Volkswagen Transporter T6.1

Volkswagen Transporter T6.1 (2020–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: SH
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.900–5.360 mm RDW |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW |
| Chiều cao | 1.950–1.980 mm RDW |
| Chiều dài cơ sở | 3.000–3.400 mm RDW |
| Vệt bánh trước | 1.621–1.634 mm ASTRA |
| Vệt bánh sau | 1.611–1.640 mm ASTRA |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.778–1.941 kg RDW |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.878–2.041 kg RDW |
| Tổng khối lượng xe | 3.000–3.200 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.900–2.500 kg RDW |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW |
| Chỗ ngồi và không gian | |
| Số chỗ ngồi | 8–9 RDW |
| Số cửa | 3–5 RDW |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 164–199 km/h RDW |
| Mô-men xoắn | 220–450 Nm ASTRA |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 235/55R17, 205/65R16, 255/45R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 87,7% (87,4–88,1) | 92,2% | 33.577 |
| 4–5 năm | 87,8% (87,3–88,3) | 91,0% | 15.020 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 19,3% | 21,7% |
| Phanh | 12,5% | 12,2% |
| Hệ thống treo | 9,3% | 3,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,0% | 4,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,9% | 5,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,5% | 1,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 17 phiên bản của Volkswagen Transporter T6.1
Hiển thị tất cả 17 phiên bản
Liên minh Châu Âu 17 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 7,3–7,7 L/100 km WLTP | 200–203 g/km | 49.042 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 6,6–7,2 L/100 km WLTP | 188–189 g/km | 18.725 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 7,9–8,3 L/100 km WLTP | 215–217 g/km | 4.713 |
| 2022 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | – | 0 g/km | 17 |
| 2021 | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Dầu diesel | 8,2 L/100 km WLTP | 228 g/km | 282 |
| 2021 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | 40 |
| 2021 | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 194 g/km | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 221 g/km | 18 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | 21.974 |
| 2020 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 167 g/km | 7.683 |
| 2020 | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Dầu diesel | – | 183 g/km | 2.415 |
| 2020 | 2,0 L | 75 kW (102 PS) | Dầu diesel | – | 179 g/km | 1.007 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 168 g/km | 589 |
| 2020 | 2,0 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 178 g/km | 70 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 207 g/km | 62 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | 10 |
| 2020 | 1,5 L | – | Xăng | – | 127 g/km | 10 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





