265 PS)XăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC194 g/km
2009–20103.2 V6 quattro 265PS · 3.2 V6 quattro 265ps3,2 L195 kW (265 PS)Xăng–8,9 L/100 km NEDC213 g/km
2009–20103.2 V6 quattro 265PS Tiptronic · 3.2 V6 quattro 265ps Tiptronic3,2 L195 kW (265 PS)Xăng–9,0 L/100 km NEDC215 g/km
2008–20103.2 V6 265ps Multitronic3,2 L195 kW (265 PS)XăngVô cấp (CVT)8,6–8,7 L/100 km NEDC199–207 g/km
20103.2 FSI quattro 265ps S-tronic3,2 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC216 g/km
20103.2 V6 265ps 7speed S-tronic3,2 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp9,5 L/100 km NEDC219 g/km
2010S5 4.2 V8 quattro 345ps4,2 L254 kW (345 PS)XăngSố sàn 6 cấp12,1 L/100 km NEDC288 g/km
2010S5 4.2 V8 quattro 354ps Tiptronic4,2 L260 kW (354 PS)Xăng–10,8 L/100 km NEDC256 g/km
2008–20091.8 TFSI 170ps · 1.8 TFSI 170PS1,8 L125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,1 L/100 km NEDC169 g/km
20091.8 TFSI 170PS Multitronic1,8 L125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)7,4 L/100 km NEDC174 g/km
20092.0 CR TDI 170PS with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
20092.0 CR TDI quattro 170PS with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–5,9 L/100 km NEDC156 g/km
20092.0 TFSI quattro 211PS2,0 L155 kW (211 PS)Xăng–7,4 L/100 km NEDC172 g/km
20093.0 V6 TDI quattro 240PS Tiptronic with DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–6,9 L/100 km NEDC182 g/km
20083.0 V6 TDI 240ps quattro with DPF3,0 L177 kW (240 PS)Dầu diesel–7,2 L/100 km NEDC191 g/km
20083.2 V6 265ps quattro3,2 L195 kW (265 PS)Xăng–9,2 L/100 km NEDC219 g/km
20084.2 V8 353ps quattro4,2 L260 kW (353 PS)Xăng–12,1 L/100 km NEDC288 g/km

Pháp 96 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (136ch) ULTRA CLEAN DIESEL–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL–110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) CLEAN DIESEL–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2014–2015A5 2.0 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (163ch) ULTRA CLEAN DIESEL–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2015A5 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2015A5 1.8 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2015A5 SPORTBACK 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2015A5 SPORTBACK 1.8 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8–140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015A5 2.0 TDI (190ch)–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km
2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2014–2015A5 2.0 TDI (190ch) QUATTRO–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8 CLEAN DIESEL–140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) CLEAN DIESEL–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) QUATTRO–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8–140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch)–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) QUATTRO S TRONIC 7–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TDI (190ch) QUATTRO–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC128 g/km
2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8–165 kW (224 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch)–165 kW (224 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7–165 kW (224 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2014–2015A5 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO–165 kW (224 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8–165 kW (224 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC145 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch)–165 kW (224 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
2014–2015A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7–165 kW (224 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC159 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) MULTITRONIC 8–165 kW (224 PS)XăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch)–165 kW (224 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO S TRONIC 7–165 kW (224 PS)XăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC155 g/km
2014–2015A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (225ch) QUATTRO–165 kW (224 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2014–2015A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2015A5 CABRIOLET V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7–200 kW (272 PS)XăngTự động 7 cấp7,8–8,5 L/100 km NEDC181–199 g/km
2012–2015A5 SPORTBACK V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7–200 kW (272 PS)XăngTự động 7 cấp7,7–8,1 L/100 km NEDC178–190 g/km
2013–2015S5 COUPE V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,7–8,1 L/100 km NEDC178–190 g/km
2013–2015S5 CABRIOLET V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,9–8,5 L/100 km NEDC184–199 g/km
2013–2015S5 SPORTBACK V6 3.0 TFSI (333ch) QUATTRO S TRONIC 7–245 kW (333 PS)XăngTự động 7 cấp7,7–8,1 L/100 km NEDC179–190 g/km
2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch)–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (150ch) MULTITRONIC 8–110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (163ch)–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2014A5 2.0 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2014A5 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2014A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC136 g/km
2014A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC136 g/km
2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch)–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8–130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2012–2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (177ch) QUATTRO–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2012–2014A5 2.0 TDI (177ch)–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8–130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2014A5 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC 7–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch)–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) MULTITRONIC 8–130 kW (177 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) QUATTRO–130 kW (177 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK 2.0 TDI (177ch) QUATTRO S TRONIC 7–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch)–140 kW (190 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
2014A5 CABRIOLET 2.0 TDI (190ch) MULTITRONIC 8–140 kW (190 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2012–2014A5 CABRIOLET V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2012–2014A5 V6 3.0 TDI (204ch)–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2012–2014A5 V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (204ch)–150 kW (204 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC133 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (204ch) MULTITRONIC 8–150 kW (204 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014A5 CABRIOLET 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2014A5 CABRIOLET 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2012–2014A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO–180 kW (245 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC151 g/km
2012–2014A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO–180 kW (245 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km
2012–2014A5 SPORTBACK V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2012–2014A5 V6 3.0 TFSI (272ch) QUATTRO S TRONIC 7–200 kW (272 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km NEDC190 g/km
2013–2014RS 5 CABRIOLET V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp10,7 L/100 km NEDC249 g/km
2014RS 5 COUPE V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012–2013A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 FLEXIBLE FUEL · A5 V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7 CLEAN DIESEL–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,7–5,8 L/100 km NEDC149–152 g/km
2012–2013RS 5 V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7 · RS 5 COUPE V8 FSI (450ch) QUATTRO S TRONIC 7–331 kW (450 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TDI (143ch) MULTITRONIC 8–105 kW (143 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TDI (143ch)–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012A5 CABRIOLET 2.0 TDI (143ch)–105 kW (143 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2012A5 CABRIOLET 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012A5 CABRIOLET 1.8 TFSI (170ch)–125 kW (170 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC143 g/km
2012A5 1.8 TFSI (170ch) MULTITRONIC 8–125 kW (170 PS)XăngVô cấp (CVT)5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8–155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8–155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012A5 2.0 TFSI (211ch) MULTITRONIC 8–155 kW (211 PS)XăngVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC140 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,2 L/100 km NEDC164 g/km
2012A5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO S TRONIC 7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp7,0 L/100 km NEDC159 g/km
2012A5 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch) QUATTRO–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
2012A5 2.0 TFSI (211ch)–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2012A5 CABRIOLET 2.0 TFSI (211ch)–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
2012A5 SPORTBACK 2.0 TFSI (211ch)–155 kW (211 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km
2012A5 CABRIOLET V6 3.0 TDI (245ch) QUATTRO S TRONIC 7–180 kW (245 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km

Hoa Kỳ 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017SIDI; FFV2,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA226–236 g/km
2013–2017SIDI3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA257–267 g/km
2013–2017SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA273 g/km
2011–2016SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA213–221 g/km
2013–2015SIDI4,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA298–302 g/km
2011–2014SIDI2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA209–221 g/km
2011–2013SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230–232 g/km
2010–2012SIDI3,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2010–2012SIDI4,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2010–2012SIDI4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
20102,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
20102,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
20102,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
20103,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2008–20093,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008–20093MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2008–20094,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2008–20093MODE CLKUP4,2 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017Subcompact3,0 LXăngSố sàn 6 cấp11,7–12,5 L/100 km 5 chu kỳ269–288 g/km
2013–2017Subcompact3,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp11,0–11,6 L/100 km 5 chu kỳ253–267 g/km
2011–2016Subcompact2,0 LXăngTự động 8 cấp9,6–10,0 L/100 km 5 chu kỳ221–230 g/km
2010–2016Subcompact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,1–9,5 L/100 km 5 chu kỳ209–219 g/km
2013–2015Subcompact4,2 LXăngSố sàn tự động 7 cấp12,8–13,3 L/100 km 5 chu kỳ294–306 g/km
2010–2014Subcompact3,0 LXăngTự động 7 cấp11,4–12,3 L/100 km 5 chu kỳ262–283 g/km
2014Subcompact4,2 LXăngTự động 7 cấp13,3–13,4 L/100 km 5 chu kỳ306–308 g/km
2008–2012Subcompact4,2 LXăngTự động 6 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km
2008–2012Subcompact4,2 LXăngSố sàn 6 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2010Subcompact2,0 LXăngTự động 6 cấp10,2–10,3 L/100 km 5 chu kỳ235–237 g/km
2008–2010Subcompact3,2 LXăngTự động 6 cấp11,3–11,6 L/100 km 5 chu kỳ260–267 g/km
2008–2009Subcompact3,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–12,0 L/100 km 5 chu kỳ267–276 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.