Volkswagen LT second generation

Volkswagen LT second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen LT second generation (1996–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: Typ 2D · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.550–6.460 mm RDW4.835–6.803 mm
Chiều rộng1.930 mm RDW1.922–2.151 mm
Chiều cao2.350–2.570 mm Traficom2.160–2.600 mm
Chiều dài cơ sở3.200–4.030 mm RDW3.000–4.025 mm
Vệt bánh trước1.615–1.631 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.630–1.646 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.970–2.750 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.070–2.850 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.590–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–2.800 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2–9 RDW–
Số cửa3–4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa105–139 km/h RDW100–160 km/h
Mô-men xoắn160–337 Nm ASTRA160–331 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên58,6% (57,8–59,3)69,2%17.626

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh61,3%36,4%
Hệ thống treo48,5%41,6%
Đèn và hệ thống điện42,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ31,6%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu27,5%18,6%
Lốp xe25,4%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 28 phiên bản của Volkswagen LT second generation

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Vương quốc Anh 28 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–200783 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.3752,5 L61 kW (83 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
2006–200783 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.111 · 83 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.3752,5 L61 kW (83 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC257 g/km
2006–200795 PS TDI 2.5 Axle Ratio 3.455 Option2,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
2006–200795 PS TDI 2.5 Axle Ratio 3.7272,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC251 g/km
2006–200795 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.111 Option · 95 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.375 Option2,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
2006–200795 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.1112,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
2006–2007109 PS TDI 2.5 Axle Ratio 3.455 · 109 PS TDI 2.5 Axle Ratio 3.727 Option2,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
2006–2007109 PS TDI 2.5 Axle Ratio 3.727 Option2,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC251 g/km
2006–2007109 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.375 Option2,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
2006–2007109 PS TDI 2.5 Axle Ratio 4.1112,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
2006–2007158 PS TDI 2.8 Axle Ratio 3.7272,8 L116 kW (158 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp10,2 L/100 km NEDC275 g/km
20042.5 (83 PS) Axle Ratio 4.3752,5 L61 kW (83 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
20042.5 (95 PS) Axle Ratio 4.3752,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
20042.5 (95 PS) Axle Ratio 4.4552,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC251 g/km
20042.5 (95 PS) Axle Ratio 4.111 · 2.5 (95 PS) Axle Ratio 4.3752,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
20042.5 (95 PS) Axle Ratio 4.1112,5 L70 kW (95 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
20042.5 (109 PS) Axle Ratio 3.455 · 2.5 (109 PS) Axle Ratio 3.7272,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
20042.5 (109 PS) Axle Ratio 3.7272,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC251 g/km
20042.5 (109 PS) Axle Ratio 4.3752,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
20042.5 (109 PS) Axle Ratio 4.1112,5 L80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
20042.8 (158 PS) TDI Axle Ratio 3.7272,8 L116 kW (158 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp10,2 L/100 km NEDC246 g/km
20042.8 (158 PS) TDI Axle Ratio 3.2732,8 L116 kW (158 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,1 L/100 km NEDC246 g/km
2002–20032.5 (83 bhp)2,5 L62 kW (84 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC257 g/km
2002–20032.5 (95 bhp) Axle Ratio 4.1112,5 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
2002–20032.5 (95 bhp) Axle Ratio 4.3752,5 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km
2002–20032.5 (109 bhp) Axle Ratio 3.7272,5 L81 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC243 g/km
2002–20032.5 (109 bhp) Axle Ratio 4.1112,5 L81 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC254 g/km
2002–20032.5 (109 bhp) Axle Ratio 4.3752,5 L81 kW (111 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.