VinFast VF 8 First generation

VinFast VF 8 First generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.750 mm RDW | – | 4.750 mm |
| Chiều rộng | 1.930 mm RDW | – | 1.900 mm |
| Chiều cao | 1.670 mm RDW | – | 1.660 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.950 mm RDW | – | 2.950 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.430–2.495 kg RDW | – | 2.100–2.250 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.530–2.595 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.905–2.970 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 374–378 L EV DB | – | 342 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 5,3–6,2 giây EV DB | – | 5,9 giây |
| Mô-men xoắn | 499–620 Nm EV DB | – | 500–620 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 260–300 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 82,0–87,7 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 82,0–87,7 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 447–471 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 307–412 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 186–196 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 150 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 12,0 giờ EPA | – |
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
63 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2025. 11 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 4 trường hợp tử vong
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 39
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 9 phiên bản của VinFast VF 8 First generation
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | 21,9–22,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 457 km | 173 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | 22,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471 km | 54 |
| 2024 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 21,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 457 km | 92 |
| 2024 | Động cơ điện | 130 kW (177 PS) | Điện | 22,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471 km | 66 |
| 2023 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 28 |
| 2022 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 12 |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 73–87 MPGe EPA | 0 g/km | 307–412 km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | Tự động | 27,8–33,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 354–425 km |
| 2023–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 300 kW (408 PS) | Điện | Tự động | 45,9–47,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 378–391 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





