Volkswagen Caravelle T4

Volkswagen Caravelle T4
Ảnh: Christian Giersing / Wikimedia Commons · Public domain

Volkswagen Caravelle T4 (1990–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 70 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.707–5.107 mm
Chiều rộng1.840 mm
Chiều cao1.940–2.430 mm
Chiều dài cơ sở2.920–3.320 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên59,9% (59,0–60,7)69,2%12.981

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,6%36,4%
Hệ thống treo40,5%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu32,9%18,6%
Đèn và hệ thống điện32,5%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,4%17,1%
Lốp xe25,9%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 11 phiên bản của Volkswagen Caravelle T4

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–200388 bhp TDI · 2.5 TDI (88 bhp)2,5 L66 kW (89 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC219 g/km
2000–2003102 bhp TDI · 2.5 TDI (102 bhp)2,5 L76 kW (103 PS)Dầu dieselTự động 4 cấp8,7 L/100 km NEDC235 g/km
2001–20032.5 TDI (102 bhp)2,5 L76 kW (103 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC213 g/km
2001–20032.5P (114 bhp)2,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 4 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km
2001–20032.5P (114 bhp)2,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp12,2 L/100 km NEDC293 g/km
2001–20032.8 P V6 (204 bhp) · 2.8P V6 (204 bhp)2,8 L152 kW (207 PS)XăngTự động 4 cấp13,2 L/100 km NEDC317 g/km
20012.5 TDI (102 bhp)2,5 L76 kW (103 PS)Dầu diesel–10,0 L/100 km NEDC270 g/km
2000–2001114 bhp · 2.5 P (114 bhp)2,5 L85 kW (116 PS)XăngTự động 4 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km
2000–2001114 bhp · 2.5 P (114 bhp)2,5 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp12,2 L/100 km NEDC293 g/km
2000102 bhp TDI2,5 L76 kW (103 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC213 g/km
2000102 bhp TDI Syncro2,5 L76 kW (103 PS)Dầu diesel–8,5 L/100 km NEDC270 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.