Volkswagen Fox I

Volkswagen Fox I
Ảnh: Elise240SX / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Fox I (1987–1993): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 3 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: 1B · Được bán tại: Hoa Kỳ

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.830 mm RDW––
Chiều rộng1.660 mm RDW––
Chiều cao1.520–1.540 mm RDW––
Chiều dài cơ sở2.460 mm RDW––
Vệt bánh trước1.412–1.447 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.408–1.424 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải969–993 kg RDW–960–1.160 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.069–1.093 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.480–1.520 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh700–800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh520–540 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––260 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283–934 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.180–2.209 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa148–167 km/h RDW–148–167 km/h
0–100 km/h––13,0–17,5 giây
Mô-men xoắn108–155 Nm ASTRA–87–155 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/70R14, 185/60R14, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (de, fr, ja, pl), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm71,0% (70,2–71,8)77,9%11.758
Từ 13 năm trở lên64,4% (64,0–64,8)69,2%62.068

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo45,2%39,3%
Lốp xe35,0%31,2%
Đèn và hệ thống điện33,5%27,0%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,3%16,8%
Phanh22,3%35,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)17,0%11,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

81 khiếu nại cho các đời xe từ 1987–1993. 2 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

  • Động cơ 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 3 phiên bản của Volkswagen Fox I

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1988–1993(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1988–1992(FFS)1,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
1987(FFS), SIL1,8 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.