Vauxhall Zafira Tourer C (Tourer)

Vauxhall Zafira Tourer C (Tourer)
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Zafira Tourer C (Tourer) (2011–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: P12 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.317 mm
Chiều rộng1.742 mm
Chiều cao1.684 mm
Chiều dài cơ sở2.694 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.320–1.560 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 13 phiên bản của Vauxhall Zafira Tourer C (Tourer)

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20181,4 LXăng156 g/km7.480
2013–20181,4 LXăng155–159 g/km55.498
2011–20182,0 LDầu diesel137–147 g/km60.040
2013–20181,6 LDầu diesel109–120 g/km10.766
2012–20151,8 LXăng169 g/km5.346
2012–20141,4 LXăng155–157 g/km2.114

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.4I Design 140PS 16v Turbo · 1.4I Elite 140PS 16v Turbo · 1.4I 140PS Elite Nav 16v Turbo và 4 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC156 g/km
20181.4I Tech Line Nav 140PS 16v Turbo1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC148 g/km
20181.4I Design 140PS 16v Turbo Automatic · 1.4I Elite 140PS 16v Turbo Automatic · 1.4I Elite Nav 140PS 16v Turbo Automatic và 5 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngTự động 6 cấp6,9 L/100 km NEDC160 g/km
20181.6 CDTI Design Ecotec 134PS Stop/Start · 1.6 CDTI Energy Ecotec 134PS Stop/Start · 1.6 CDTI SE Ecotec 134PS Stop/Start và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L99 kW (134 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20182.0 CDTI Design 170PS Stop/Start · 2.0 CDTI Energy 170PS Stop/Start · 2.0 CDTI SE 170PS Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
20182.0 CDTI Elite 170PS Stop/Start · 2.0 CDTI Elite Nav 170PS Stop/Start · 2.0 CDTI SRi 170PS Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
20182.0 CDTI Design 170PS Automatic · 2.0 CDTI Elite 170PS Automatic · 2.0 CDTI Elite Nav 170PS Automatic và 4 phiên bản cấu hình khác2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.