Subaru Solterra first generation

Subaru Solterra first generation (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.690 mm RDW | 4.690 mm TC | 4.690 mm |
| Chiều rộng | 1.860 mm RDW | 1.860 mm TC | 1.860 mm |
| Chiều cao | 1.650 mm RDW | 1.650 mm TC | 1.650 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.850 mm RDW | 2.850 mm TC | 2.850 mm |
| Vệt bánh trước | 1.600 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.610 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.985–2.020 kg RDW | – | 1.910–2.030 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.085–2.120 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.550–2.585 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 452–674 L EV DB | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 160 km/h RDW | – | – |
| 0–100 km/h | 6,9 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 337 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 160–254 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 71,4–72,8 kWh EV DB | – | 50,3–74,7 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 75,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 465–466 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 357–463 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 162–163 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 7–11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 100–150 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 8,0–11,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/50R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2023–2025: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
77 khiếu nại cho các đời xe từ 2023–2026. 7 vụ tai nạn · 1 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 30
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 15 phiên bản của Subaru Solterra first generation
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 17,3–21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 395–433 km | 3.798 |
| 2025 | Động cơ điện | 167 kW (227 PS) | Điện | 15,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 488 km | 342 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 80 kW (109 PS) | Điện | 17,4–17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 424–425 km | 838 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | 17,0–17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 428–440 km | 108 |
| 2025 | Động cơ điện | 334 kW (454 PS) | Điện | 24,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 389 km | 14 |
Vương quốc Anh 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025Touring | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414–415 km |
| 2023–2025Limited | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,1–16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 465 km |
| 2024Touring | Động cơ điện | 218 kW (296 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414–415 km |
| 2024Limited | Động cơ điện | 218 kW (296 PS) | Điện | 16,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 465 km |
| 2022Limited | Động cơ điện | – | Điện | 16,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 465 km |
| 2022Touring | Động cơ điện | – | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 414 km |
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026EV 160 kW AWD LUXURY (MY23) | Động cơ điện | 118 kW (160 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | 15,9 kWh/100 km WLTP | 470 km |
Hoa Kỳ 1 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 102–120 MPGe EPA | 0 g/km | 357–463 km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 254 kW (345 PS) | Điện | Tự động | 18,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 446 km |
| 2023–2024Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | Tự động | 20,3–20,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 359–360 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





