Vauxhall Grandland X A

Vauxhall Grandland X A (2017–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: P1UO
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 4.477 mm |
| Chiều rộng | 1.856 mm |
| Chiều cao | 1.609 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.675 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |
| Khối lượng không tải | 1.350–1.575 kg |
| Điện | |
| Dung lượng pin (khả dụng) | 13,2 kWh |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,0% (91,7–92,3) | 92,2% | 29.637 |
| 4–5 năm | 92,2% (91,9–92,6) | 91,0% | 23.532 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,5% | 22,2% |
| Phanh | 15,9% | 12,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 2,9% | 5,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 4,4% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 1,8% | 0,9% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,0% | 1,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Tất cả 16 phiên bản của Vauxhall Grandland X A
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020 | 1,2 L | Xăng | – | 114–121 g/km | – | 84.550 |
| 2018–2020 | 1,5 L | Dầu diesel | – | 101–110 g/km | – | 20.196 |
| 2020 | 1,6 L | Plug-in hybrid | 15,4 kWh/100 km NEDC | 34 g/km | 63 km | 2.810 |
| 2018–2020 | 2,0 L | Dầu diesel | – | 122–128 g/km | – | 810 |
| 2017–2019 | 1,6 L | Dầu diesel | – | 106–108 g/km | – | 7.238 |
Vương quốc Anh 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20181.2l 130PS Elite Nav | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20181.2l 130PS Elite Nav Automatic | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20181.2l 130PS SE · 1.2l 130PS Sport Nav · 1.2l 130PS Tech Line Nav | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 20181.2l 130PS SE Automatic · 1.2l 130PS Sport Nav Automatic · 1.2l 130PS Tech Line Nav Automatic | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 120 g/km |
| 20181.2I 130PS Sport Nav · 1.2I 130PS Tech Line Nav · 1.2I 130PS Elite Nav | 1,2 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20181.2I 130PS Sport Nav | 1,5 L | 96 kW (130 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20181.6 CDTi Turbo D 120PS Elite Nav | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 20181.6 CDTi Turbo D 120PS Elite Nav Automatic | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 20181.6 CDTi Turbo D 120PS SE · 1.6 CDTi Turbo D 120PS Sport Nav · 1.6 CDTi Turbo D 120PS Tech Line Nav | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 20181.6 CDTi Turbo D 120PS SE Automatic · 1.6 CDTi Turbo D 120PS Sport Nav Automatic · 1.6 CDTi Turbo D 120PS Tech Line Nav Automatic | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20182.0 CDTi Turbo D 177PS Ultimate Automatic | 2,0 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





