Aston Martin DBS DBS Superleggera

Aston Martin DBS DBS Superleggera
Ảnh: MrWalkr / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Aston Martin DBS DBS Superleggera (2018–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 8 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.720 mm RDW4.710 mm TC4.715 mm
Chiều rộng1.970 mm RDW1.940 mm TC2.145 mm
Chiều cao1.290–1.300 mm RDW1.280 mm TC1.280 mm
Chiều dài cơ sở2.810 mm RDW2.810 mm TC2.805 mm
Vệt bánh trước1.665 mm ASTRA1.660 mm TC–
Vệt bánh sau1.645 mm ASTRA1.640 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.820–1.920 kg RDW1.845 kg TC1.693–1.945 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.920–2.020 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.265–2.365 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––270 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.039 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa340 km/h RDW–330–340 km/h
0–100 km/h––3,4–3,6 giây
Mô-men xoắn900 Nm ASTRA–900 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/35R20, 295/30R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm98,0% (96,6–98,9)92,2%609
4–5 năm97,0% (95,7–98,0)91,0%909

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe8,9%22,8%
Đèn và hệ thống điện1,4%4,5%
Hệ thống treo1,1%3,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 8 phiên bản của Aston Martin DBS DBS Superleggera

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–20245,2 L566 kW (770 PS)Xăng13,7–13,9 L/100 km WLTP314–315 g/km144
2021–20235,2 L533 kW (725 PS)Xăng13,4–13,5 L/100 km WLTP305–306 g/km443
2018–20205,2 L533 kW (725 PS)Xăng–285–287 g/km1.742

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023Coupe · DBS RWD Automatic Convertible · DBS RWD Automatic Coupe và 1 phiên bản cấu hình khác5,2 L533 kW (725 PS)XăngTự động 8 cấp13,5 L/100 km WLTP306 g/km
2019Coupe · Convertible5,2 L533 kW (725 PS)XăngTự động 8 cấp13,5 L/100 km WLTP–
2018Coupe5,2 L–XăngTự động 8 cấp12,4 L/100 km NEDC285 g/km

Hoa Kỳ 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–20235,2 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA324 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2024Minicompact5,2 LXăngTự động 8 cấp13,8 L/100 km 5 chu kỳ324 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.