Volkswagen ID.4 I

Volkswagen ID.4 I (từ 2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 40 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: E21
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.580 mm RDW | 4.580 mm TC | 4.584–4.600 mm |
| Chiều rộng | 1.850 mm RDW | 1.850 mm TC | 1.852 mm |
| Chiều cao | 1.600–1.620 mm RDW | 1.640 mm TC | 1.613–1.636 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.770 mm RDW | 2.770 mm TC | 2.765 mm |
| Vệt bánh trước | 1.587–1.597 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.562–1.572 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.875–2.056 kg RDW | 2.068 kg TC | 1.891–2.256 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.975–2.156 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.490–2.690 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 543–858 L EV DB | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 850 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.832 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160–180 km/h RDW | – | 160–180 km/h |
| 0–100 km/h | 6,2–8,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 310–545 Nm EV DB | – | 220–545 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 150–250 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 62,0–82,0 kWh EV DB | – | 77,0–82,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 82,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 480–520 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 332–468 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 169–186 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 135–175 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,0–8,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/50R19, 235/50R20, 235/45R21, 255/40R21, 255/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,1% (89,1–90,9) | 92,2% | 4.154 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,1% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,4% | 5,6% |
| Hệ thống treo | 2,5% | 2,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 4,1% |
| Phanh | 1,4% | 10,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.010 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2025. 110 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 72 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 496
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 200
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 122
- Phanh 89
- Thân xe và kết cấu 78
- Hộp số và hệ truyền động 67
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 40 phiên bản của Volkswagen ID.4 I
Hiển thị tất cả 40 phiên bản
Liên minh Châu Âu 26 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,5–16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 528–540 km | 85.197 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 17,3–18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 502–509 km | 12.621 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 15,3–19,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 330–359 km | 10.936 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 18,0–21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 400–490 km | 16.285 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 89 kW (121 PS) | Điện | 16,3–16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 547–549 km | 8.238 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 77 kW (105 PS) | Điện | 17,0–18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470–516 km | 8.794 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 128 kW (174 PS) | Điện | 16,8–17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506–523 km | 16.704 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 16,7–16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 363–520 km | 45.676 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 16,5–19,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 496–544 km | 117.356 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | 17,6–18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470–492 km | 23.944 |
| 2021–2024 | Động cơ điện | 109 kW (148 PS) | Điện | 15,5–16,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 282–357 km | 5.590 |
| 2023–2024 | Động cơ điện | 195 kW (265 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km | 2.075 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 519 km | 69 |
| 2023 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 517 km | 34 |
| 2023 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km | 16 |
| 2023 | Động cơ điện | 89 kW (121 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 16 |
| 2023 | Động cơ điện | 95 kW (129 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 523 km | 13 |
| 2022 | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 47 |
| 2022 | Động cơ điện | 206 kW (280 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 34 |
| 2021 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 82 |
| 2020 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 17,2 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 496 km | 9.566 |
| 2020 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 430 |
| 2020 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 128 |
| 2020 | Động cơ điện | 109 kW (148 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 76 |
| 2020 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 60 |
| 2020 | Động cơ điện | 128 kW (174 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Pure Match 52kWh 170 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 358 km |
| 2025–2026Black Edition 77kWh Pro 286PS 1-speed automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 538 km |
| 2025–2026Pro Black Edition 77kWh 286 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 552 km |
| 2025–2026Pro Black Edition 77kWh 4MOTION 286 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km |
| 2025–2026Pro Essential 77kWh 286 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km |
| 2025–2026Pro Match 77kWh 286 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 15,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 559 km |
| 2025–2026Pro Match 77kWh 4MOTION 286 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 524 km |
| 2025–2026GTX Edition 79kWh 4MOTION 340 PS 1-Speed Automatic 5 Door | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 518 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 97–113 MPGe EPA | 0 g/km | 332–468 km |
| 2021–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 93–102 MPGe EPA | 0 g/km | 386–423 km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 210 kW (286 PS) | Điện | Tự động | 18,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 468 km |
| 2024–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | Tự động | 20,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 423 km |
| 2021–2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | Tự động | 19,6–21,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 332–443 km |
| 2021–2023Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 220 kW (299 PS) | Điện | Tự động | 21,2–22,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 386–410 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





