Vauxhall Vivaro Life first generation

Chưa có ảnh

Vauxhall Vivaro Life first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K0

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.609–5.309 mm
Chiều rộng1.920 mm
Chiều dài cơ sở2.925–3.275 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm85,5% (83,1–87,7)92,2%891

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh20,7%10,6%
Lốp xe18,1%20,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)14,3%5,6%
Đèn và hệ thống điện10,5%4,1%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ4,8%1,0%
Thân xe, khung gầm và kết cấu2,6%0,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 12 phiên bản của Vauxhall Vivaro Life first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20201,5 LDầu diesel129 g/km224
2019–20202,0 LDầu diesel147–150 g/km202
20202,0 LDầu diesel144 g/km12

Vương quốc Anh 9 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Combi Electric (136PS) auto � 75kWh battery · Design Electric (136PS) auto � 75kWh battery · Electric 75kWh và 5 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động22,4–26,4 kWh/100 km WLTP0 g/km313–370 km
2025–2026Combi Electric (136PS) auto � 49kWh battery · Electric 49kWh · XL Combi Electric (136PS) auto – 49 kWh batteryĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động22,4–26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km196–234 km
2025–2026Combi 180 AT8 s/s (WAV) · Design 180 AT8 s/s (WAV)2,0 L130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9–8,0 L/100 km WLTP181–208 g/km–
2024Combi Electric (136PS) auto – 49kWh battery (VH) · XL Combi Electric (136PS) auto – 49 kWh battery (VH)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động26,7 kWh/100 km WLTP0 g/km196 km
2024Combi Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VH) · Design Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VH) · Ultimate Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VH) và 3 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động26,4 kWh/100 km WLTP0 g/km313 km
2024Combi Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VL) · Design Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VL) · Ultimate Electric (136PS) auto – 75kWh battery (VL) và 3 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km370 km
2024Combi Electric (136PS) auto – 49kWh battery (VL) · XL Combi Electric (136PS) auto – 49 kWh battery (VL)Động cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km234 km
2024Design 180 AT8 s/s (WAV) (VL) · Combi 180 AT8 s/s (WAV) (VL)2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,9 L/100 km WLTP181 g/km–
2024Design 180 AT8 s/s (WAV) (VH) · Combi 180 AT8 s/s (WAV) (VH)2,0 L177 kW (241 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP208 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.