Audi A1 GB

Audi A1 GB
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Audi A1 GB (2019–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: GB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.030–4.040 mm RDW4.029 mm
Chiều rộng1.740–1.760 mm RDW1.740 mm
Chiều cao1.390–1.440 mm RDW1.409 mm
Chiều dài cơ sở2.550 mm RDW2.563 mm
Vệt bánh trước1.511–1.529 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.490–1.508 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.065–1.180 kg RDW1.165–1.335 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.165–1.280 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.630–1.740 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh667 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa191–225 km/h RDW–
Mô-men xoắn175–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R17, 195/55R16, 185/65R15, 205/55R17, 205/60R16, 215/40R18, 215/45R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,5% (93,3–93,7)92,2%45.093
4–5 năm92,6% (92,4–92,9)91,0%51.038

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,4%22,5%
Phanh16,5%13,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)3,5%6,0%
Đèn và hệ thống điện1,2%4,5%
Hệ thống treo1,0%3,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 28 phiên bản của Audi A1 GB

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 23 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20251,0 L85 kW (116 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP131–140 g/km44.294
2021–20251,0 L70 kW (95 PS)Xăng5,4–5,7 L/100 km WLTP126–130 g/km85.452
2021–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng5,7–6,1 L/100 km WLTP131–143 g/km27.040
2021–20252,0 L152 kW (207 PS)Xăng6,5–6,7 L/100 km WLTP147–152 g/km6.736
2021–20251,0 L81 kW (110 PS)Xăng5,4–5,9 L/100 km WLTP132–135 g/km89.042
20231,0 L85 kW (116 PS)Xăng––34
20221,5 L206 kW (280 PS)Xăng–141 g/km10
20212,0 L147 kW (200 PS)Xăng7,1 L/100 km WLTP160 g/km188
20201,0 L85 kW (116 PS)Xăng–113 g/km55.000
20201,0 L70 kW (95 PS)Xăng–108 g/km31.979
20201,5 L110 kW (150 PS)Xăng–118 g/km14.779
2019–20201,0 L81 kW (110 PS)Xăng–111–159 g/km7.300
20202,0 L147 kW (200 PS)Xăng–137 g/km4.283
20202,0 L152 kW (207 PS)Xăng–198 g/km30
20191,0 L85 kW (116 PS)Xăng24,5 kWh/100 km NEDC111 g/km97.332
20191,0 L70 kW (95 PS)Xăng24,5 kWh/100 km NEDC106 g/km24.146
20191,5 L110 kW (150 PS)Xăng24,3 kWh/100 km NEDC117 g/km18.070
20192,0 L147 kW (200 PS)Xăng24,2 kWh/100 km NEDC137 g/km12.148
20191,0 L60 kW (82 PS)Xăng–97 g/km48
20191,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–102 g/km46
20191,4 L92 kW (125 PS)Xăng–118 g/km40
20191,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–100 g/km36
20192,0 L170 kW (231 PS)Xăng–168 g/km10

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2025–202625 TFSI 95 PS 5-speed1,0 L70 kW (95 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP123–127 g/km
2025–202625 TFSI 95 PS S tronic1,0 L70 kW (95 PS)XăngTự động 7 cấp5,6–5,8 L/100 km WLTP127–131 g/km
2025–202630 TFSI 116 PS 6-speed1,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4–5,6 L/100 km WLTP122–127 g/km
2025–202630 TFSI 116 PS S tronic1,0 L85 kW (116 PS)XăngTự động 7 cấp5,6–5,8 L/100 km WLTP127–131 g/km
2025–202635 TFSI 150 PS S tronic1,5 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,7–5,8 L/100 km WLTP128–130 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.