Toyota Supra A90

Toyota Supra A90
Ảnh: Gold Pony / Wikimedia Commons · CC BY 3.0

Toyota Supra A90 (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: A90, J29

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.380 mm RDW4.380 mm TC–
Chiều rộng1.850 mm RDW1.850 mm TC–
Chiều cao1.290–1.300 mm RDW1.290 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.470 mm RDW2.470 mm TC–
Vệt bánh trước1.593–1.610 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.588–1.621 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.370–1.477 kg RDW1.541 kg TC1.470–1.580 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.470–1.577 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.710–1.815 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––290 L
Dung tích bình nhiên liệu––52 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa250 km/h RDW––
Mô-men xoắn400–500 Nm ASTRA–320–571 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R18, 225/50R17, 255/35R19, 275/35R19, 275/40R18, 255/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,1% (92,1–95,6)92,2%677
4–5 năm93,7% (91,3–95,4)91,0%537

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe14,9%22,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,7%1,3%
Hệ thống treo1,2%3,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)1,2%5,9%
Phanh1,0%12,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

45 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 4 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 25 phiên bản của Toyota Supra A90

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng7,1–7,3 L/100 km WLTP161–169 g/km1.372
2021–20253,0 L250 kW (340 PS)Xăng8,1–8,6 L/100 km WLTP186–194 g/km1.722
20253,0 L324 kW (441 PS)Xăng9,0 L/100 km WLTP205 g/km26
20212,0 L145 kW (197 PS)Xăng–163 g/km12
2019–20203,0 L250 kW (340 PS)Xăng–170 g/km2.936
20202,0 L190 kW (258 PS)Xăng–143 g/km414

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0 A Pro2,0 L254 kW (345 PS)XăngTự động 8 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
20242.0L Pro2,0 L258 kW (351 PS)XăngTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP167 g/km
20243.0 A Pro · GR Supra 3.0 Pro Special Edition3,0 L335 kW (455 PS)XăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km WLTP183 g/km
20243.0 M · 3.0 M Pro3,0 L335 kW (455 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP198 g/km
20243.0L · 3.0L Pro3,0 L340 kW (462 PS)XăngTự động 6 cấp8,1 L/100 km WLTP185 g/km
2022–20232.0 A Pro2,0 L190 kW (258 PS)XăngTự động 8 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2022–20232.0L Pro2,0 L190 kW (258 PS)XăngTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP167 g/km
2022–20233.0 A Pro · GR Supra 3.0 Pro Special Edition3,0 L250 kW (340 PS)XăngTự động 8 cấp8,1 L/100 km WLTP183 g/km
2022–20233.0 M · 3.0 M Pro3,0 L250 kW (340 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP198 g/km
2021–20233.0L · 3.0L Pro3,0 L254 kW (345 PS)XăngTự động 6 cấp8,1–8,2 L/100 km WLTP185–188 g/km
202122,0 L190 kW (258 PS)XăngTự động7,3 L/100 km WLTP167 g/km
20203.0L · 3.0L Pro3,0 L250 kW (340 PS)XăngTự động 6 cấp8,2 L/100 km WLTP188 g/km
20193.0l 2 door coupé3,0 L–XăngTự động 8 cấp8,2 L/100 km WLTP–

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2026SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–200 g/km
2020–2026SIDI3,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA208–218 g/km
2023–2026SIDI3,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau21 MPG (11,2 L/100 km) EPA254–255 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Two-seater3,0 LXăngTự động 8 cấp8,9–9,4 L/100 km 5 chu kỳ208–218 g/km
2023–2026Two-seater3,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ253–255 g/km
2021–2024Two-seater2,0 LXăngTự động 8 cấp8,4–8,6 L/100 km 5 chu kỳ195–200 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.