Vauxhall Omega B

Vauxhall Omega B
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Omega B (1994–2003): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 45 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: B, V94

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.790–4.898 mm
Chiều rộng1.776–1.785 mm
Chiều cao1.455–1.500 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.150–1.787 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý530 L
Dung tích bình nhiên liệu75 L
Hiệu năng
0–100 km/h7,6–23,5 giây
Mô-men xoắn270–450 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, fr, es, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên71,9% (70,5–73,4)69,2%3.767

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh43,7%36,4%
Hệ thống treo40,3%41,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ28,2%17,1%
Lốp xe28,0%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,7%18,6%
Đèn và hệ thống điện23,7%28,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 45 phiên bản của Vauxhall Omega B

Hiển thị tất cả 45 phiên bản

Vương quốc Anh 45 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20042.2 DTI 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC189 g/km
2003–20042.2 DTI 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000012,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20042.2i 16v Saloon · 2.2i 16v (4 door) · 2.2 16v 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF6931000001 và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC231 g/km
2001–20042.2i 16v Estate · 2.2i 16v (5 door) · 2.2 16v 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF3531000001 và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,8 L/100 km NEDC236 g/km
2003–20042.2 16v 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
2003–20042.2 16v 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000012,2 LXăngTự động 4 cấp10,5 L/100 km NEDC252 g/km
2001–20042.6i V6 24v Saloon · 2.6i V6 24v (4 door) · 2.6i V6 24v (4-door) và 1 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngTự động 4 cấp11,5 L/100 km NEDC276 g/km
2001–20042.6i V6 24v Estate · 2.6i V6 24v (5 door) · 2.6i V6 24v (5-door) và 1 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngTự động 4 cấp11,6 L/100 km NEDC279 g/km
2002–20042.6i V6 24v (5 door) · 2.6i V6 24v (4 door) · 2.6i V6 24v (5-door) và 2 phiên bản cấu hình khác2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC262 g/km
2003–20042.6 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000012,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km
2002–20043.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000013,2 LXăngTự động 4 cấp11,9 L/100 km NEDC286 g/km
2002–20043.2i V6 24v (4 door) · 3.2i V6 24v (4-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF6931000001 và 1 phiên bản cấu hình khác3,2 LXăngTự động 4 cấp11,8 L/100 km NEDC284 g/km
2002–20043.2i V6 24v (4 door) · 3.2i V6 24v (4-door) · 3.2 V6 4 Door Saloon, From VIN: W0L0VBF69310000013,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,8 L/100 km NEDC258 g/km
2003–20043.2 V6 5 Door Estate, From VIN: W0L0VBF35310000013,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC260 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Saloon2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20032.2 DTi 16v Estate2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC197 g/km
2002–20032.2 DTi 16v (4 door) · 2.2DTi 16v (4-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20032.2 DTi 16v (5 door) · 2.2DTi 16v (5-door)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC197 g/km
2001–20032.2i 16v Saloon · 2.2i 16v (4 door) · 2.2i 16v (4-door)2,2 LXăngTự động 4 cấp10,1 L/100 km NEDC243 g/km
2001–20032.2i 16v Estate · 2.2i 16v (5 door) · 2.2i 16v (5-door)2,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
2001–20032.6i V6 24v Saloon2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,6 L/100 km NEDC255 g/km
2001–20032.6i V6 24v Estate2,6 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km NEDC257 g/km
2002–20033.2i V6 24v (5 door) · 3.2i V6 24v (5-door)3,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,9 L/100 km NEDC260 g/km
2000–20012.0i 16v · 2.0i 16v Saloon/Estate (Bi-Fuel)2,0 LLPGSố sàn 5 cấp13,5 L/100 km NEDC208 g/km
2000–20012.0i 16v Saloon · 2.0i 16v Saloon (Bi-Fuel)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC224 g/km
2000–20012.0i 16v GLS Estate · 2.0i 16v Estate (Bi-Fuel)2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km
2000–20012.0i 16v · 2.0i 16v Saloon/Estate (Bi-Fuel)2,0 LLPGTự động 4 cấp14,2 L/100 km NEDC218 g/km
2000–20012.0i 16v Saloon (Exc.CDX) · 2.0i 16v Saloon (exc.CDX) (Bi-Fuel)2,0 LXăngTự động 4 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
2000–20012.0i 16v Estate · 2.0i 16v Estate (Bi-Fuel)2,0 LXăngTự động 4 cấp10,4 L/100 km NEDC250 g/km
20002.2 16v Saloon2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC226 g/km
20002.2 16v Saloon2,2 LXăngTự động 4 cấp10,2 L/100 km NEDC245 g/km
20002.2 16v Estate2,2 LXăngSố sàn 5 cấp9,6 L/100 km NEDC231 g/km
20002.2 16v Estate2,2 LXăngTự động 4 cấp10,3 L/100 km NEDC248 g/km
20002.5 TD Saloon2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC209 g/km
20002.5 TD Saloon2,5 LDầu dieselTự động 4 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
20002.5 TD GLS Estate2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC214 g/km
20002.5 TD GLS Estate2,5 LDầu dieselTự động 4 cấp9,2 L/100 km NEDC243 g/km
20002.5i V6 24v Saloon2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC251 g/km
20002.5i V6 24v Saloon2,5 LXăngTự động 4 cấp10,9 L/100 km NEDC263 g/km
20002.5i V6 24v GLS/Tourer Estate2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC253 g/km
20002.5i V6 24v GLS Estate2,5 LXăngTự động 4 cấp11,1 L/100 km NEDC268 g/km
20003.0i V6 24v Saloon3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,4 L/100 km NEDC251 g/km
20003.0i V6 24v Saloon3,0 LXăngTự động 4 cấp11,1 L/100 km NEDC283 g/km
20003.0i V6 24v Estate3,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km NEDC269 g/km
20003.0i V6 24v Estate3,0 LXăngTự động 4 cấp11,3 L/100 km NEDC290 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.