Volvo S60 second generation

Volvo S60 second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Volvo S60 second generation (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 155 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: P3

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.630–4.640 mm RDW4.630–4.640 mm TC4.628–4.708 mm
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC1.865 mm
Chiều cao1.480 mm RDW1.480 mm TC1.484 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW2.780 mm TC2.775–2.855 mm
Vệt bánh trước1.588–1.619 mm ASTRA1.570–1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.577–1.585 mm ASTRA1.560–1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.382–1.482 kg RDW1.609–1.749 kg TC1.570–1.775 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.482–1.582 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.020–2.110 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh741–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340–396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.718 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–230 km/h RDW–180–250 km/h
Mô-men xoắn240–440 Nm ASTRA–300–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R16, 215/50R17, 235/40R18, 235/45R17, 205/60R16, 235/40R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm90,7% (89,6–91,8)91,0%2.678
6–8 năm87,9% (87,2–88,5)86,4%9.773
9–12 năm81,2% (80,6–81,7)77,9%17.056
Từ 13 năm trở lên79,9% (78,4–81,4)69,2%2.850

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe32,0%29,7%
Phanh24,3%25,2%
Hệ thống treo16,8%22,3%
Đèn và hệ thống điện11,9%14,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,4%8,0%
Hệ thống lái4,6%3,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

345 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2018. 22 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương

  • Động cơ 146
  • Hệ thống điện 39

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 155 phiên bản của Volvo S60 second generation

Hiển thị tất cả 155 phiên bản

Liên minh Châu Âu 63 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel105–117 g/km13.004
2015–20182,0 L112 kW (152 PS)Xăng131 g/km6.392
2015–20182,0 L88 kW (120 PS)Dầu diesel102–104 g/km9.490
2015–20181,5 L112 kW (152 PS)Xăng134 g/km4.270
2015–20182,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel108–111 g/km5.560
2015–20182,4 L140 kW (190 PS)Dầu diesel143–144 g/km1.202
2015–20182,0 L140 kW (190 PS)Xăng132–133 g/km1.838
2016–20181,5 L90 kW (122 PS)Xăng134 g/km444
2016–20182,0 L270 kW (367 PS)Xăng179 g/km274
2015–20182,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel119 g/km574
2013–20182,0 L180 kW (245 PS)Xăng139–146 g/km1.308
2014–20172,0 L225 kW (306 PS)Xăng149–160 g/km340
2013–20172,4 L162 kW (220 PS)Dầu diesel143–166 g/km56
2011–20161,6 L84 kW (114 PS)Dầu diesel110–115 g/km27.374
2013–20162,0 L133 kW (181 PS)Dầu diesel104–110 g/km13.302
20162,0 L110 kW (150 PS)Xăng102 g/km80
2012–20162,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel117–131 g/km12.343
20162,4 L141 kW (192 PS)Dầu diesel143 g/km50
20162,0 L181 kW (246 PS)Xăng145 g/km24
20162,4 L142 kW (193 PS)Dầu diesel143 g/km22
20162,0 L141 kW (192 PS)Dầu diesel102 g/km20
20162,0 L156 kW (212 PS)Dầu diesel117 g/km20
20162,5 L187 kW (254 PS)Xăng204 g/km16
2011–20161,6 L110 kW (150 PS)Xăng143–152 g/km10.086
2014–20163,0 L258 kW (351 PS)Xăng231 g/km120
2011–20152,4 L158 kW (215 PS)Dầu diesel143–149 g/km4.218
2011–20152,0 L120 kW (163 PS)Dầu diesel124–146 g/km31.776
2011–20151,6 L132 kW (179 PS)Xăng146–163 g/km2.626
2011–20153,0 L224 kW (305 PS)Xăng231 g/km775
2014–20152,4 L161 kW (219 PS)Dầu diesel131–154 g/km72
2013–20142,4 L160 kW (218 PS)Dầu diesel138–155 g/km114
2011–2014––Dầu diesel112–131 g/km1.104
2012–20142,4 L159 kW (216 PS)Dầu diesel119–156 g/km264
2010–20141,6 L–Xăng142–160 g/km538
2011–20141,6 L132 kW (179 PS)Nhiên liệu linh hoạt (E85)158–160 g/km618
20141,6 L135 kW (184 PS)Xăng134 g/km34
20143,0 L234 kW (318 PS)Xăng231 g/km30
20141,6 L110 kW (150 PS)Dầu diesel145 g/km18
2012–20142,4 L169 kW (230 PS)Dầu diesel146–158 g/km38
2013–20143,0 L227 kW (309 PS)Xăng231 g/km60
20132,0 L–Nhiên liệu khác126 g/km654
2011–20132,0 L177 kW (241 PS)Xăng188–189 g/km706
20131,6 L–Nhiên liệu khác111 g/km132
2010–2013––Xăng162–195 g/km2.048
20132,4 L–Nhiên liệu khác138 g/km48
20133,0 L233 kW (317 PS)Xăng231 g/km38
20131,6 L–Nhiên liệu khác153 g/km12
20132,0 L–Nhiên liệu khác115 g/km12
20132,0 L–Nhiên liệu khác189 g/km10
2011–20122,4 L151 kW (205 PS)Dầu diesel161–163 g/km4.653
20123,0 L226 kW (307 PS)Xăng231 g/km50
2011–20122,0 L149 kW (203 PS)Xăng190 g/km1.693
20111,6 L–Xăng152 g/km192
20112,0 L–Dầu diesel137 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel147 g/km11.896
20102,4 L–Dầu diesel164 g/km3.956
20102,0 L–Xăng189 g/km3.060
20103,0 L–Xăng229 g/km606
20102,4 L–Xăng205 g/km262
20101,6 L–Xăng159 g/km104
2010––Nhiên liệu khác177 g/km52
20102,4 L–Dầu diesel199 g/km14
20102,5 L–Xăng252 g/km14

Vương quốc Anh 59 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018D3 · D22,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC102 g/km
2014–2018D42,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC109–113 g/km
2014–2018D42,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,8–3,9 L/100 km NEDC99–102 g/km
2015–2018T3 · T42,0 LXăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC131 g/km
2017–2018D32,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
2015–2018D2 · D32,0 LDầu dieselTự động 6 cấp4,2–4,3 L/100 km NEDC110–113 g/km
2016–2018T42,0 LXăngTự động 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km
2015–2017D22,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2015–2016T31,5 LXăngTự động 6 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2015–2016D4 Cross Country2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km
2015–2016D4 Cross Country2,0 LDầu dieselTự động 8 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015–2016D4 AWD Cross Country2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015D21,6 LDầu dieselTự động 6 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2015D2 103g1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2015D2 114g1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2015T31,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2015T31,6 LXăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC159 g/km
2014–2015T6 FWD2,0 LXăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015D32,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2015D32,0 LDầu dieselTự động 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2015D52,4 LDầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015D52,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013–2014D21,6 LDầu dieselTự động4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2013–2014D2 103g1,6 LDầu dieselSố sàn3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2013–2014D2 114g1,6 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014T3 Manual · T31,6 LXăngSố sàn5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2013–2014T31,6 LXăngTự động7,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–2014D3 Auto · D4 Auto · D3 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselTự động4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2013–2014D3 Manual · D4 Manual · D3 và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013–2014D5 Auto · D52,4 LDầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2013–2014D5 Manual · D52,4 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2013DRIVe · D2 Manual1,6 LDầu dieselSố sàn4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013D2 Auto1,6 LDầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2013T3 Manual · T4 Manual1,6 LXăngSố sàn6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2013T4 Auto1,6 LXăngTự động7,4 L/100 km NEDC173 g/km
2013T3 Auto · T4 Auto1,6 LXăngTự động7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2013T4 Manual1,6 LXăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2013D3 Auto2,0 LDầu dieselTự động5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2013D3 Manual2,0 LDầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013T5 Auto2,0 LXăngTự động8,1–8,3 L/100 km NEDC189–193 g/km
2013T5 Manual2,0 LXăngSố sàn7,9 L/100 km NEDC184 g/km
2013D5 Manual2,4 LDầu dieselSố sàn4,7 L/100 km NEDC124 g/km
2013T6 AWD Auto · T6 AWD3,0 LXăngTự động9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2012D2 Auto1,6 LDầu dieselTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012D2 Manual · DRIVe1,6 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012T3 Manual · T4 Manual1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2012T4 Auto1,6 LXăngTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC173 g/km
2012T3 Auto · T4 Auto1,6 LXăngTự động 6 cấp7,1 L/100 km NEDC164 g/km
2012T3 Manual1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km
2012T4 Manual1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012D3 Auto · D4 Auto2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC143 g/km
2012D3 Manual · D4 Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012D3 Auto2,0 LDầu dieselTự động 6 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km
2012D3 Manual2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012T5 Auto2,0 LXăngTự động 6 cấp8,1–8,3 L/100 km NEDC189–193 g/km
2012T5 Manual2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC184 g/km
2012D5 Auto2,4 LDầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2012D5 Manual2,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5–4,7 L/100 km NEDC119–124 g/km
2012T6 AWD Auto3,0 LXăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km

Pháp 25 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015S60 D2 (115ch) ENVIRO BVM6–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2015S60 D2 (115ch) Stop&Start et ou 19" Powershift 6–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2015S60 D3 (136ch) Stop&Start Geartronic 6–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8–5,4 L/100 km NEDC126–142 g/km
2012–2015S60 D3 (136ch) Stop&Start BVM6–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2015S60 T3 (150ch) Powershift 6–110 kW (150 PS)XăngTự động 6 cấp6,8–7,1 L/100 km NEDC159–164 g/km
2012–2015S60 T3 (150ch) Stop&Start BVM6–110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,5–5,8 L/100 km NEDC129–135 g/km
2012–2015S60 T4 (180ch) Powershift 6–132 kW (179 PS)XăngTự động 6 cấp6,8–7,1 L/100 km NEDC159–164 g/km
2012–2015S60 T4 (180ch) Stop&Start BVM6–132 kW (179 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,8–6,4 L/100 km NEDC134–149 g/km
2014–2015S60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start BVM6–133 kW (181 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC99 g/km
2014–2015S60 D4 4cyl (181ch) Stop&Start Geartronic 8–133 kW (181 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2012–2015S60 D5 (215ch) Geartronic 6–158 kW (215 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC154 g/km
2015S60 D5 Stop&Start et ou 19" (215ch) BVM6–158 kW (215 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2015S60 D5 (215ch) AWD Geartronic 6–158 kW (215 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9–6,3 L/100 km NEDC156–166 g/km
2014–2015S60 T5 (245ch) Geartronic 8–180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2012–2015S60 T6 (304ch) AWD Geartronic 6–224 kW (305 PS)XăngTự động 6 cấp9,9 L/100 km NEDC231 g/km
2014–2015S60 T6 (306ch) Geartronic 8–225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2014"S60 D2 (114ch) Stop&Start et ou 19"" Powershift 6"–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2014S60 D2 (114ch) ENVIRO BVM6–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,9 L/100 km NEDC103 g/km
2012–2014S60 D5 (215ch) Stop&Start BVM6–158 kW (215 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012–2013S60 D2 (115ch) Stop&Start BVM6–84 kW (114 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2013S60 D2 (115ch) Stop&Start Powershift 6–84 kW (114 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2013S60 D4 (163ch) Stop&Start Geartronic 6–120 kW (163 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,8–5,4 L/100 km NEDC126–142 g/km
2012–2013S60 D4 (163ch) Stop&Start BVM6–120 kW (163 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC114 g/km
2012–2013S60 T5 (240ch) Powershift 6–177 kW (241 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km NEDC189 g/km
2012S60 T5 (240ch) BVM6–177 kW (241 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC184 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA210–244 g/km
2015–2018SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước27–30 MPG (7,8–8,7 L/100 km) EPA184–208 g/km
2013–20162,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA233–238 g/km
2011–20163,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA246–264 g/km
2012–20142,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA225–240 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2018Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp8,3–10,3 L/100 km 5 chu kỳ193–241 g/km
2012–2016Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp9,7–10,3 L/100 km 5 chu kỳ223–239 g/km
2011–2016Compact3,0 LXăngTự động 6 cấp11,0–11,5 L/100 km 5 chu kỳ253–265 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.