Subaru Legacy fifth generation

Subaru Legacy fifth generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru Legacy fifth generation (2010–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 57 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: BM, BR

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.730–4.790 mm RDW4.730–4.760 mm TC4.780–4.801 mm
Chiều rộng1.780–1.820 mm RDW1.820 mm TC1.821 mm
Chiều cao1.540–1.610 mm RDW1.510 mm TC1.623–1.669 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm RDW2.750 mm TC2.741 mm
Vệt bánh trước1.530–1.545 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.530–1.545 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.435–1.562 kg RDW1.485–1.624 kg TC1.659 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.535–1.662 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.010–2.100 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh725–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–425 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.917 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–230 km/h RDW–210 km/h
Mô-men xoắn196–350 Nm ASTRA–235 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R17, 215/50R17, 205/60R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011: ★★★★☆ · 2013–2014: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm77,8% (76,1–79,3)77,9%2.591
Từ 13 năm trở lên71,2% (68,6–73,6)69,2%1.214

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo35,4%31,9%
Phanh30,9%30,2%
Lốp xe30,6%31,2%
Đèn và hệ thống điện25,1%21,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,0%10,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu10,7%11,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

525 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2014. 34 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 24 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 134
  • Động cơ 104
  • Túi khí 92
  • Hệ thống điện 51
  • Phanh 40
  • Hệ thống lái 40

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 57 phiên bản của Subaru Legacy fifth generation

Hiển thị tất cả 57 phiên bản

Liên minh Châu Âu 28 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20152,5 L127 kW (173 PS)LPG152–160 g/km90
2011–20142,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel158–163 g/km27.806
2012–20142,5 L127 kW (173 PS)Xăng173–174 g/km2.686
20142,5 L109 kW (148 PS)Khí tự nhiên135 g/km434
2013–20142,0 L110 kW (150 PS)Xăng164 g/km140
2011–20142,5 L123 kW (167 PS)Xăng191–195 g/km7.954
20142,5 L127 kW (173 PS)LPG152 g/km24
2011–20143,6 L191 kW (260 PS)Xăng226–232 g/km728
20132,0 L–Nhiên liệu khác160 g/km336
2012–20132,5 L101 kW (137 PS)Khí tự nhiên153 g/km786
2011–20132,0 L110 kW (150 PS)Xăng188–191 g/km2.071
20132,5 L108 kW (147 PS)Khí tự nhiên135 g/km102
2011–20132,0 L110 kW (150 PS)LPG170–187 g/km294
20132,5 L–Nhiên liệu khác194 g/km28
2011–20132,5 L123 kW (167 PS)LPG172–181 g/km576
2010–2013––Xăng192–196 g/km400
2010–2012––Dầu diesel157–168 g/km564
20122,0 L–Xăng198 g/km26
20112,5 L195 kW (265 PS)Xăng250 g/km14
20112,5 L127 kW (173 PS)Xăng204 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel162 g/km11.998
20102,5 L–Xăng200 g/km4.368
20102,0 L–Xăng193 g/km1.498
2010––Nhiên liệu khác190 g/km490
20102,5 L–LPG178 g/km484
20103,6 L–Xăng233 g/km468
20102,0 L–LPG176 g/km452
20103,0 L–Xăng237 g/km46

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20132.0i ES Nav2,0 LXăngSố sàn8,6 L/100 km NEDC199 g/km
20132.0i ES Nav Lineartronic2,0 LXăngTự động8,1 L/100 km NEDC187 g/km
20132.0D S2,0 LDầu dieselSố sàn5,7–6,1 L/100 km NEDC149–161 g/km
20132.0D SE · 2.0D SE NavPlus2,0 LDầu dieselSố sàn5,9–6,4 L/100 km NEDC156–168 g/km
20132.5i SE Lineartronic · 2.5i SE NavPlus Lineartronic2,5 LXăngTự động8,4 L/100 km NEDC196 g/km
20122.0i ES Nav2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km NEDC199 g/km
20122.0i ES Nav Lineartronic2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,1 L/100 km NEDC187 g/km
2010–20122.0D S2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7–6,1 L/100 km NEDC149–161 g/km
2010–20122.0D SE · 2.0D SE NavPlus2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9–6,4 L/100 km NEDC156–168 g/km
2010–20122.5i SE Lineartronic · 2.5i SE NavPlus Lineartronic2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,4 L/100 km NEDC196 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014LEGACY 2.0D Sport / Club–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
2014LEGACY 2.0D Sport / Club SW–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2012–2014LEGACY OUTBACK 2.0D Club–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2014LEGACY OUTBACK 2.0D CVT Club–110 kW (150 PS)Dầu dieselVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC166 g/km
2013–2014LEGACY OUTBACK 2.5L CVT–127 kW (173 PS)XăngVô cấp (CVT)7,6 L/100 km NEDC175 g/km
2013–2014LEGACY SW 2.5L CVT–127 kW (173 PS)XăngVô cấp (CVT)7,5 L/100 km NEDC174 g/km
2012–2013LEGACY Berline 2.0D Sport–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
2012–2013LEGACY SW 2.0D Sport–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
2013LEGACY Berline 2.5L CVT Club–123 kW (167 PS)XăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC190 g/km
2012–2013LEGACY OUTBACK 3.6R–191 kW (260 PS)XăngTự động 5 cấp10,0 L/100 km NEDC232 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20142,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA205–221 g/km
2010–20142,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–24 MPG (9,8–11,2 L/100 km) EPA231–263 g/km
2010–20143,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272–276 g/km

Canada 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2014Mid-size2,5 LXăngVô cấp (CVT)8,6–9,2 L/100 km 5 chu kỳ198–212 g/km
2013–2014Mid-size2,5 LXăngSố sàn 6 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ228 g/km
2011–2014Mid-size3,6 LXăngTự động 5 cấp11,6–11,7 L/100 km 5 chu kỳ267–269 g/km
2010–2012Compact · Mid-size2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,6–11,4 L/100 km 5 chu kỳ244–262 g/km
2010Compact2,5 LXăngVô cấp (CVT)9,3 L/100 km 5 chu kỳ214 g/km
2010Compact3,6 LXăngTự động 5 cấp11,7 L/100 km 5 chu kỳ269 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.