Volkswagen Jetta A2

Volkswagen Jetta A2
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Volkswagen Jetta A2 (1984–1992): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: Typ 16 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.270 mm
Chiều rộng–1.600 mm
Chiều cao–1.410 mm
Chiều dài cơ sở–2.400 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–805 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)368–481 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.180–2.464 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–142 km/h
0–100 km/h–17,2 giây
Mô-men xoắn–82 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

177 khiếu nại cho các đời xe từ 1984–1992. 12 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 14 trường hợp bị thương

  • Động cơ 27
  • Tầm nhìn và cần gạt nước 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Volkswagen Jetta A2

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Hoa Kỳ 18 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1991–1992(DSL,TRBO)1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước33 MPG (7,1 L/100 km) EPA192 g/km
1985–1992(FFS)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1988–1992(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA221–251 g/km
1990–1992(FFS)2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
1989–1991(NO-CAT)1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
1985–1987(FFS), SIL1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA212–240 g/km
1986(DSL,TRBO) (NO-CAT), SIL1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
1986(NO-CAT), SIL1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước35 MPG (6,7 L/100 km) EPA181 g/km
1985(DSL,TRBO), SIL1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
1985SIL1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước35 MPG (6,7 L/100 km) EPA181 g/km
1984(DIESEL)1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–35 MPG (6,7 L/100 km) EPA181 g/km
1984(DSL,TRBO) · (DSL,TRBO) CA model1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–34 MPG (6,9 L/100 km) EPA186 g/km
1984(DIESEL) CA model1,6 LDầu dieselSố sàn 4 cấp–37 MPG (6,4 L/100 km) EPA171 g/km
1984(DSL,TRBO) CA model1,6 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–33 MPG (7,1 L/100 km) EPA192 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model1,7 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS)1,7 LXăngSố sàn 5 cấp–25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
1984(FFS) CA model1,7 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1984(FFS) · (FFS) CA model1,8 LXăngSố sàn 5 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.