Vauxhall Combo Life first generation

Vauxhall Combo Life first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Combo Life first generation (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: K9 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.400–4.750 mm
Chiều dài cơ sở2.780–2.970 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm88,1% (87,1–89,1)92,2%3.823
4–5 năm89,0% (87,6–90,2)91,0%2.263

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe23,8%21,9%
Phanh13,4%12,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)12,4%5,9%
Đèn và hệ thống điện6,7%4,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu1,8%0,8%
Hệ thống treo1,2%3,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 13 phiên bản của Vauxhall Combo Life first generation

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 2 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2018–20201,5 LDầu diesel110–113 g/km8.074
2019–20201,2 LXăng122–124 g/km6.312

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Ultimate Electric (136PS) auto � 50kWh battery · Design Electric (136PS) auto � 50kWh battery · XL Ultimate Electric (136PS) auto � 50kWh battery (5 Seat) và 3 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,4–21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km289–354 km
2025–2026Electric 50kWh · Electric 50kWh (VL)Động cơ điện100 kW (136 PS)ĐiệnTự động17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km352 km
2025–2026Design 1.5 D 100 M6 5 seat M (WAV) · Design 1.5 D 100 M6 7 seat XL (WAV)1,5 L75 kW (102 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2–6,1 L/100 km WLTP135–160 g/km–
2025–2026Design 1.5 D 130 A8 5 seat M (WAV) · Design 1.5 D 130 A8 7 seat XL (WAV)1,5 L96 kW (131 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,5 L/100 km WLTP143–170 g/km–
2024Ultimate Electric (136PS) auto – 50kWh battery (VH) · Design Electric (136PS) auto – 50kWh battery (VH) · XL Ultimate Electric (136PS) auto – 50kWh battery (5 Seat) (VH) và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km289 km
2024Ultimate Electric (136PS) auto – 50kWh battery (VL) · Design Electric (136PS) auto – 50kWh battery (VL) · XL Ultimate Electric (136PS) auto – 50kWh battery (5 Seat) (VL) và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện136 kW (185 PS)ĐiệnTự động17,4 kWh/100 km WLTP0 g/km354 km
2024Design 1.5 D 100 M6 5 seat M (WAV) (VL) · Design 1.5 D 100 M6 7 seat XL (WAV) (VL)1,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km WLTP135 g/km–
2024Design 1.5 D 100 M6 5 seat M (WAV) (VH) · Design 1.5 D 100 M6 7 seat XL (WAV) (VH)1,5 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km WLTP160 g/km–
2024Design 1.5 D 130 A8 5 seat M (WAV) (VL) · Design 1.5 D 130 A8 7 seat XL (WAV) (VL)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5 L/100 km WLTP143 g/km–
2024Design 1.5 D 130 A8 5 seat M (WAV) (VH) · Design 1.5 D 130 A8 7 seat XL (WAV) (VH)1,5 L131 kW (178 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5 L/100 km WLTP170 g/km–
2018Energy 1.5 Turbo D 100PS 5 seat1,5 L74 kW (100 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC113 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.