Volkswagen Jetta A6

Volkswagen Jetta A6
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Volkswagen Jetta A6 (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 125 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Typ 5C · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc Mỹ
Kích thước
Chiều dài4.640–4.660 mm RDW4.630–4.650 mm TC
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm TC
Chiều cao1.440 mm RDW1.450 mm TC
Chiều dài cơ sở2.580–2.630 mm RDW2.650 mm TC
Vệt bánh trước1.527–1.541 mm ASTRA1.530–1.540 mm TC
Vệt bánh sau1.523–1.538 mm ASTRA1.530–1.550 mm TC
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.205–1.405 kg RDW1.272–1.505 kg TC
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.305–1.505 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.800–2.020 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.500 kg Traficom–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600–710 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích khoang hành lý (EPA)–453–934 L EPA
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.605–2.662 L EPA
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–210 km/h RDW–
Mô-men xoắn175–320 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 195/65R15, 205/50R17, 205/60R15

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆ · 2014–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm83,2% (82,3–84,1)86,4%6.087
9–12 năm76,5% (75,7–77,2)77,9%11.352
Từ 13 năm trở lên73,2% (70,1–76,1)69,2%831

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo30,5%23,1%
Lốp xe29,1%30,2%
Phanh25,1%25,6%
Đèn và hệ thống điện9,4%15,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)6,0%8,0%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,6%6,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

2.788 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2018. 136 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 96 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống điện 689
  • Động cơ 549
  • Hộp số và hệ truyền động 456
  • Hệ thống nhiên liệu 434
  • Túi khí 200
  • Phanh 167

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 125 phiên bản của Volkswagen Jetta A6

Hiển thị tất cả 125 phiên bản

Liên minh Châu Âu 45 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20181,4 L92 kW (125 PS)Xăng120–124 g/km14.872
2014–20182,0 L81 kW (110 PS)Dầu diesel106–108 g/km28.348
2011–20181,2 L77 kW (105 PS)Xăng114–132 g/km29.397
2012–20181,4 L110 kW (150 PS)Xăng95–118 g/km9.110
2014–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel112–116 g/km2.132
20172,0 L122 kW (166 PS)Dầu diesel107 g/km1.040
20171,4 L138 kW (188 PS)Xăng122 g/km938
20171,4 L165 kW (224 PS)Xăng121 g/km264
20172,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel113 g/km126
20171,2 L116 kW (158 PS)Xăng114 g/km64
2011–20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel114–119 g/km60.430
20162,0 L81 kW (110 PS)Xăng107 g/km94
20161,2 L77 kW (105 PS)Dầu diesel114 g/km12
20161,6 L81 kW (110 PS)Xăng163 g/km10
2011–20151,4 L90 kW (122 PS)Xăng142–145 g/km15.254
2011–20152,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel131–133 g/km14.792
2011–20151,4 L118 kW (160 PS)Xăng141–143 g/km3.032
20141,4 L110 kW (150 PS)Hybrid95 g/km182
2013–20142,0 L155 kW (211 PS)Xăng170–172 g/km44
20141,4 L90 kW (122 PS)Dầu diesel144 g/km28
20142,0 L–Dầu diesel139 g/km14
20131,6 L–Nhiên liệu khác117 g/km428
20131,7 L77 kW (105 PS)Dầu diesel125 g/km242
2010–2013––Dầu diesel122–125 g/km996
20132,0 L–Nhiên liệu khác130 g/km142
20131,4 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác95 g/km100
2011–20132,0 L147 kW (200 PS)Xăng173 g/km694
20131,3 L77 kW (105 PS)Xăng131 g/km44
20131,4 L–Nhiên liệu khác137 g/km28
20131,8 L103 kW (140 PS)Dầu diesel128 g/km26
20131,2 L–Nhiên liệu khác127 g/km12
2010–2012––Xăng139–153 g/km1.128
20111,6 L75 kW (102 PS)Xăng176 g/km28
20111,9 L77 kW (105 PS)Dầu diesel129 g/km26
20111,4 L–Dầu diesel144 g/km20
20112,5 L129 kW (175 PS)Xăng133 g/km12
20101,6 L–Dầu diesel122 g/km7.592
20101,4 L–Xăng150 g/km4.410
20102,0 L–Dầu diesel142 g/km1.770
20101,6 L–Xăng175 g/km1.690
20101,9 L–Dầu diesel137 g/km1.022
2010––Nhiên liệu khác158 g/km326
20102,0 L–Xăng188 g/km58
20101,2 L–Xăng129 g/km26
20102,5 L–Xăng197 g/km10

Vương quốc Anh 39 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–20181.4 TSI 125PS BlueMotion Technology · 1.4 TSI 125PS BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 125PS BlueMotion Technology SE1,4 L92 kW (125 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km
2015–20181.4 TSI 150PS · 1.4 TSI 150PS BlueMotion Technology GT · 1.4 TSI 150PS BlueMotion Technology SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC123 g/km
2015–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG · 1.4 TSI 150PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 1.4 TSI 150PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE1,4 L110 kW (150 PS)XăngTự động 7 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km
2016–20182.0 TDI 110PS BlueMotion Technology GT2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
2016–20182.0 TDI 110PS BlueMotion Technology S · 2.0 TDI 110PS BlueMotion Technology SE2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km
2017–20182.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2017–20182.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology GT2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
2017–20182.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology SE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km
2015–20162.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology S và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–20162.0 TDI 150PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2015–20162.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology SE2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km
2012–20151.4 TSI 122PS1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
20151.4 TSI 160PS 7speed DSG1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20151.4 TSI 160PS1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC145 g/km
20151.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20151.6 TDI 105PS BlueMotion Technology1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20152.0 TDI 110PS BlueMotion Technology2,0 L81 kW (110 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,0 L/100 km NEDC105 g/km
20152.0 TDI 140PS DSG2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20152.0 TDI 140PS2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
2013–20141.4 TSI 122PS S · 1.4 TSI 122PS SE1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS 7speed DSG SE · 1.4 TSI 160PS 7speed DSG Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động6,0 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20141.4 TSI 160PS SE · 1.4 TSI 160PS Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC145 g/km
2013–20141.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology Sport1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Sport1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS DSG SE · 2.0 TDI 140PS DSG Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2013–20142.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20121.4 TSI 160PS 7speed DSG SE · 1.4 TSI 160PS 7speed DSG Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC139 g/km
20121.4 TSI 160PS SE · 1.4 TSI 160PS Sport1,4 L118 kW (160 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC145 g/km
20121.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology Sport1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Sport1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
20122.0 TDI 140PS DSG SE · 2.0 TDI 140PS DSG Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
20122.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sport2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20101.4 TSI (122ps)1,4 L90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
20101.6 TDI (105ps)1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km
20101.6 TDI (105ps) 7speed DSG1,6 L77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,8 L/100 km NEDC125 g/km
20102.0 CR TDI (140ps)2,0 L103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC135 g/km

Pháp 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015JETTA HYBRID 1.4 TSI (170ch) DSG7–110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC95 g/km
2014JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2014JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2014JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013NOUVELLE JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6 · JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6–77 kW (105 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC134 g/km
2012–2013NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7 · JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km
2012–2013NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5 · JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km
2012NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BVM5–77 kW (105 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2012NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) DSG7–77 kW (105 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC123 g/km
2012NOUVELLE JETTA 1.4 TSI (122ch) DSG7–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp6,0 L/100 km NEDC138 g/km
2012NOUVELLE JETTA 1.4 TSI (122ch) BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km
2012NOUVELLE JETTA 2.0 TDI (140ch) DSG6–103 kW (140 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC138 g/km
2012NOUVELLE JETTA 2.0 TDI (140ch) BVM6–103 kW (140 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2018SIDI1,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA175–176 g/km
2016–2018SIDI1,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA168–171 g/km
2014–2018SIDI1,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA188–199 g/km
2013–2018SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA203–208 g/km
2012–2017SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA207–214 g/km
2013–2016SIDI1,4 LHybridSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước44 MPG (5,3 L/100 km) EPA124 g/km
2014–2016SIDI1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA188–191 g/km
20152,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước35 MPG (6,7 L/100 km) EPA180 g/km
2013–20152,0 LDầu dieselSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước32–35 MPG (6,7–7,4 L/100 km) EPA178–198 g/km
2011–20152,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA194–197 g/km
2010–20152,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA205–221 g/km
2010–20142,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA208–221 g/km
2010–20142,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA205–221 g/km
2012SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km

Canada 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2017Compact1,4 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km 5 chu kỳ168 g/km
2016–2017Compact1,4 LXăngTự động 6 cấp7,3–7,4 L/100 km 5 chu kỳ173–175 g/km
2017Compact1,8 LXăngSố sàn tự động 6 cấp8,2 L/100 km 5 chu kỳ193 g/km
2010–2017Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp8,7–9,5 L/100 km 5 chu kỳ205–219 g/km
2012–2017Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ205–219 g/km
2013–2016Compact1,4 LXăngSố sàn tự động 7 cấp5,3–5,4 L/100 km 5 chu kỳ122–124 g/km
2014–2016Compact1,8 LXăngTự động 6 cấp7,9–8,2 L/100 km 5 chu kỳ182–189 g/km
2014–2016Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,0–8,2 L/100 km 5 chu kỳ184–189 g/km
2015–2016Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 6 cấp8,6–8,8 L/100 km 5 chu kỳ201–202 g/km
2011–2015Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,4–9,0 L/100 km 5 chu kỳ193–207 g/km
2015Compact2,0 LDầu dieselSố sàn tự động 6 cấp6,5 L/100 km 5 chu kỳ175 g/km
2011–2015Compact2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5–7,3 L/100 km 5 chu kỳ176–196 g/km
2010–2013Compact2,5 LXăngTự động 6 cấp9,2–9,6 L/100 km 5 chu kỳ212–221 g/km
2010–2013Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,5–10,2 L/100 km 5 chu kỳ219–235 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.