Volkswagen Lupo first generation

Volkswagen Lupo first generation (1998–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: Typ 6X · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 3.530 mm RDW | 3.524 mm |
| Chiều rộng | 1.640 mm RDW | 1.640 mm |
| Chiều cao | 1.460 mm RDW | 1.457 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.310–2.320 mm RDW | 2.318 mm |
| Vệt bánh trước | 1.367–1.420 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.376–1.400 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 829–924 kg RDW | 825–1.057 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 929–1.024 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.210–1.420 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 650–800 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – |
| Số cửa | 2 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 130 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 34 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 152–160 km/h RDW | 152–205 km/h |
| Mô-men xoắn | 84–152 Nm ASTRA | 84–195 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/55R14, 195/45R15, 175/65R13
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, ja, pl, cs, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 67,9% (67,2–68,6) | 69,2% | 18.085 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 45,0% | 41,6% |
| Phanh | 39,5% | 36,4% |
| Lốp xe | 31,2% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 29,3% | 17,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 29,1% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 27,9% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 16 phiên bản của Volkswagen Lupo first generation
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2003–20041.0 (50 PS) | 1,0 L | 37 kW (50 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2003–20041.4 (75 PS) from 2003 · 1.4 (75 PS) to 2003 · 1.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2003–20041.4 (75 PS) from 2003 · 1.4 (75 PS) to 2003 · 1.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2003–20041.4 (100 PS) | 1,4 L | 74 kW (100 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 20041.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2003–20041.6 16v GTI (125 PS) | 1,6 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2003–20041.7 (60 PS) | 1,7 L | 44 kW (60 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20031.4 (75 PS) | 1,4 L | 55 kW (75 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2000–2002E 1.0 50 bhp · 1.0 E (50 bhp) · 1.0 (50 bhp) | 1,0 L | 37 kW (51 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2000–2002E 1.4 75 bhp · S 1.4 75 bhp · 1.4 E & S Models (75 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2001–20021.4 E & S Models ( 75 bhp) · 1.4 (75 bhp) | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2000–2002Sport 1.4 TDI PD 75 bhp · 1.4 Sport TDI PD (75 bhp) · 1.4 (75 bhp) | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2000–2002Sport 1.4 16V 100 bhp · 1.4 Sport (100 bhp) · 1.4 (100 bhp) | 1,4 L | 75 kW (101 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2001–20021.6 16v (125 bhp) · 1.6 16v GTI (125 bhp) | 1,6 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2000–2002E 1.7 SDI 60 bhp · S 1.7 SDI 60 bhp · 1.7 E & S SDI (60 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,7 L | 45 kW (61 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2000E 1.4 75 bhp · S 1.4 75 bhp | 1,4 L | 56 kW (76 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 185 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





