Volkswagen Jetta A3

Volkswagen Jetta A3
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Volkswagen Jetta A3 (1993–1999): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Typ 1H · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.400 mm
Chiều rộng–1.690 mm
Chiều cao–1.430 mm
Chiều dài cơ sở–2.470 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.105–1.295 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)368–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.407–2.492 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–156–224 km/h
Mô-men xoắn–124–235 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, ja, sv), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

980 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–1999. 77 vụ tai nạn · 35 vụ cháy · 107 trường hợp bị thương

  • Tầm nhìn và cần gạt nước 127
  • Hệ thống điện 106
  • Động cơ 100
  • Khóa và chốt 53
  • Hộp số và hệ truyền động 46
  • Túi khí 44

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 23 phiên bản của Volkswagen Jetta A3

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Hoa Kỳ 14 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1999–2003CLKUP1,9 LDầu dieselTự động 4 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA192 g/km
1999–20031,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước38 MPG (6,2 L/100 km) EPA166 g/km
1998–20022,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1999–2002CLKUP2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1998–20022,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1996–2000(FFS), CLKUP · CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–1999(DSL,TRBO)1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước37–38 MPG (6,2–6,4 L/100 km) EPA166–171 g/km
1999CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–1999(FFS), CLKUP · CLKUP2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1993–1997(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1994–1997(FFS)2,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1994–1995(FFS), CLKUP2,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993(FFS), 2MODE CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2002Compact2,8 LXăngSố sàn 5 cấp11,6–12,4 L/100 km 5 chu kỳ267–285 g/km
1996–2000Compact1,9 LDầu dieselTự động 4 cấp7,1–12,7 L/100 km 5 chu kỳ192–343 g/km
1995–2000Compact1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,1–9,7 L/100 km 5 chu kỳ165–262 g/km
1995–1999Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp10,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ237–274 g/km
1995–1999Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,8–10,6 L/100 km 5 chu kỳ225–244 g/km
1999Compact2,8 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km 5 chu kỳ283 g/km
1995–1998Compact2,8 LXăngTự động 4 cấp12,6–12,7 L/100 km 5 chu kỳ290–292 g/km
1995Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
1995Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.