SEAT Altea Freetrack first generation

SEAT Altea Freetrack first generation
Ảnh: Thomas doerfer / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

SEAT Altea Freetrack first generation (2007–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 13 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: 5P · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.490 mm RDW4.280 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.770 mm
Chiều cao1.620 mm RDW1.560 mm
Chiều dài cơ sở2.580 mm RDW2.580 mm
Vệt bánh trước1.534–1.542 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.519–1.527 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.388–1.561 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.488–1.661 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.032–2.205 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.650 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh740–750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa196–218 km/h RDW–
Mô-men xoắn280–350 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/55R16, 205/60R16, 215/50R17, 225/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 13 phiên bản của SEAT Altea Freetrack first generation

Hiển thị tất cả 13 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel155 g/km1.992
2011–20131,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel127 g/km950
2011–20132,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel155–159 g/km994
2011–20132,0 L155 kW (211 PS)Xăng197 g/km152
20111,4 L92 kW (125 PS)Xăng155 g/km82
2010–2011––Xăng157–167 g/km54
20102,0 L–Dầu diesel165 g/km2.182
20101,6 L–Dầu diesel126 g/km640
20102,0 L–Xăng200 g/km216
20101,4 L–Xăng155 g/km90

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20092.0 TDI (170 PS) with DPF2,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20092.0 TSI (200 PS) 4x42,0 L147 kW (200 PS)Xăng–9,4 L/100 km NEDC223 g/km
20082.0 TSI (200 PS)2,0 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.