Saab 9000 first generation

Saab 9000 first generation
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Saab 9000 first generation (1986–1998): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: Type Four

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.620–4.790 mm RDW–4.620–4.782 mm
Chiều rộng1.760–1.780 mm RDW–1.763 mm
Chiều cao1.420 mm RDW–1.420 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW–2.672 mm
Vệt bánh trước1.522–1.534 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.492–1.504 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.280–1.460 kg RDW–1.280–1.475 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.380–1.560 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.780–1.960 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.600–1.800 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500–730 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––665 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803–2.917 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––66 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa210–220 km/h RDW––
Mô-men xoắn177–342 Nm ASTRA–177–342 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/55R16, 205/60R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,0% (63,8–68,1)69,2%1.808

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh38,0%36,4%
Hệ thống treo36,8%41,6%
Đèn và hệ thống điện32,7%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu29,3%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,4%17,1%
Lốp xe20,8%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

136 khiếu nại cho các đời xe từ 1986–1998. 4 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 4 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 26
  • Hộp số và hệ truyền động 26
  • Phanh 20

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 29 phiên bản của Saab 9000 first generation

Hiển thị tất cả 29 phiên bản

Hoa Kỳ 25 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998B234R42,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1998B234R4, SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1996–1997B234E4 (FFS,TRBO) High Power · B234E4 (FFS,TRBO) · B234L/R4 (FFS,TRBO)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1994–1997(FFS,TRBO), SIL · B234E4 (FFS,TRBO), SIL · B234L/R4 (FFS,TRBO), SIL và 1 phiên bản cấu hình khác2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1995–1997(FFS) (VARIABLE) · B308I4 (FFS) (VARIABLE) · B308I4 (FFS)3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1996B234L/R4 (FFS,TRBO), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1991–1995(FFS,TRBO)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1995(FFS,TRBO) Low Boost2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1992–1994(FFS,TRBO), SIL · (FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1990–1994(FFS)2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1993R-ENG (FFS,TRBO), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1990–1992(FFS), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1991(FFS,TRBO), SIL2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1990(FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1989–1990(FFS) · (FFS,TRBO)2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1990(FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1990(FFS)2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1987–1989B202 (FFS,TRBO) · (B202) (FFS,TRBO) · (FFS,TRBO)2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1989(FFS,TRBO), SIL · (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1987–1988B202 (FFS,TRBO), SIL · (B202) (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1988(B202) (FFS)2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1988(B202) (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1987B202 (FFS)2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1987B202 (FFS), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986(16-VALVE) (FFS,TRBO), SIL2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–1998Full-size2,3 LXăngTự động 4 cấp12,8–13,2 L/100 km 5 chu kỳ294–304 g/km
1995–1998Full-size2,3 LXăngSố sàn 5 cấp11,2–11,6 L/100 km 5 chu kỳ258–267 g/km
1995–1996Full-size3,0 LXăngTự động 4 cấp12,5–13,0 L/100 km 5 chu kỳ288–299 g/km
1995Full-size3,0 LXăngSố sàn 5 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.