Alpina B3 F30

Alpina B3 F30 (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: F30, F31 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.630 mm RDW | 4.620–4.628 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.811 mm |
| Chiều cao | 1.430 mm RDW | 1.430 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.810 mm RDW | 2.810 mm |
| Vệt bánh trước | 1.538–1.556 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.556–1.602 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.680–1.745 kg RDW | 1.610–2.225 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.780–1.845 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.265–2.320 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 298–303 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 600–660 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 245/30R20, 245/35R19, 265/30R20
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 4 phiên bản của Alpina B3 F30
Liên minh Châu Âu 4 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2019 | 3,0 L | 324 kW (441 PS) | Xăng | 189–203 g/km | 312 |
| 2013–2016 | 3,0 L | 301 kW (409 PS) | Xăng | 184–185 g/km | 48 |
| 2013–2015 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | 224 g/km | 64 |
| 2013 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 225 g/km | 22 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





