Subaru XT

Subaru XT
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 22 phiên bản của Subaru XT (1985–1991) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1985–1991
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,8 L đến 2,7 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
9,4 L/100 km (EPA)

Subaru XT là xe gì?

Subaru XT là mẫu coupe 2 cửa có kiểu dáng thấp, góc cạnh sắc nét, khác biệt với những mẫu xe thực dụng hơn trong danh mục của hãng. Mang tên Alcyone tại một số thị trường, xe đem đến diện mạo tương lai cho dòng sản phẩm Subaru. Dáng nêm cùng những chi tiết khác thường khiến đây trở thành lựa chọn đặc biệt dành cho những người yêu thích coupe thể thao cỡ nhỏ.

Subaru nổi tiếng với động cơ đối đỉnh nằm ngang và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. XT đưa truyền thống kỹ thuật đó vào một mẫu xe cá nhân kiểu dáng thanh thoát với phong cách mạnh mẽ riêng.

Thế hệ và động cơ

XT thế hệ đầu tiên, mã AX, được bán từ 1985 đến 1991. Dải động cơ tại Hoa Kỳ có dung tích từ 1,8 L đến 2,7 L, đều chạy xăng. Phần đầu xe vuốt dốc, đèn pha bật lên và thân xe được tạo hình cẩn thận làm nên vẻ khác biệt; khoang lái tiếp nối chủ đề tương lai ấy ở bên trong.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Theo số liệu EPA tại Hoa Kỳ giai đoạn 1985–1991, mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất của XT là 25 MPG. Mức tiêu thụ thấp nhất được công bố là 9,4 L/100 km theo bài thử EPA. Kết quả EPA sử dụng quy trình khác với các bài thử WLTP hoặc NEDC tại châu Âu và phương pháp 5 chu trình tại Canada, vì vậy số liệu giữa các thị trường không thể so sánh trực tiếp.

Câu hỏi và trả lời

Subaru XT được bán khi nào?

Thế hệ đầu tiên được bán từ 1985 đến 1991.

XT có những động cơ nào?

Dải động cơ xăng tại Hoa Kỳ có dung tích từ 1,8 L đến 2,7 L.

Mức tiêu thụ kết hợp EPA tốt nhất của XT là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất trong số liệu EPA tại Hoa Kỳ là 25 MPG.

XT first generation (1985–1991)

Subaru XT first generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: AX · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 4.511 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1989–1991(FFS) (MPFI)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA221–240 g/km
1989–1991(FFS) (MPFI), CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1988–1991(FFS) (MPFI), CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1990–1991(FFS) (MPFI)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1988–1991(FFS), CLKUP2,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1988–1991(FFS), CLKUP2,7 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1988–1991(FFS)2,7 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1987–1989(C-ENGINE) (FFS) (MPFI) · (FFS) (MPFI)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985–1988(FFS) · (FFS) (MPFI) · (C-ENGINE) (FFS) (MPFI)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985–1987(FFS,TRBO) · (FFS,TRBO) CA model · (B-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986–1987(FFS) (MPFI)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1986–1987(FFS,TRBO) · (B-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987(B-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1987(A-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987(C-ENGINE) (FFS) (MPFI)1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1987(A-ENGINE) (FFS,TRBO) · (B-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1987(A-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987(A-ENGINE) (FFS,TRBO)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986(FFS,TRBO)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1986(FFS,TRBO)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1985(FFS)1,8 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Các đợt triệu hồi Subaru XT

5 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Subaru XT từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗ thông hơi hộp số có thể đóng băng, gây rò rỉ dầu1990–1992
  • Càng điều khiển hệ thống treo sau có thể bị ăn mòn1985–1987
  • Hộp số có thể nhả số Đỗ chậm1989–1991
  • Sách hướng dẫn sử dụng bỏ sót thông tin về dây đai an toàn1988
  • Va chạm từ phía sau có thể làm hỏng ống thông gió và gây rò rỉ nhiên liệu1985

Xem tất cả 5 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.