Toyota Corolla Cross first generation

Toyota Corolla Cross first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XG10 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.460 mm ASTRA | 4.460 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.825 mm ASTRA | 1.830 mm TC | – |
| Chiều cao | 1.620 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm ASTRA | 2.640 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.550–1.570 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.560–1.590 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | – | 1.405–1.480 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.455–1.625 kg ASTRA | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.940–2.015 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 725–750 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 ASTRA | – | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 36–47 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–180 km/h ASTRA | – | 170–195 km/h |
| Mô-men xoắn | 142–190 Nm ASTRA | – | 84–206 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2025–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
321 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 20 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 24 trường hợp bị thương
- Động cơ 127
- Hệ thống điện 93
- Hệ thống lái 57
- Tầm nhìn và cần gạt nước 33
- Hộp số và hệ truyền động 32
- Phanh 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 7 phiên bản của Toyota Corolla Cross first generation
Liên minh Châu Âu 3 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,8 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km | 515 |
| 2025 | 2,0 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | 5,1 L/100 km WLTP | 114 g/km | 73 |
| 2025 | 2,0 L | 98 kW (133 PS) | Xăng | 5,0 L/100 km WLTP | 114 g/km | 28 |
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 32 MPG (7,4 L/100 km) EPA | 171 g/km |
| 2022–2026SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 182–183 g/km |
| 2023–2026SIDI & PFI; Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 42 MPG (5,6 L/100 km) EPA | 130–131 g/km |
Canada 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,6–7,8 L/100 km 5 chu kỳ | 130–183 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





