Alfa Romeo Spider 939

Alfa Romeo Spider 939
Ảnh: Shu1188 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Alfa Romeo Spider 939 (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 939

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.390 mm RDW4.393–4.410 mm
Chiều rộng1.830 mm RDW1.830 mm
Chiều cao1.320–1.370 mm RDW1.318–1.341 mm
Chiều dài cơ sở2.530 mm RDW2.528 mm
Vệt bánh trước1.579–1.593 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.559–1.575 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.465–1.665 kg RDW1.430–1.625 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.565–1.765 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.830–2.005 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.450–1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa222–240 km/h RDW–
Mô-men xoắn230–400 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R15, 205/50R16, 215/45R17, 225/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên77,8% (76,4–79,1)69,2%3.606

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,3%31,2%
Hệ thống treo25,9%41,6%
Phanh22,6%36,4%
Đèn và hệ thống điện11,9%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ10,1%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu9,9%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 21 phiên bản của Alfa Romeo Spider 939

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,7 L147 kW (200 PS)Xăng192 g/km736
20112,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel142 g/km99
20112,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel142 g/km70
20113,2 L191 kW (260 PS)Xăng278 g/km26
20112,4 L154 kW (209 PS)Dầu diesel179 g/km20
20112,2 L136 kW (185 PS)Xăng218 g/km15
20112,4 L147 kW (200 PS)Dầu diesel208 g/km11
20101,7 L–Xăng192 g/km1.060
20102,4 L–Dầu diesel190 g/km370
20102,0 L–Dầu diesel142 g/km274
20102,2 L–Xăng219 g/km148
20103,2 L–Xăng277 g/km88
2010––Xăng207 g/km14

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20101750 TBi1,7 LXăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC192 g/km
20102.0 JTDm2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2007–20102.2 JTS2,2 LXăngSố sàn 6 cấp9,2–9,4 L/100 km NEDC218–221 g/km
2007–20102.4 JTDM · 2.4 JTDm2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC179 g/km
2008–20102.4 JTDM QTronic · 2.4 JTDm QTronic2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC208 g/km
2007–20103.2 JTS V6 Q43,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,5 L/100 km NEDC272–273 g/km
2007–20103.2 JTS V6 Q4 QTronic3,2 LXăngTự động 6 cấp12,2 L/100 km NEDC288–289 g/km
2008–20103.2 JTS V6 (4x2) · 3.2 JTS V6 4x23,2 LXăngSố sàn 6 cấp11,1 L/100 km NEDC262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.