Toyota Prius third generation

Toyota Prius third generation (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 45 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XW30
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.460–4.480 mm RDW | 4.460 mm TC | 4.460 mm |
| Chiều rộng | 1.750 mm RDW | 1.750 mm TC | 1.745 mm |
| Chiều cao | 1.490 mm RDW | 1.480 mm TC | 1.490 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700–2.710 mm TC | 2.700 mm |
| Vệt bánh trước | 1.510–1.540 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.510–1.545 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.340–1.400 kg RDW | 1.380–1.460 kg TC | 1.375–1.450 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.440–1.500 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.805–1.840 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 725 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 725 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 443 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.662 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 45 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | – | 180 km/h |
| Mô-men xoắn | 142 Nm ASTRA | – | 163 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 60 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 1,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 215/45R17, 215/50R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★★ · 2014–2015: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 92,5% (92,1–92,8) | 86,4% | 19.776 |
| 9–12 năm | 88,2% (88,0–88,4) | 77,9% | 72.699 |
| Từ 13 năm trở lên | 81,9% (81,4–82,5) | 69,2% | 20.680 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,9% | 30,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 21,6% | 18,0% |
| Phanh | 21,1% | 27,9% |
| Hệ thống treo | 17,9% | 27,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,9% | 8,7% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 3,3% | 8,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
4.612 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2015. 369 vụ tai nạn · 29 vụ cháy · 173 trường hợp bị thương · 5 trường hợp tử vong
- Phanh 2.867
- Hệ thống điện 410
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 361
- Động cơ 287
- Đèn 250
- Túi khí 192
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 45 phiên bản của Toyota Prius third generation
Hiển thị tất cả 45 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2015 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 90–92 g/km | 60.318 |
| 2012–2015 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Hybrid | 5,2 kWh/100 km NEDC | 61–77 g/km | 10.436 |
| 2014–2015 | 1,8 L | – | Hybrid | 6,2 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 1.298 |
| 2013–2015 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Nhiên liệu khác | – | 90–93 g/km | 4.930 |
| 2012–2013 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | 5,2 kWh/100 km NEDC | 90–92 g/km | 46.509 |
| 2013 | 1,8 L | 18 kW (24 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | 5.088 |
| 2013 | 1,8 L | – | Xăng | 6,2 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 1.014 |
| 2010–2013 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 87–91 g/km | 216 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | – | 88–94 g/km | 1.126 |
| 2010–2012 | 1,8 L | – | Xăng | – | 76–91 g/km | 34.962 |
| 2011–2012 | 1,8 L | – | Xăng | – | 90–92 g/km | 3.184 |
| 2011–2012 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Điện | – | 70–89 g/km | 3.002 |
| 2012 | 1,8 L | 73 kW (99 PS) | Dầu diesel | – | 91 g/km | 10 |
| 2010–2011 | Động cơ điện | – | Điện | – | 89–95 g/km | 70 |
| 2011 | 1,8 L | 18 kW (24 PS) | Điện | – | 59 g/km | 26 |
| 2011 | 1,5 L | 57 kW (77 PS) | Xăng | – | 104 g/km | 22 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | – | 89 g/km | 50.018 |
| 2010 | 1,8 L | – | Điện | – | 87 g/km | 5.184 |
| 2010 | 1,5 L | – | Xăng | – | 104 g/km | 444 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | – | 90 g/km | 26 |
| 2010 | 1,5 L | – | Điện | – | 100 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016T Spirit 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · T4 1.8 VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km | – |
| 2015–2016T Spirit with Solar Roof 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · T3 1.8 VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
| 2013–2015Plug-in Hybrid · Prius Plug-in Hybrid | 1,8 L | Plug-in hybrid | – | 2,1 L/100 km NEDC5,2 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 25 km |
| 2013–2014T Spirit 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · T4 1.8 VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Tự động | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km | – |
| 2013–2014T Spirit with Solar Roof 1.8 VVT-i hybrid E-CVT · T3 1.8 VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Tự động | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
| 2012T Spirit with Solar Roof 1.8VVT-i hybrid E-CVT · T3 1.8VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
| 2010T4 1.8VVT-i hybrid E-CVT · TSpirit 1.8VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km | – |
| 2010T3 1.8VVT-i hybrid E-CVT · TSpirit with Solar Panel 1.8VVT-i hybrid E-CVT | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km | – |
Pháp 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015PRIUS (136ch) 17" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2015PRIUS (136ch) 15" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2015PRIUS RECHARGEABLE (136ch) 15" | – | 73 kW (99 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 2,1 L/100 km NEDC | 49 g/km |
| 2013–2014"PRIUS (136ch) 15""" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2013–2014"PRIUS (136ch) 17""" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2013–2014"PRIUS RECHARGEABLE (136ch) 15""" | – | 73 kW (99 PS) | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 2,1 L/100 km NEDC | 49 g/km |
| 2013–2014"PRIUS+ 16""" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,1 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2013–2014"PRIUS+ 17""" | – | 73 kW (99 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km NEDC | 101 g/km |
| 2012"PRIUS (136ch) 17""" | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,0 L/100 km NEDC | 92 g/km |
| 2012"PRIUS (136ch) 15""" | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 3,9 L/100 km NEDC | 89 g/km |
| 2012"Prius+ 15""" | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,1 L/100 km NEDC | 96 g/km |
| 2012"Prius+ 17""" | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,4 L/100 km NEDC | 101 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015PHEV | 1,8 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 50 MPG (4,7 L/100 km) EPA | 83 g/km |
| 2010–2015 | 1,8 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 48–50 MPG (4,7–4,9 L/100 km) EPA | 110–116 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015Mid-size | 1,8 L | Plug-in hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km 5 chu kỳ | 101 g/km | 18 km |
| 2010–2015Mid-size | 1,8 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,7–4,8 L/100 km 5 chu kỳ | 108–110 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





