Volkswagen Jetta A6

Volkswagen Jetta A6 (2010–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 125 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Typ 5C · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Pháp và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.640–4.660 mm RDW | 4.630–4.650 mm TC |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.450 mm TC |
| Chiều dài cơ sở | 2.580–2.630 mm RDW | 2.650 mm TC |
| Vệt bánh trước | 1.527–1.541 mm ASTRA | 1.530–1.540 mm TC |
| Vệt bánh sau | 1.523–1.538 mm ASTRA | 1.530–1.550 mm TC |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.205–1.405 kg RDW | 1.272–1.505 kg TC |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.305–1.505 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.800–2.020 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg Traficom | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600–710 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453–934 L EPA |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.605–2.662 L EPA |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 190–210 km/h RDW | – |
| Mô-men xoắn | 175–320 Nm ASTRA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 225/45R17, 195/65R15, 205/50R17, 205/60R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆ · 2014–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 83,2% (82,3–84,1) | 86,4% | 6.087 |
| 9–12 năm | 76,5% (75,7–77,2) | 77,9% | 11.352 |
| Từ 13 năm trở lên | 73,2% (70,1–76,1) | 69,2% | 831 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 30,5% | 23,1% |
| Lốp xe | 29,1% | 30,2% |
| Phanh | 25,1% | 25,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 9,4% | 15,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,0% | 8,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,6% | 6,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.788 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2018. 136 vụ tai nạn · 34 vụ cháy · 96 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 689
- Động cơ 549
- Hộp số và hệ truyền động 456
- Hệ thống nhiên liệu 434
- Túi khí 200
- Phanh 167
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 125 phiên bản của Volkswagen Jetta A6
Hiển thị tất cả 125 phiên bản
Liên minh Châu Âu 45 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018 | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 120–124 g/km | 14.872 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | 106–108 g/km | 28.348 |
| 2011–2018 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 114–132 g/km | 29.397 |
| 2012–2018 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 95–118 g/km | 9.110 |
| 2014–2018 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 112–116 g/km | 2.132 |
| 2017 | 2,0 L | 122 kW (166 PS) | Dầu diesel | 107 g/km | 1.040 |
| 2017 | 1,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | 122 g/km | 938 |
| 2017 | 1,4 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 121 g/km | 264 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 113 g/km | 126 |
| 2017 | 1,2 L | 116 kW (158 PS) | Xăng | 114 g/km | 64 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 114–119 g/km | 60.430 |
| 2016 | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 107 g/km | 94 |
| 2016 | 1,2 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 114 g/km | 12 |
| 2016 | 1,6 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | 163 g/km | 10 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 142–145 g/km | 15.254 |
| 2011–2015 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 131–133 g/km | 14.792 |
| 2011–2015 | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | 141–143 g/km | 3.032 |
| 2014 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 95 g/km | 182 |
| 2013–2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 170–172 g/km | 44 |
| 2014 | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 144 g/km | 28 |
| 2014 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 139 g/km | 14 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 117 g/km | 428 |
| 2013 | 1,7 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 125 g/km | 242 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 122–125 g/km | 996 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 130 g/km | 142 |
| 2013 | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | 95 g/km | 100 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 173 g/km | 694 |
| 2013 | 1,3 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | 131 g/km | 44 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 28 |
| 2013 | 1,8 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 128 g/km | 26 |
| 2013 | 1,2 L | – | Nhiên liệu khác | 127 g/km | 12 |
| 2010–2012 | – | – | Xăng | 139–153 g/km | 1.128 |
| 2011 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 176 g/km | 28 |
| 2011 | 1,9 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | 129 g/km | 26 |
| 2011 | 1,4 L | – | Dầu diesel | 144 g/km | 20 |
| 2011 | 2,5 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | 133 g/km | 12 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 122 g/km | 7.592 |
| 2010 | 1,4 L | – | Xăng | 150 g/km | 4.410 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 142 g/km | 1.770 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 175 g/km | 1.690 |
| 2010 | 1,9 L | – | Dầu diesel | 137 g/km | 1.022 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 326 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 188 g/km | 58 |
| 2010 | 1,2 L | – | Xăng | 129 g/km | 26 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 197 g/km | 10 |
Vương quốc Anh 39 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.4 TSI 125PS BlueMotion Technology · 1.4 TSI 125PS BlueMotion Technology S · 1.4 TSI 125PS BlueMotion Technology SE | 1,4 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015–20181.4 TSI 150PS · 1.4 TSI 150PS BlueMotion Technology GT · 1.4 TSI 150PS BlueMotion Technology SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015–20181.4 TSI 150PS 7speed DSG · 1.4 TSI 150PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 1.4 TSI 150PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE | 1,4 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 110PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2016–20182.0 TDI 110PS BlueMotion Technology S · 2.0 TDI 110PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology GT | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2017–20182.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2015–20162.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 110PS 7speed DSG BlueMotion Technology S và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–20162.0 TDI 150PS BlueMotion Technology · 2.0 TDI 150PS BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–20162.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology · 2.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology GT · 2.0 TDI 150PS DSG BlueMotion Technology SE | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 2012–20151.4 TSI 122PS | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 20151.4 TSI 160PS 7speed DSG | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20151.4 TSI 160PS | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20151.6 TDI 105PS BlueMotion Technology | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20152.0 TDI 110PS BlueMotion Technology | 2,0 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS DSG | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20152.0 TDI 140PS | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 122PS S · 1.4 TSI 122PS SE | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 160PS 7speed DSG SE · 1.4 TSI 160PS 7speed DSG Sport | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–20141.4 TSI 160PS SE · 1.4 TSI 160PS Sport | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013–20141.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology Sport | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2013–20141.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Sport | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS DSG SE · 2.0 TDI 140PS DSG Sport | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013–20142.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sport | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20121.4 TSI 160PS 7speed DSG SE · 1.4 TSI 160PS 7speed DSG Sport | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20121.4 TSI 160PS SE · 1.4 TSI 160PS Sport | 1,4 L | 118 kW (160 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 20121.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS 7speed DSG BlueMotion Technology Sport | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 20121.6 TDI 105PS BlueMotion Technology S · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology SE · 1.6 TDI 105PS BlueMotion Technology Sport | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS DSG SE · 2.0 TDI 140PS DSG Sport | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 20122.0 TDI 140PS SE · 2.0 TDI 140PS Sport | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 20101.4 TSI (122ps) | 1,4 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20101.6 TDI (105ps) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 20101.6 TDI (105ps) 7speed DSG | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 20102.0 CR TDI (140ps) | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
Pháp 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015JETTA HYBRID 1.4 TSI (170ch) DSG7 | – | 110 kW (150 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 95 g/km |
| 2014JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2014JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6 · JETTA 1.2 TSI (105ch) BVM6 | – | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7 · JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5 · JETTA 1.6 TDI (105ch) BMT BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) BVM5 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 1.6 TDI (105ch) DSG7 | – | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 1.4 TSI (122ch) DSG7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 1.4 TSI (122ch) BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 2.0 TDI (140ch) DSG6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2012NOUVELLE JETTA 2.0 TDI (140ch) BVM6 | – | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
Hoa Kỳ 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2018SIDI | 1,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 175–176 g/km |
| 2016–2018SIDI | 1,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 33 MPG (7,1 L/100 km) EPA | 168–171 g/km |
| 2014–2018SIDI | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 188–199 g/km |
| 2013–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 203–208 g/km |
| 2012–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 207–214 g/km |
| 2013–2016SIDI | 1,4 L | Hybrid | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 44 MPG (5,3 L/100 km) EPA | 124 g/km |
| 2014–2016SIDI | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 188–191 g/km |
| 2015 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 35 MPG (6,7 L/100 km) EPA | 180 g/km |
| 2013–2015 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 32–35 MPG (6,7–7,4 L/100 km) EPA | 178–198 g/km |
| 2011–2015 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 194–197 g/km |
| 2010–2015 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 205–221 g/km |
| 2010–2014 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 208–221 g/km |
| 2010–2014 | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 205–221 g/km |
| 2012SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 205 g/km |
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2017Compact | 1,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km 5 chu kỳ | 168 g/km |
| 2016–2017Compact | 1,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3–7,4 L/100 km 5 chu kỳ | 173–175 g/km |
| 2017Compact | 1,8 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 193 g/km |
| 2010–2017Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 205–219 g/km |
| 2012–2017Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 205–219 g/km |
| 2013–2016Compact | 1,4 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 5,3–5,4 L/100 km 5 chu kỳ | 122–124 g/km |
| 2014–2016Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9–8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 182–189 g/km |
| 2014–2016Compact | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0–8,2 L/100 km 5 chu kỳ | 184–189 g/km |
| 2015–2016Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 8,6–8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 201–202 g/km |
| 2011–2015Compact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,4–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 193–207 g/km |
| 2015Compact | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km 5 chu kỳ | 175 g/km |
| 2011–2015Compact | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,3 L/100 km 5 chu kỳ | 176–196 g/km |
| 2010–2013Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,2–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 212–221 g/km |
| 2010–2013Compact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,5–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 219–235 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





