Volkswagen Bora IV

Volkswagen Bora IV (1999–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 44 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: 1J5, 1JM · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.370 mm Traficom | 4.380–4.410 mm |
| Chiều rộng | 1.740 mm RDW | 1.730 mm |
| Chiều cao | 1.440 mm RDW | 1.440–1.490 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.500 mm RDW | 2.510–2.520 mm |
| Vệt bánh trước | 1.506–1.520 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.470–1.498 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 1.137–1.295 kg RDW | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.237–1.395 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.720–1.850 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 570–650 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – |
| Số cửa | 4 RDW | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | 455 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 182–192 km/h RDW | 160–235 km/h |
| Mô-men xoắn | 145–310 Nm ASTRA | 133–320 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de, fr, sv), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 67,6% (66,9–68,3) | 69,2% | 17.766 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 49,4% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 46,4% | 41,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 34,9% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 31,8% | 18,6% |
| Lốp xe | 31,6% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 20,6% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 44 phiên bản của Volkswagen Bora IV
Hiển thị tất cả 44 phiên bản
Liên minh Châu Âu 1 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | 2,0 L | Dầu diesel | 151 g/km | 194 |
Vương quốc Anh 43 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2003–20061.6 (102 PS) | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2003–20061.6 (105 PS) | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2003–20061.8T (150 PS) | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2003–20061.8T (180 PS) | 1,8 L | 132 kW (180 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2003–20061.9 TDI PD (100 PS) | 1,9 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2003–20061.9 TDI PD Tiptronic (100 PS) | 1,9 L | 74 kW (100 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2003–20061.9 TDI (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2003–20061.9 TDI Tiptronic (130 PS) | 1,9 L | 96 kW (130 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2003–20062.0 (115 PS) | 2,0 L | 85 kW (115 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2003–20041.9 TDI PD (150 PS) | 1,9 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2003–2004V5 (170 PS) | 2,3 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 2003–2004V5 Tiptronic (170 PS) | 2,3 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2003–2004V6 4MOTION (204 PS) | 2,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 11,1 L/100 km NEDC | 266 g/km |
| 2001–20021.6 SE (102 bhp) · 1.6 (102 bhp) | 1,6 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20021.6 (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2001–20021.8T (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 20021.9 TDI PD Tiptronic (100 bhp) | 1,9 L | 75 kW (101 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20021.9 TDI PD (100 bhp) | 1,9 L | 75 kW (101 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2001–20021.9 TDI PD (130 bhp) · 1.9 TDI (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2001–20021.9 TDI PD (130 bhp) · 1.9 TDI Tiptronic (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20021.9 TDI (150 bhp) | 1,9 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2001–20022.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2001–20022.0 (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 2001–2002V5 (170 bhp) | 2,3 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8–8,9 L/100 km NEDC | 211–214 g/km |
| 2001–2002V5 (170 bhp) · V5 Tipronic (170 bhp) | 2,3 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2001–2002V6 4MOTION (204 bhp) | 2,8 L | 152 kW (207 PS) | Xăng | – | 11,0–11,1 L/100 km NEDC | 264–266 g/km |
| 20011.6 S & SE Models (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2000–2001S 1.6 105 bhp · SE 1.6 105 bhp · 1.6 (105 bhp) | 1,6 L | 78 kW (106 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2000–2001S TDI 1.9 90 bhp · SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 SDI S & SE Models (90 bhp) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2000–2001SE TDI 1.9 90 bhp · 1.9 SDI S & SE Models (90 bhp) | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20011.9 TDI (90 bhp) | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 20011.9 TDI (110 bhp) | 1,9 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20011.9 TDI PD SE & Sport Models (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2000–2001SE TDI PD 1.9 115 bhp · Sport TDI PD 1.9 115 bhp · 1.9 TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20011.9 TDI PD (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2000–2001SE 2.0 115 bhp · Sport 2.0 115 bhp · 2.0 SE & Sport Models (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 20012.0 SE & Sport Models (115 bhp) | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 216 g/km |
| 2000SE 1.6 100 bhp | 1,6 L | 75 kW (101 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 2000Sport TDI 150 bhp | 1,9 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2000SE 2.0 115 bhp · Sport 2.0 115 bhp | 2,0 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 2000V5 150 bhp | 2,3 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 2000V5 150 bhp | 2,3 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 245 g/km |
| 2000V6 4MOTION | 2,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,0 L/100 km NEDC | 264 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





